Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Life Events
19 words
Word Image
Life Events
19 words
sinh nhật
(n)
birthday
tiệc sinh nhật
birthday party
mua
(v)
buy
mua bằng thẻ tín dụng
buy with a credit card
nghỉ hưu
(v)
retire
Tôi hy vọng sẽ nghỉ hưu khỏi công ty trong vòng ba mươi năm.
In thirty years, I hope to retire from the company.
tốt nghiệp
(v)
graduation
Sinh viên đang tham dự buổi lễ tốt nghiệp.
The student is attending the graduation ceremony.
sự thăng chức
(p)
promotion
tìm việc làm
find a job
ngày kỉ niệm
(n)
anniversary
Tôi đã đánh dấu ngày kỉ niệm của chúng tôi trên lịch.
I marked our anniversary on the calendar.
đám tang
(n)
funeral
lễ tang
funeral ceremony
đi du lịch
(p)
travel
du lịch với hành lý
travel with luggage
tốt nghiệp
(v)
graduate
đám cưới
(n)
wedding
lễ cưới
wedding ceremony
chuyển
(v)
move
Tôi đã chuyển ra vùng ngoại ô năm ngoái.
I moved to the suburbs last year.
được sinh ra
(p)
be born
Tôi được sinh ra vào năm một nghìn chín trăm tám mươi.
I was born in 1980.
có việc làm
(p)
get a job
chết
(v)
die
Anh ấy đã chết trong một tai nạn vào năm ngoái.
He died in an accident last year.
nhà
(n)
home
căn nhà mới
new home
công việc
(n)
job
tìm việc làm
find a job
sự ra đời
(p)
birth
sự ra đời của đứa trẻ
birth of child
đính hôn
(v)
engage
Bạn đã đính hôn rồi à? Chúc mừng nhé!
Are you engaged? Congratulations!
kết hôn
(v)
marry
Anh muốn cưới em.
I want to marry you.
0 Comments
Top