Create Your Free Lifetime Account
Got an account?
Select Your Level
Join Now
sign up with Facebook
Words for the First Day of Spring

Words for the First Day of Spring

Những từ cho ngày đầu tiên của mùa xuân
16 Words • 3 Comments
Add Selected Words
Word Bank
Flashcard Deck
New Deck
View Slideshow
happy
hạnh phúc (adj)
happy
Một cặp đôi hạnh phúc đang ôm nhau trên bãi biển.
The happy couple is hugging on the beach.
4 More Examples ▾
hạnh phúc (adj)
happy
5 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
leaf
(n)
leaf
lá xanh
green leaf
2 More Examples ▾
(n)
leaf
3 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
bloom
nở (v)
bloom
Hoa tulip đang nở.
The tulips have bloomed.
2 More Examples ▾
nở (v)
bloom
3 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
tree
cây (n)
tree
cây (n)
tree
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
spring
mùa xuân (n)
spring
hoa cỏ mùa xuân
spring flowers
2 More Examples ▾
mùa xuân (n)
spring
3 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
rain
mưa (v)
rain
mưa (v)
rain
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
cloud
mây (n)
cloud
mây mịn như bông
fluffy cloud
3 More Examples ▾
mây (n)
cloud
4 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
sun
mặt trời (n)
sun
mặt trời giữa ngày
midday sun
2 More Examples ▾
mặt trời (n)
sun
3 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
rain
mưa (n)
rain
Mưa đang rơi trên đường phố.
The rain is falling on the street.
1 More Example ▾
mưa (n)
rain
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
sunny
nắng (adj)
sunny
Thời tiết hôm nay nắng thỉnh thoảng có mây.
Today's weather is sunny with occasional clouds.
1 More Example ▾
nắng (adj)
sunny
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
grass
cỏ (n)
grass
cỏ xanh
green grass
3 More Examples ▾
cỏ (n)
grass
4 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
rainy
mưa (v)
rainy
Tôi phải phát báo vào cả những ngày mưa gió.
I have to deliver newspapers on rainy days and windy days.
1 More Example ▾
mưa (v)
rainy
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
windy
nhiều gió
windy
Ngày mai trời sẽ lạnh và nhiều gió, vì thế hãy choàng khăn nhé.
Tomorrow will be cold and windy, so wear a scarf.
1 More Example ▾
nhiều gió
windy
2 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
March
tháng Ba (n)
March
Tháng Ba đánh dấu sự khởi đầu của mùa xuân ở bắc bán cầu và mùa thu ở nam bán cầu.
March marks the start of Spring in the northen hemisphere and fall in the southern hemisphere.
2 More Examples ▾
tháng Ba (n)
March
3 Examples ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
be born
được sinh ra
be born
Tôi được sinh ra vào năm một nghìn chín trăm tám mươi.
I was born in 1980.
được sinh ra
be born
1 Example ▾
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
picnic
picnic (n)
picnic
picnic (n)
picnic
Word Bank
Flashcard Decks
New Deck
3 Comments Sign In to leave a comment. :smile: :disappointed: :flushed: :grin: :unamused: :sunglasses: :angry: :laughing: :sweat_smile: :stuck_out_tongue_winking_eye: :wink: :sob: :innocent: :sleeping: :open_mouth: :smiling_imp: :heart: :thumbsup:
avatar VietnamesePod101.com Friday at 2:53 pm

Hey Listeners! What word would you add to this list? Be sure to leave a comment below!

avatar VietnamesePod101.com Tuesday at 9:45 pm

Chào bạn Michael Thorsteinson,

Cảm ơn bạn đã bình luận. Thank you for your comment.
You nearly got the sentence written correctly. You can say: “những bài học thêm tốt” for “the good bonus lessons”. Because “tiền thưởng” is a noun - means “bonus” but just when you want to talk about money. In this case, bonus means “additional” or “extra” so we use “thêm”.
Let’s keep on practicing Vietnamese together!
Rất vui vì bạn thích bài học của chúng tôi! We are very happy to hear that you enjoy our lessons.

Chào bạn.
Huyền
Team VietnamesePod101.com

avatar Michael Thorsteinson Tuesday at 1:50 am

Thank you for all the good bonus lessons! I really enjoy them.
Cảm ơn vì tất cả bài học tốt và tiền thưởng! Tôi thích nó lắm.