Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Home Interior
25 words
Word Image
Home Interior
25 words
giá sách
(n)
bookshelf
Giá sách đầy sách.
The bookshelf is full of books.
tấm thảm
(p)
carpet
Một người đang hút bụi tấm thảm.
A person is vacuuming the carpet.
tấm thảm
(p)
rug
chiếu
(n)
mat
chiếu tập yoga
yoga mat
đồ dùng
(n)
furniture
Chúng tôi đã phải thay thế toàn bộ đồ dùng trong nhà sau vụ cháy.
We had to replace all of our furniture after the fire.
giường
(n)
bed
Người phụ nữ đang nghỉ trên giường.
The woman is resting in the bed.
đồng hồ treo tường
(p)
wall clock
treo đồng hồ treo tường
hang a wall clock
ghế
(n)
chair
cái ghế da màu nâu
brown leather chair
ghế sô pha
(n)
sofa
Cái ghế sô pha này rất thoải mái.
This sofa is very comfortable.
rèm
(n)
curtain
rèm phòng khách
living room curtains
đồng hồ báo thức
(p)
alarm clock
bàn ăn
(p)
dinner table
Chúng tôi chỉ sử dụng bàn ăn cho những bữa ăn trang trọng.
We only use our dinner table for formal meals.
gương
(n)
mirror
Cái gương được treo trên tường.
The mirror is hanging on the wall.
bàn
(n)
table
Chúng tôi làm bài tập và chơi game tại bàn ăn.
We do homework and play games at the kitchen table.
bàn
(n)
desk
trên bàn
on the desk
đèn
(n)
lamp
đèn đỏ và chụp đèn cam
red lamp with an orange lamp shade
ghế để chân
(p)
footrest
ghế để chân màu nâu
brown foot rest
thảm
(n)
carpet
thảm ni lông
nylon rug
thảm
(n)
rug
thảm ni lông
nylon rug
bức tranh
(n)
painting
Tôi tự vẽ bức tranh này.
I painted this painting myself.
bàn đầu giường
(p)
nightstand
bàn đầu giường bằng gỗ
wooden nightstand
tủ
(n)
dresser
Cái tủ gỗ là một món đồ cổ.
The wooden dresser is an antique.
bàn cà phê
(p)
coffee table
bàn cà phê bằng kính
glass coffee table
bàn ăn
(n)
kitchen table
bàn ăn và những cái ghế
kitchen table and chairs
ghế đu
(n)
rocking chair
ghế đu bằng gỗ
wooden rocking chair
0 Comments
Top