Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Vietnam Mother's Day
16 words
Word Image
Vietnam Mother's Day
16 words
ngày lễ
(p)
holiday
trang trí cho ngày lễ
holiday decorations
mẹ
(n)
mother
Những đứa trẻ đang hôn mẹ chúng.
The children are kissing their mother.
con trai
(n)
son
cha và con trai
father and son
con gái
(n)
daughter
Đây là con gái của tôi.
This is my daughter.
quà tặng
(n)
present
Và đây là món quà sinh nhật dành cho bạn.
And this is your birthday present.
bữa tối
(n)
dinner
thưởng thức bữa tối
enjoy dinner
hoa hồng
(n)
rose
Người đàn ông chuẩn bị tặng hoa hồng cho bạn gái của anh ấy.
The man is about to give roses to his girlfriend.
yêu
(v)
love
yêu một người đàn bà
love a woman
thiệp chúc mừng
(n)
greeting card
kỉ niệm
(v)
celebrate
món quà
(n)
gift
cha mẹ
(n)
parent
hoa
(n)
flower
Lễ Vu lan
(n)
Mother's Day
một bông hồng cài lên áo
(p)
rose to pin on a shirt
bày tỏ lòng biết ơn
(p)
paying tribute
0 Comments
Top