Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook

Vietnamese Core 100 Word List

102 Words
January
tháng Một (n)
January
thứ Ba ngày 1 tháng Một
Tuesday, January 1st
Hide 4 More ExamplesHide 5 More Examples
February
tháng Hai (n)
February
Ngày năm nhuận là ngày 29 tháng Hai.
Leap year day is February 29th.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
March
tháng Ba (n)
March
Tháng Ba đánh dấu sự khởi đầu của mùa xuân ở bắc bán cầu và mùa thu ở nam bán cầu.
March marks the start of Spring in the northen hemisphere and fall in the southern hemisphere.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
April
tháng Tư (n)
April
Bây giờ là tháng Tư nên tháng sau sẽ là tháng Năm.
It is now April so next month will be May.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
June
tháng Sáu (n)
June
Chúng tôi sẽ kết hôn vào tháng Sáu.
We are getting married in June.
Hide 0 More ExamplesHide 1 More Example
July
tháng Bảy (n)
July
tháng Bảy (July) được đặt theo tên Julius Caesar, người cũng được sinh vào tháng Bảy.
July is named for Julius Caesar, who was born in July.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
August
tháng Tám (n)
August
Trường học đóng cửa vào tháng Tám.
The school is closed in August.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
September
tháng Chín (n)
September
Hôm nay là thứ Bảy ngày 10 tháng Chín.
Today is Saturday, September 10th.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
October
tháng Mười (n)
October
Halloween rơi vào ngày 31 tháng Mười.
Halloween falls on October 31st.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
November
tháng Mười Một (n)
November
Lễ tạ ơn, thứ Năm ngày 24 tháng Mười Một
Thanksgiving, Thursday November 24th
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
December
Tháng Mười Hai (n)
December
thứ Sáu ngày 8 tháng Mười Hai
Friday, December 8th
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
zero
không (n)
zero
one
một (n)
one
two
hai (n)
two
Số hai là con số yêu thích của tôi.
The number two is my favorite number.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
three
ba (n)
three
four
bốn (n)
four
Tháng Mười Một là một trong bốn tháng có ba mươi ngày.
November is one of four months with thirty days.
Hide 4 More ExamplesHide 5 More Examples
five
năm (n)
five
Tôi đã ăn năm cái bánh rán.
I ate five doughnuts.
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
six
sáu (n)
six
seven
bảy (n)
seven
bảy ngày mỗi tuần
seven days a week
Hide 4 More ExamplesHide 5 More Examples
eight
tám (n)
eight
nine
chín (n)
nine
chín độ
nine degrees
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
ten
mười (n)
ten
Tôi có thể đếm từ một đến mười bằng tiếng Trung Quốc.
I can count from one to ten in Chinese.
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
coffee
cà phê (n)
coffee
Cái ấm cà phê chứa đầy cà phê.
The coffee pot is full of coffee.
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
beer
bia (n)
beer
tea
trà (n)
tea
Bạn có muốn một cốc trà không?
Would you like a cup of tea?
Hide 4 More ExamplesHide 5 More Examples