Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up with Facebook
Vocabulary Lists Words and Phrases to Help You Describe Your Feelings

Words and Phrases to Help You Describe Your Feelings

Từ và cụm từ giúp bạn mô tả cảm xúc của bạn
15 Words 2 Comments
calm
bình tĩnh (adj)
calm
Người phụ nữ bình tĩnh
The woman is calm.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
energetic
đầy sinh lực (adj)
energetic
người diễn thuyết mạnh mẽ
energetic speaker
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
emotional
dễ cảm động, dễ xúc động (adj)
emotional
anger
cơn phẫn nộ (n)
anger
Why are you so angry?
Tại sao bạn tức giận?
Why are you so angry?
jealousy
lòng ghen tị (n)
jealousy
Jealousy is an ugly thing.
Ghen tị là một điều xấu.
Jealousy is an ugly thing.
happiness
niềm hạnh phúc (n)
happiness
I'm so excited for the new Deadpool movie!
Tôi rất háo hức với bộ phim Deadpool mới!
I'm so excited for the new Deadpool movie!
excitement
niềm phấn khích (n)
excitement
remorseful
hối hận (v)
remorseful
I regret not buying that dress.
Tôi hối hận vì đã không mua chiếc áo đó.
I regret not buying that dress.
proud
tự hào (adj)
proud
Please calm down.
Hãy bình tĩnh.
Please calm down.
grumpy
cau có (adj)
grumpy
None of our words match your filter
2 Comments
Please to leave a comment.
😄 😞 😳 😁 😒 😎 😠 😆 😅 😜 😉 😭 😇 😴 😮 😈 ❤️️ 👍

Monday at 9:27 pm
Your comment is awaiting moderation.

Hello Matt,

Thank you for your comment.
“Motivated” is translated as “có động lực”.
Example: After travelling to Vietnam, I feel motivated to study Vietnamese. = Sau khi đi du lịch ở Việt Nam, tôi cảm thấy có động lực để học tiếng Việt.

Please let us know if you have further question.
Best regards,
Nguyet Nguyen
Team VietnamesePod101.com

Matt
Tuesday at 1:26 am
Your comment is awaiting moderation.

Xin Chao! How would one say motivated?