Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
People - Feelings
16 words
Word Image
People - Feelings
16 words
hạnh phúc
(a)
happy
Một cặp đôi hạnh phúc đang ôm nhau trên bãi biển.
The happy couple is hugging on the beach.
không thỏa mãn
(p)
unsatisfied
không thỏa mãn
unsatisfied
thỏa mãn
(a)
satisfied
cảm giác thỏa mãn
satisfied feeling
buồn
(a)
sad
Hôm nay cô ấy trông rất buồn.
She looks really sad today.
giận dữ
(a)
angry
Người quản lý giận dữ.
The manager got angry.
bình tĩnh
(a)
calm
Người phụ nữ bình tĩnh
The woman is calm.
chán
(a)
boring
Người thanh niên đang nghe một bài giảng chán ngấy.
The young man is listening to a boring lecture.
lý thú
(a)
exciting
trò chơi lý thú
exciting game
sợ
(v)
afraid
Đứa bé sợ sệt.
The boy is afraid.
thất vọng
(v)
upset
Người đàn ông đang thất vọng vì anh ta còn rất nhiều việc phải làm.
The man is upset, as he has a lot of work remaining.
cô đơn
(a)
lonely
cô đơn và lẻ loi
alone and lonely
sợ
(v)
fear
Ma cà rồng sợ mặt trời.
Vampires fear the sun.
cảm thấy
(v)
feel
cảm thấy buồn
feel sad
lo lắng
(v)
worry
Người đàn bà đã lo lắng về cái hóa đơn.
The woman worried about the bill.
lo lắng
(a)
anxious
tự hào
(a)
proud
Cha mẹ đầy tự hào trông rất hành phúc.
The proud parents were happy.
0 Comments
Top