Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Vocabulary for the 25 Most Commonly Used Verbs of Any Language
25 words
Word Image
Vocabulary for the 25 Most Commonly Used Verbs of Any Language
25 words
làm việc
(v)
work
Một vài lập trình viên làm việc tại nhà, vì thế họ không cần phải đi đến chỗ làm.
Some programmers work from home, so they don't have to commute to work.
ngủ
(v)
sleep
Bạn nên ngủ ít nhất tám tiếng mỗi đêm.
You should sleep at least eight hours every night.
hỏi
(v)
ask
Sinh viên đại học đang hỏi một câu hỏi.
The university student is asking a question.
chạy
(v)
run
Người phụ nữ đang chạy trên bãi biển.
The woman is running on the beach.
cần
(v)
need
Tôi cần sự giúp đỡ.
I need help.
lấy
(v)
take
Mọi người đã lấy dâu.
The people took the strawberries.
sử dụng
(v)
use
Người lập trình viên sử dụng máy tính.
The programmer uses the computer.
Đi
(v)
go
Người ta đã đi Los Angeles.
The people went to Los Angeles.
ăn
(v)
eat
Những đứa trẻ đang ăn dưa hấu.
The children are eating watermelon.
uống
(v)
drink
uống trà
drink tea
nói
(v)
speak
Bạn có nói tiếng Nhật được không?
Do you speak Japanese?
đến
(v)
come
Cô gái đã đến gần cái máy quay phim.
The girl came towards the video camera.
nói
(v)
say
Mọi người nói "Xin chào".
The people say, "Hello."
nhìn
(v)
see
nhìn cái gì đó
see something
đưa
(v)
give
Người cha đang cho con trai những đồng xu.
The father is giving coins to his son.
rời khỏi
(p)
leave
rời đi cùng một đồng nghiệp
leave with a colleague
bắt đầu
(v)
start
Những vận động viên đã bắt đầu cuộc đua.
The athletes started the race.
hiểu
(v)
understand
Những học sinh tiểu học hiểu bài toán.
The elementary school students understand the problem.
nghĩ
(v)
think
Người phụ nữ suy nghĩ câu trả lời.
The woman thinks about the answer.
biết
(v)
know
biết chính bạn
know yourself
trở thành
(v)
become
biến thành một con bướm
become a butterfly
đợi
(v)
wait
đợi bên ngoài
wait outside
tồn tại
(v)
exist
chơi
(v)
play
gọi điện
(v)
call
0 Comments
Top