Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up with Facebook
Vocabulary Lists Which Adjective Describes Your Personality Best?

Which Adjective Describes Your Personality Best?

Những tính từ nào miêu tả đúng nhất tình cách của bạn?
50 Words 3 Comments
anxious
lo lắng (adj)
anxious
Kết quả kỳ thi sẽ có vào ngày mai và tôi đang thật sự lo lắng về nó.
The exam results are coming out tomorrow, and I'm really anxious about it.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
diligent
siêng năng (adj)
diligent
humorous
hóm hỉnh (adj)
humorous
câu chuyện hóm hỉnh
humorous story
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
polite
lịch sự (adj)
polite
Phép lịch sự là nên bắt tay những người bạn gặp lần đầu.
It is polite to shake hands when meeting someone for the first time.
Hide 0 More ExamplesHide 1 More Example
active
năng động (adj)
active
đứa trẻ năng động
active child
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
honest
chân thật (adj)
honest
Anh ấy là người đàn ông chân thật.
He is an honest person.
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
funny
vui (adj)
funny
Người đàn ông vui tính đang nhảy mà không mặc quần.
The funny man is dancing without pants.
Hide 4 More ExamplesHide 5 More Examples
boring
chán (adj)
boring
Người thanh niên đang nghe một bài giảng chán ngấy.
The young man is listening to a boring lecture.
Hide 0 More ExamplesHide 1 More Example
calm
bình tĩnh (adj)
calm
Người phụ nữ bình tĩnh
The woman is calm.
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
strong
khỏe (adj)
strong
đứa bé khỏe
strong baby
Hide 2 More ExamplesHide 3 More Examples
serious
đứng đắn (adj)
serious
người đứng đắn
serious person
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
kind
tử tế (adj)
kind
hành động tử tế
kind act
Hide 3 More ExamplesHide 4 More Examples
shy
nhút nhát (adj)
shy
đứa trẻ nhút nhát
shy child
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
patient
kiên nhẫn (adj)
patient
người đi nhờ xe kiên nhẫn
patient hitchhiker
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
energetic
đầy sinh lực (adj)
energetic
người diễn thuyết mạnh mẽ
energetic speaker
Hide 1 More ExampleHide 2 More Examples
cool
tuyệt vời (adj)
cool
brave
dũng cảm (adj)
brave
introverted
hướng nội (adj)
introverted
reliable
đáng tin cậy (adj)
reliable
extroverted
hướng ngoại (adj)
extroverted
creative
sáng tạo (adj)
creative
smart
thông minh (adj)
smart
lazy
lười biếng (adj)
lazy
enthusiastic
nhiệt tình, hăng hái (adj)
enthusiastic
generous
hào phóng (adj)
generous
naughty
nghịch ngợm (adj)
naughty
friendly
thân thiện (adj)
friendly
sympathetic
dễ cảm thông (adj)
sympathetic
thoughtful
Chu đáo, quan tâm (adj)
thoughtful
silly
ngớ ngẩn, ngu ngốc (adj)
silly
stupid
ngu ngốc, ngốc nghếch (adj)
stupid
aggressive
hung hăng (adj)
aggressive
artistic
tính nghệ thuật (adj)
artistic
bad-tempered
dễ nổi nóng, hay cáu (adj)
bad-tempered
careful
cẩn thận (adj)
careful
easygoing
dễ tính (adj)
easygoing
emotional
dễ cảm động, dễ xúc động (adj)
emotional
hard-working
siêng năng, chăm chỉ (adj)
hard-working
indecisive
lưỡng lự, không dứt khoát (adj)
indecisive
moody
buồn rầu, ủ rũ (adj)
moody
naive
ngây thơ (adj)
naive
romantic
lãng mạn, tình cảm (adj)
romantic
social
tính tập thể (adj)
social
understanding
am hiểu (adj)
understanding
quiet
trầm lặng, trầm tính, ít nói (adj)
quiet
intelligent
thông minh (adj)
intelligent
ambitious
tham vọng (adj)
ambitious
selfish
ích kỷ (adj)
selfish
nice
tốt (adj)
nice
charismatic
lôi cuốn, cuốn hút (adj)
charismatic
None of our words match your filter
3 Comments
Please to leave a comment.
😄 😞 😳 😁 😒 😎 😠 😆 😅 😜 😉 😭 😇 😴 😮 😈 ❤️️ 👍

Friday at 4:22 pm
Pinned Comment
Your comment is awaiting moderation.

Which adjective describes your personality best? Leave a comment!

Thursday at 4:33 pm
Your comment is awaiting moderation.

Hi Sam,

Thank you for letting us know!
We will try to fix this issue as soon as we can.

Sincerely,
Team VietnamesePod101.com

Sam
Tuesday at 12:01 am
Your comment is awaiting moderation.

There is no speaker for ” người đi nhờ xe kiên nhẫn
😭