Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Vocabulary Lists Words and Phrases to use at the Post Office

Words and Phrases to use at the Post Office

Từ và cụm từ để sử dụng tại Bưu điện
20 Words 0 Comments
letter
thư (n)
letter
Người đó đang gửi thư.
The person is mailing a letter.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
stamp
tem trên thư
stamp
tem bưu chính
postal stamp
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
insurance
bảo hiểm (n)
insurance
Bảo hiểm tốt sẽ chi trả cho những thủ thuật y tế hiện đại.
It takes good insurance to pay for modern medical procedures.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
package
bưu kiện (n)
package
tracking number
số theo dõi
tracking number
EMS mail
Thư chuyển phát nhanh
EMS mail
I would like to send it via first class.
Tôi muốn gửi thư bằng dịch vụ bưu điện hạng nhất.
I would like to send it via first class.
My home address is this.
Địa chỉ nhà của tôi là đây.
My home address is this.
Can I schedule a redelivery?
Tôi có thể lên lịch giao hàng lại không?
Can I schedule a redelivery?
How much does the shipment cost?
Chi phí vận chuyển là bao nhiêu?
How much does the shipment cost?
Can I have the package insured?
Tôi có thể mua bảo hiểm cho gói hàng được không?
Can I have the package insured?
How long does the delivery take?
Giao hàng mất bao lâu?
How long does the delivery take?
Will the recipient receive my package by the end of this week?
Người nhận có nhận được gói hàng của tôi vào cuối tuần này không?
Will the recipient receive my package by the end of this week?
Will I be able to track the delivery?
Tôi sẽ có thể theo dõi việc giao hàng được không?
Will I be able to track the delivery?
How reliable is the delivery process?
Quá trình giao hàng đáng tin cậy đến đâu?
How reliable is the delivery process?
recorded delivery
giao hàng có ký nhận (n)
recorded delivery
Can I send this via EMS?
Tôi có thể gửi cái này qua EMS không?
Can I send this via EMS?
I would like to send several parcels at once.
Tôi muốn gửi một vài bưu kiện cùng một lúc.
I would like to send several parcels at once.
Do you sell any postcards?
Bạn có bán bưu thiếp nào không?
Do you sell any postcards?
I would like to buy stamps.
Tôi muốn mua tem.
I would like to buy stamps.
None of our words match your filter
0 Comments
Please to leave a comment.
😄 😞 😳 😁 😒 😎 😠 😆 😅 😜 😉 😭 😇 😴 😮 😈 ❤️️ 👍
Sorry, please keep your comment under 800 characters. Got a complicated question? Try asking your teacher using My Teacher Messenger.

No comments so far.