Vocabulary

Learn New Words FAST with this Lesson’s Vocab Review List

Get this lesson’s key vocab, their translations and pronunciations. Sign up for your Free Lifetime Account Now and get 7 Days of Premium Access including this feature.

Or sign up using Facebook
Already a Member?

Lesson Notes

Unlock In-Depth Explanations & Exclusive Takeaways with Printable Lesson Notes

Unlock Lesson Notes and Transcripts for every single lesson. Sign Up for a Free Lifetime Account and Get 7 Days of Premium Access.

Or sign up using Facebook
Already a Member?

Lesson Transcript

In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese.
Hi everybody, my name is Linh.
Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series!
This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese.
Ok! Let's get started! First is…
1.
(NORMAL SPEED)
chuối
(NORMAL SPEED)
"banana"
(NORMAL SPEED)
chuối
(SLOW)
chuối
(NORMAL SPEED)
"banana"
(NORMAL SPEED)
Chuối giàu Kali.
(NORMAL SPEED)
"Bananas are rich in potassium."
(SLOW)
Chuối giàu Kali.
2.
(NORMAL SPEED)
táo
(NORMAL SPEED)
"apple"
(NORMAL SPEED)
táo
(SLOW)
táo
(NORMAL SPEED)
"apple"
(NORMAL SPEED)
Quả táo này có thể ăn được.
(NORMAL SPEED)
"This apple is edible."
(SLOW)
Quả táo này có thể ăn được.
3.
(NORMAL SPEED)
quả nho
(NORMAL SPEED)
"grape"
(NORMAL SPEED)
quả nho
(SLOW)
quả nho
(NORMAL SPEED)
"grape"
(NORMAL SPEED)
Con chuột đang ăn quả nho.
(NORMAL SPEED)
"The mouse is eating a grape."
(SLOW)
Con chuột đang ăn quả nho.
4.
(NORMAL SPEED)
dưa hấu
(NORMAL SPEED)
"watermelon"
(NORMAL SPEED)
dưa hấu
(SLOW)
dưa hấu
(NORMAL SPEED)
"watermelon"
(NORMAL SPEED)
Những đứa trẻ đang ăn dưa hấu.
(NORMAL SPEED)
"The children are eating watermelon."
(SLOW)
Những đứa trẻ đang ăn dưa hấu.
5.
(NORMAL SPEED)
chim
(NORMAL SPEED)
"bird"
(NORMAL SPEED)
chim
(SLOW)
chim
(NORMAL SPEED)
"bird"
(NORMAL SPEED)
Đàn chim đang cố bay về phương bắc khi giông bão chặn đường của chúng.
(NORMAL SPEED)
"The birds were trying to migrate north when the storm grounded them."
(SLOW)
Đàn chim đang cố bay về phương bắc khi giông bão chặn đường của chúng.
6.
(NORMAL SPEED)
chuột
(NORMAL SPEED)
"mouse"
(NORMAL SPEED)
chuột
(SLOW)
chuột
(NORMAL SPEED)
"mouse"
(NORMAL SPEED)
(NORMAL SPEED)
"The mouse is eating a grape."
(SLOW)
7.
(NORMAL SPEED)
mặt trời
(NORMAL SPEED)
"sun"
(NORMAL SPEED)
mặt trời
(SLOW)
mặt trời
(NORMAL SPEED)
"sun"
(NORMAL SPEED)
Mặt trời mọc ở phía Đông.
(NORMAL SPEED)
"The sun rises from the east."
(SLOW)
Mặt trời mọc ở phía Đông.
8.
(NORMAL SPEED)
thời tiết
(NORMAL SPEED)
"weather"
(NORMAL SPEED)
thời tiết
(SLOW)
thời tiết
(NORMAL SPEED)
"weather"
(NORMAL SPEED)
Chuyến bay đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu.
(NORMAL SPEED)
"The flight was delayed due to bad weather."
(SLOW)
Chuyến bay đã bị hoãn lại vì thời tiết xấu.
9.
(NORMAL SPEED)
độ
(NORMAL SPEED)
"degree"
(NORMAL SPEED)
độ
(SLOW)
độ
(NORMAL SPEED)
"degree"
(NORMAL SPEED)
Ngoài trời, nhiệt độ chỉ khoảng một độ.
(NORMAL SPEED)
"It is barely one degree outside."
(SLOW)
Ngoài trời, nhiệt độ chỉ khoảng một độ.
10.
(NORMAL SPEED)
phụ nữ
(NORMAL SPEED)
"woman"
(NORMAL SPEED)
phụ nữ
(SLOW)
phụ nữ
(NORMAL SPEED)
"woman"
(NORMAL SPEED)
Người phụ nữ cầm quả cầu.
(NORMAL SPEED)
"The woman holds the globe."
(SLOW)
Người phụ nữ cầm quả cầu.
11.
(NORMAL SPEED)
đàn ông
(NORMAL SPEED)
"man"
(NORMAL SPEED)
đàn ông
(SLOW)
đàn ông
(NORMAL SPEED)
"man"
(NORMAL SPEED)
Người đàn ông có cái bụng to.
(NORMAL SPEED)
"The man has a big belly."
(SLOW)
Người đàn ông có cái bụng to.
12.
(NORMAL SPEED)
bạn gái
(NORMAL SPEED)
"girlfriend"
(NORMAL SPEED)
bạn gái
(SLOW)
bạn gái
(NORMAL SPEED)
"girlfriend"
(NORMAL SPEED)
Cô ấy là bạn gái của Nam.
(NORMAL SPEED)
"She is Nam’s girlfriend."
(SLOW)
Cô ấy là bạn gái của Nam.
13.
(NORMAL SPEED)
bạn trai
(NORMAL SPEED)
"boyfriend"
(NORMAL SPEED)
bạn trai
(SLOW)
bạn trai
(NORMAL SPEED)
"boyfriend"
(NORMAL SPEED)
Tôi ghét đi mua sắm với bạn trai của tôi vì anh ấy rất khó tính.
(NORMAL SPEED)
"I hate to go shopping with my boyfriend, he is so picky."
(SLOW)
Tôi ghét đi mua sắm với bạn trai của tôi vì anh ấy rất khó tính.
14.
(NORMAL SPEED)
tàu
(NORMAL SPEED)
"train"
(NORMAL SPEED)
tàu
(SLOW)
tàu
(NORMAL SPEED)
"train"
(NORMAL SPEED)
Chuyến tàu cuối cùng là vào lúc mấy giờ?
(NORMAL SPEED)
"What time is the last train?"
(SLOW)
Chuyến tàu cuối cùng là vào lúc mấy giờ?
15.
(NORMAL SPEED)
máy bay
(NORMAL SPEED)
"airplane"
(NORMAL SPEED)
máy bay
(SLOW)
máy bay
(NORMAL SPEED)
"airplane"
(NORMAL SPEED)
Máy bay đang bay trên bầu trời.
(NORMAL SPEED)
"The airplane is flying in the sky."
(SLOW)
Máy bay đang bay trên bầu trời.
16.
(NORMAL SPEED)
xe buýt
(NORMAL SPEED)
"bus"
(NORMAL SPEED)
xe buýt
(SLOW)
xe buýt
(NORMAL SPEED)
"bus"
(NORMAL SPEED)
Có chuyến xe buýt nào từ sân bay vào thành phố không?
(NORMAL SPEED)
"Is there a bus from the airport to the city?"
(SLOW)
Có chuyến xe buýt nào từ sân bay vào thành phố không?
17.
(NORMAL SPEED)
tắc xi
(NORMAL SPEED)
"taxi"
(NORMAL SPEED)
tắc xi
(SLOW)
tắc xi
(NORMAL SPEED)
"taxi"
(NORMAL SPEED)
Giá trên đồng hồ tắc xi đôi khi không chính xác.
(NORMAL SPEED)
"Fares charged according to the taxi meter are sometimes incorrect."
(SLOW)
Giá trên đồng hồ tắc xi đôi khi không chính xác.
18.
(NORMAL SPEED)
cải bó xôi
(NORMAL SPEED)
"spinach"
(NORMAL SPEED)
cải bó xôi
(SLOW)
cải bó xôi
(NORMAL SPEED)
"spinach"
(NORMAL SPEED)
Cải bó xôi giàu chất sắt và canxi.
(NORMAL SPEED)
"Spinach is a rich source of iron and calcium."
(SLOW)
Cải bó xôi giàu chất sắt và canxi.
19.
(NORMAL SPEED)
cá heo
(NORMAL SPEED)
"dolphin"
(NORMAL SPEED)
cá heo
(SLOW)
cá heo
(NORMAL SPEED)
"dolphin"
(NORMAL SPEED)
Con cá heo đang bơi trên biển.
(NORMAL SPEED)
"The dolphin is swimming in the ocean."
(SLOW)
Con cá heo đang bơi trên biển.
20.
(NORMAL SPEED)
con mực
(NORMAL SPEED)
"squid"
(NORMAL SPEED)
con mực
(SLOW)
con mực
(NORMAL SPEED)
"squid"
(NORMAL SPEED)
Con mực đang bơi gần rặng san hô.
(NORMAL SPEED)
"The squid is swimming near the coral reef."
(SLOW)
Con mực đang bơi gần rặng san hô.
Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words.
See you next time!
Tạm biệt!

1 Comment

Hide
Please to leave a comment.
😄 😞 😳 😁 😒 😎 😠 😆 😅 😜 😉 😭 😇 😴 😮 😈 ❤️️ 👍

VietnamesePod101.com Verified
Tuesday at 06:30 PM
Pinned Comment
Your comment is awaiting moderation.

Practice here & get feedback! Pick 1 word from this core list and come up with a sentence. Post the sentence in the comments below to get feedback from our learning community.