Start Learning Vietnamese in the next 30 Seconds with
a Free Lifetime Account

Or sign up using Facebook
Word Image
Common Actions
25 words
Word Image
Common Actions
25 words
sợ
(v)
fear
Ma cà rồng sợ mặt trời.
Vampires fear the sun.
cảm thấy
(v)
feel
cảm thấy buồn
feel sad
tin
(v)
believe
Tôi không thể tin câu chuyện đó.
I can't believe that story.
có thể
(a)
can
Anh ấy có thể lái xe nhưng không giỏi lắm.
He can drive, but not very well.
giống
(a)
resemble
giống nhau
resemble one another
tôn trọng
(v)
respect
Cậu bé tôn trọng ông mình.
The boy respects his grandfather.
cảm ơn
(v)
thank
cảm ơn ai đó
thank someone
ở
(v)
be
Đó là con mèo.
It's a cat.
yêu
(v)
love
yêu một người đàn bà
love a woman
muốn
(v)
want
Những nhân viên văn phòng đã muốn ăn bánh rán.
The office workers wanted the doughnut.
cần
(v)
need
Tôi cần sự giúp đỡ.
I need help.
đọc
(v)
read
Cậu bé đang đọc sách trong công viên.
The boy is reading a book in the park.
Làm
(v)
do
Người phụ nữ làm việc nhà.
The woman does housework.
Đi
(v)
go
Người ta đã đi Los Angeles.
The people went to Los Angeles.
ăn
(v)
eat
Cậu bé đang ăn xúc xích.
The boy is eating a hot dog.
nói
(v)
speak
Bạn có nói tiếng Nhật được không?
Do you speak Japanese?
đến
(v)
come
Cô gái đã đến gần cái máy quay phim.
The girl came towards the video camera.
đứng
(v)
stand
Người đàn ông đã đứng tại trạm xe buýt.
The lawyer stood at the bus stop.
nói
(v)
say
Mọi người nói "Xin chào".
The people say, "Hello."
gọi
(v)
call
Người mẹ đang gọi điện thoại cho con gái.
The mother is calling her daughter.
gặp
(v)
see
Tôi sẽ đi gặp bác sĩ.
I'll go see a doctor.
nhìn
(v)
see
nhìn cái gì đó
see something
xem
(v)
watch
xem một bộ phim trên ti vi màn hình rộng
watch a movie on a big screen TV
trệch
(v)
miss
trệch mục tiêu
miss the target
đi vào
(p)
enter
đi vào một tòa nhà
enter a building
0 Comments
Top