Dialogue

Vocabulary

Learn New Words FAST with this Lesson’s Vocab Review List

Get this lesson’s key vocab, their translations and pronunciations. Sign up for your Free Lifetime Account Now and get 7 Days of Premium Access including this feature.

Or sign up using Facebook
Already a Member?

Lesson Notes

Unlock In-Depth Explanations & Exclusive Takeaways with Printable Lesson Notes

Unlock Lesson Notes and Transcripts for every single lesson. Sign Up for a Free Lifetime Account and Get 7 Days of Premium Access.

Or sign up using Facebook
Already a Member?

Lesson Transcript

INTRODUCTION
Yura: Hi everyone, I’m Yura.
Le: And I’m Le!
Yura: And welcome to Culture Class: Essential Vietnamese Vocabulary, Lesson 1! In this lesson you'll learn 5 essential words related to Daily Life. These are 5 popular Vietnamese National Holidays. Hand picked. You can find a complete list of vocabulary at VietnamesePod101.com
FIVE KEY VOCABULARY ITEMS
Yura: Le, what’s our first word?
Le: Tết Nguyên Đán
Yura: Lunar New Year
Le: (slow) Tết Nguyên Đán (regular) Tết Nguyên Đán
Yura: Listeners, please repeat:
Le: Tết Nguyên Đán
[pause - 5 sec.]
Yura: Lunar New Year is also considered to be the first day of spring and is the most important holiday in Vietnam.
-
Yura: Now, let's hear a sample sentence using this word.
Le: (normal) Người Việt Nam thường ăn bánh chưng trong dịp Tết Nguyên Đán.
Yura: During the Lunar New Year, Vietnamese people often eat Chung cake.
Le: (slow) Người Việt Nam thường ăn bánh chưng trong dịp Tết Nguyên Đán.
Yura: Okay, what’s the next word?
Le: Ngày Quốc Khánh
Yura: Independence Day
Le: (slow) Ngày Quốc Khánh (regular) Ngày Quốc Khánh
Yura: Listeners, please repeat:
Le: Ngày Quốc Khánh
[pause - 5 sec.]
Yura: Independence Day is celebrated on September 2nd.
-
Yura: Now, let's hear a sample sentence using this word.
Le: (normal) Vào ngày Quốc Khánh, cờ tổ quốc được treo trên khắp các đường phố.
Yura: On Independence Day, flags are hung in almost every street.
Le: (slow) Vào ngày Quốc Khánh, cờ tổ quốc được treo trên khắp các đường phố.
Yura: Okay, what’s the next word?
Le: Ngày Giải phóng Miền Nam
Yura: Liberation Day
Le: (slow) Ngày Giải phóng Miền Nam (regular) Ngày Giải phóng Miền Nam
Yura: Listeners, please repeat:
Le: Ngày Giải phóng Miền Nam
[pause - 5 sec.]
Yura: Liberation Day marks the end of the Vietnam War.
-
Yura: Now, let's hear a sample sentence using this word.
Le: (normal) Ngày Giải phóng Miền Nam là ngày kỉ niệm đất nước Việt Nam được thống nhất.
Yura: Liberation Day is the day to celebrate the reunification of Vietnam.
Le: (slow) Ngày Giải phóng Miền Nam là ngày kỉ niệm đất nước Việt Nam được thống nhất.
Yura: Okay, what’s the next word?
Le: Ngày giỗ tổ Hùng Vương
Yura: Hung Kings’ Commemoration Day
Le: (slow) Ngày giỗ tổ Hùng Vương (regular) Ngày giỗ tổ Hùng Vương
Yura: Listeners, please repeat:
Le: Ngày giỗ tổ Hùng Vương
[pause - 5 sec.]
Yura: Hung Kings’ Commemoration Day pays respect to the kings who founded Vietnam.
-
Yura: Now, let's hear a sample sentence using this word.
Le: (normal) Trong ngày giỗ tổ Hùng Vương, người Việt Nam dâng bánh lên các vua Hùng.
Yura: On Hung Kings’ Commemoration Day, Vietnamese people offer cakes to the Hung Kings.
Le: (slow) Trong ngày giỗ tổ Hùng Vương, người Việt Nam dâng bánh lên các vua Hùng.
Yura: Okay, what’s the last word?
Le: Tết Dương lịch
Yura: Western New Year
Le: (slow) Tết Dương lịch (regular) Tết Dương lịch
Yura: Listeners, please repeat:
Le: Tết Dương lịch
[pause - 5 sec.]
Yura: Western New Year is celebrated with parties and fireworks and is the new year according to the Western calendar. -
Yura: Now, let's hear a sample sentence using this word.
Le: (normal) Trong ngày Tết Dương lịch, người Việt Nam thường sum họp gia đình.
Yura: During the Western New Year holiday, Vietnamese people often have family reunions.
Le: (slow) Trong ngày Tết Dương lịch, người Việt Nam thường sum họp gia đình.
QUIZ
Yura: Okay listeners, are you ready to be quizzed on the words you just learned? Le will give you the Vietnamese – please say the English meaning out loud! Are you ready?
Le: Tết Nguyên Đán
[pause]Yura: Lunar New Year
Le: Ngày Quốc Khánh
[pause]Yura: Independence Day
Le: Ngày Giải phóng Miền Nam
[pause]Yura: Liberation Day
Le: Ngày giỗ tổ Hùng Vương
[pause]Yura: Hung Kings Commemoration Day
Le: Tết Dương lịch
[pause]Yura: Western New Year

Outro

Yura: There you have it – 5 National Holidays in Vietnam! We have a more complete list at VietnamesePod101.com Thanks everyone, See you next time!
Le: Bye.

4 Comments

Hide
Please to leave a comment.
😄 😞 😳 😁 😒 😎 😠 😆 😅 😜 😉 😭 😇 😴 😮 😈 ❤️️ 👍

VietnamesePod101.com Verified
Monday at 06:30 PM
Pinned Comment
Your comment is awaiting moderation.

What are the most important public holidays in your country?

Nick
Saturday at 09:46 AM
Your comment is awaiting moderation.

Chào Giang,


I had a feeling there might be different ways to say it, so thank you for clarifying! Here in America, one could say it is the day our country was "born" as we gained independence from Britain, but I suppose the other way of saying it would also be appropriate.


Cảm ơn nhiều lắm,


Nick

VietnamesePod101.com Verified
Wednesday at 11:41 AM
Your comment is awaiting moderation.

Chào Nick,


The literal translation of Independence Day is "ngày độc lập". "Độc lập" means "independence."

"Ngày quốc khánh" means "the day to celebrate the prosperity/happiness of the nation". In Vietnam, we use "quốc khánh" because it refers to the day when the country of Vietnam "was born" and was officially independent.


So depending on the meaning of that day in your country, you can call it as "ngày độc lập" or "ngày quốc khánh".

Tạm biệt,

Giang

Team VietnamesePod101.com

Nick
Saturday at 04:14 AM
Your comment is awaiting moderation.

Xin chào,


The most important public holidays in the US are New Years Day, Christmas, and Independence Day. Independence Day here is different than in Vietnam, but would I still say it as "Ngày Quốc Khánh"?


Cảm ơn nhiều lắm,


Nick