Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook

Vietnamese Core 100 Word List

102 Words
wine
rượu vang (n)
wine
ly rượu vang
glass of wine
Hide 5 More ExamplesHide 6 More Examples
water
nước (n)
water
Cho tôi xin một ít nước được không?
Can I have some water, please?
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
beef
thịt bò (n)
beef
món chính là thịt bò
beef for the main course
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
pork
thịt lợn (n)
pork
Thịt lợn là thịt của con lợn.
Pork is the meat from a pig.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
chicken
(n)
chicken
lamb
thịt cừu
lamb
Thịt cừu ngon cực kỳ.
Lamb is extremely delicious.
Hide 0 More ExamplesHide 1 More Example
fish
(n)
fish
Món chính cho tối nay là cá nướng.
Tonight's main course is grilled fish.
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
foot
bàn chân (n)
foot
bàn chân trái
left foot
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
leg
chân (n)
leg
head
đầu (n)
head
đầu và cổ
head and neck
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
arm
cánh tay (n)
arm
hand
bàn tay (n)
hand
Đứa bé đang giơ bàn tay lên.
The child is raising his hand.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
finger
ngón tay (n)
finger
ngón tay của tôi đang chảy máu.
My finger's bleeding.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
body
cơ thể (n)
body
cơ thể người
human body
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
stomach
bao tử (n)
stomach
Tôi bị đau bao tử.
I have a stomach ache.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
back
lưng (n)
back
Tôi bị đau lưng.
My back hurts.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
chest
ngực (n)
chest
Tôi bị đau ngực.
I have chest pain.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
nurse
y tá (n)
nurse
employee
nhân viên (n)
employee
Các nhân viên đang có một cuộc họp tại phòng hội nghị.
The employees are having a meeting in the boardroom.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
police officer
cảnh sát (n)
police officer
người cảnh sát mặc đồng phục
police officer in uniform
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
cook
đầu bếp (n)
cook
Cô ấy là đầu bếp tại một nhà hàng bốn sao.
She is a cook at a four-star restaurant.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
engineer
kỹ sư (n)
engineer
Tôi là một kỹ sư.
I am an engineer.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
doctor
bác sĩ (n)
doctor
Bác sĩ đang khám chân.
The doctor is examining the foot.
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
manager
người quản lý (n)
manager
Người quản lý nhà máy đang đưa ra hướng dẫn.
The factory manager is giving instructions.
Hide 0 More ExamplesHide 1 More Example
teacher
giáo viên (n)
teacher
giáo viên trong lớp học
teacher in a classroom
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples