Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Must-Know Autumn Vocabulary
22 words
Word Image
Must-Know Autumn Vocabulary
22 words
Halloween
(n)
Halloween
mưa
(v)
rainy
Tôi phải phát báo vào cả những ngày mưa gió.
I have to deliver newspapers on rainy days and windy days.
nhiều gió
(p)
windy
Ngày mai trời sẽ lạnh và nhiều gió, vì thế hãy choàng khăn nhé.
Tomorrow will be cold and windy, so wear a scarf.
áo len
(n)
sweater
Người phụ nữ đang mặc một cái áo len màu đen
The woman is wearing a black sweater.
mát mẻ
(a)
cool
ngày mát mẻ
cool day
tháng Chín
(n)
September
Hôm nay là thứ Bảy ngày 10 tháng Chín.
Today is Saturday, September 10th.
tháng Mười
(n)
October
Halloween rơi vào ngày 31 tháng Mười.
Halloween falls on October 31st.
tháng Mười Một
(n)
November
Lễ tạ ơn, thứ Năm ngày 24 tháng Mười Một
Thanksgiving, Thursday November 24th
cảm
(n)
cold
Tôi bị cảm lạnh.
I caught a cold.
mùa thu
(n)
autumn
mùa thu
(n)
fall
lễ Tạ ơn
(n)
Thanksgiving
áo dài tay
(n)
long-sleeved shirt
hạt dẻ
(n)
chestnut
điểm thu phân
(n)
autumnal equinox
bánh bí ngô
(n)
pumpkin pie
lạnh
(a)
chilly
lá mùa thu
(n)
fall foliage
(n)
leaf
đom đóm trên lá
firefly on a leaf
quay trở lại trường học
(p)
back to school
sự thay đổi thời tiết
(p)
change of season
lá rụng
(p)
falling leaves
0 Comments
Top