Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Common Leisure Activities
25 words
Word Image
Common Leisure Activities
25 words
đánh cá
(p)
fishing
thuyền đánh cá
fishing boat
bơi lội
(p)
swimming
Tôi thích bơi lội
I like swimming.
cưỡi ngựa
(p)
horseback riding
môn thể thao cưỡi ngựa
sport of horseback riding
quần vợt
(n)
tennis
Những thanh niên đang chơi quần vợt.
The young men are playing tennis.
bóng rổ
(n)
basketball
Các cậu bé và cô bé đang chơi bóng rổ.
The boys and girls are playing basketball.
nhiếp ảnh
(n)
photography
Nhiếp ảnh là một sở thích phổ biến với nhiều sở thích phải tốn tiền đầu tư trang thiết bị.
Photography is a popular hobby, with many serious hobbists spending big money on equipment.
bóng đá
(n)
soccer
đi cắm trại
(n)
camping
gôn
(n)
golf
Người gôn thủ đánh trái banh vào lỗ.
The golfer putts the ball into the hole.
du lịch
(n)
traveling
du lịch đường dài
long-distance traveling
chương trình truyền hình
(p)
TV show
Chương trình truyền hình yêu thích của cô ấy sẽ được chiếu vào tối nay.
Her favorite TV show is on tonight.
đánh bài
(p)
playing card
ném phi tiêu
(n)
darts
làm vườn
(n)
gardening
thiên văn học
(n)
astronomy
bi-a
(n)
billiards
nấu nướng
(n)
cooking
lái xe
(n)
driving
đi bộ đường dài
(n)
hiking
trò chơi video
(p)
video game
xây dựng mô hình
(n)
model building
đi bô leo núi
(n)
trekking
ngắm chim
(n)
bird watching
môn đạp xe
(n)
cycling
vẽ
(n)
painting
0 Comments
Top