Create Your Free Lifetime Account
Got an account?
Select Your Level
Join Now
sign up with Facebook
Words and Phrases to Help You Describe Your Feelings

Words and Phrases to Help You Describe Your Feelings

Từ và cụm từ giúp bạn mô tả cảm xúc của bạn
15 Words • 2 Comments
Add Selected Words
Word Bank
Flashcard Deck
New Deck
View Slideshow
calm
bình tĩnh (adj)
calm
Người phụ nữ bình tĩnh
The woman is calm.
1 More Example ▾
bình tĩnh (adj)
calm
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
energetic
đầy sinh lực (adj)
energetic
người diễn thuyết mạnh mẽ
energetic speaker
1 More Example ▾
đầy sinh lực (adj)
energetic
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
emotional
dễ cảm động, dễ xúc động (adj)
emotional
dễ cảm động, dễ xúc động (adj)
emotional
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
anger
cơn phẫn nộ (n)
anger
cơn phẫn nộ (n)
anger
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
Why are you so angry?
Tại sao bạn tức giận?
Why are you so angry?
Tại sao bạn tức giận?
Why are you so angry?
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
jealousy
lòng ghen tị (n)
jealousy
lòng ghen tị (n)
jealousy
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
Jealousy is an ugly thing.
Ghen tị là một điều xấu.
Jealousy is an ugly thing.
Ghen tị là một điều xấu.
Jealousy is an ugly thing.
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
happiness
niềm hạnh phúc (n)
happiness
niềm hạnh phúc (n)
happiness
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
I'm so excited for the new Deadpool movie!
Tôi rất háo hức với bộ phim Deadpool mới!
I'm so excited for the new Deadpool movie!
Tôi rất háo hức với bộ phim Deadpool mới!
I'm so excited for the new Deadpool movie!
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
excitement
niềm phấn khích (n)
excitement
niềm phấn khích (n)
excitement
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
remorseful
hối hận (v)
remorseful
hối hận (v)
remorseful
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
I regret not buying that dress.
Tôi hối hận vì đã không mua chiếc áo đó.
I regret not buying that dress.
Tôi hối hận vì đã không mua chiếc áo đó.
I regret not buying that dress.
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
proud
tự hào (adj)
proud
tự hào (adj)
proud
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
Please calm down.
Hãy bình tĩnh.
Please calm down.
Hãy bình tĩnh.
Please calm down.
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
grumpy
cau có (adj)
grumpy
cau có (adj)
grumpy
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
2 Comments Sign In to leave a comment. :smile: :disappointed: :flushed: :grin: :unamused: :sunglasses: :angry: :laughing: :sweat_smile: :stuck_out_tongue_winking_eye: :wink: :sob: :innocent: :sleeping: :open_mouth: :smiling_imp: :heart: :thumbsup:
avatar VietnamesePod101.com Monday at 9:27 pm

Hello Matt,

Thank you for your comment.
“Motivated” is translated as “có động lực”.
Example: After travelling to Vietnam, I feel motivated to study Vietnamese. = Sau khi đi du lịch ở Việt Nam, tôi cảm thấy có động lực để học tiếng Việt.

Please let us know if you have further question.
Best regards,
Nguyet Nguyen
Team VietnamesePod101.com

avatar Matt Tuesday at 1:26 am

Xin Chao! How would one say motivated?