| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| đầy hy vọng |
| (NORMAL SPEED) |
| "hopeful" |
| (NORMAL SPEED) |
| đầy hy vọng |
| (SLOW) |
| đầy hy vọng |
| (NORMAL SPEED) |
| "hopeful" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đầy hy vọng rằng kỳ nghỉ hè tiếp theo sẽ thật tuyệt vời. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I am hopeful that my next summer vacation will be very good." |
| (SLOW) |
| Tôi đầy hy vọng rằng kỳ nghỉ hè tiếp theo sẽ thật tuyệt vời. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| sâu |
| (NORMAL SPEED) |
| "deep" |
| (NORMAL SPEED) |
| sâu |
| (SLOW) |
| sâu |
| (NORMAL SPEED) |
| "deep" |
| (NORMAL SPEED) |
| Biển rất sâu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The sea is deep." |
| (SLOW) |
| Biển rất sâu. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| nông |
| (NORMAL SPEED) |
| "shallow" |
| (NORMAL SPEED) |
| nông |
| (SLOW) |
| nông |
| (NORMAL SPEED) |
| "shallow" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đừng lo, mực nước ở đây rất nông. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Don't worry; the water is very shallow here." |
| (SLOW) |
| Đừng lo, mực nước ở đây rất nông. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| giàu |
| (NORMAL SPEED) |
| "rich" |
| (NORMAL SPEED) |
| giàu |
| (SLOW) |
| giàu |
| (NORMAL SPEED) |
| "rich" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi không giàu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I'm not rich." |
| (SLOW) |
| Tôi không giàu. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| nghèo |
| (NORMAL SPEED) |
| "poor" |
| (NORMAL SPEED) |
| nghèo |
| (SLOW) |
| nghèo |
| (NORMAL SPEED) |
| "poor" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông nghèo. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is poor." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông nghèo. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| màn hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "monitor" |
| (NORMAL SPEED) |
| màn hình |
| (SLOW) |
| màn hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "monitor" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi muốn có một cái màn hình to hơn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I'd like to have a bigger monitor." |
| (SLOW) |
| Tôi muốn có một cái màn hình to hơn. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| bàn phím |
| (NORMAL SPEED) |
| "keyboard" |
| (NORMAL SPEED) |
| bàn phím |
| (SLOW) |
| bàn phím |
| (NORMAL SPEED) |
| "keyboard" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bàn phím của tôi bị hỏng rồi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My keyboard is broken." |
| (SLOW) |
| Bàn phím của tôi bị hỏng rồi. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| tai nghe |
| (NORMAL SPEED) |
| "headphones" |
| (NORMAL SPEED) |
| tai nghe |
| (SLOW) |
| tai nghe |
| (NORMAL SPEED) |
| "headphones" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái tai nghe đó thật là đắt. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Those headphones are really expensive." |
| (SLOW) |
| Cái tai nghe đó thật là đắt. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| nấc |
| (NORMAL SPEED) |
| "hiccup" |
| (NORMAL SPEED) |
| nấc |
| (SLOW) |
| nấc |
| (NORMAL SPEED) |
| "hiccup" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi bạn bị nấc nói chuyện sẽ rất khó. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When you have to hiccup it is hard to talk." |
| (SLOW) |
| Khi bạn bị nấc nói chuyện sẽ rất khó. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| việt quất |
| (NORMAL SPEED) |
| "blueberry" |
| (NORMAL SPEED) |
| việt quất |
| (SLOW) |
| việt quất |
| (NORMAL SPEED) |
| "blueberry" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những trái việt quất hình tròn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Blueberries are round." |
| (SLOW) |
| Những trái việt quất hình tròn. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| mận khô |
| (NORMAL SPEED) |
| "prune" |
| (NORMAL SPEED) |
| mận khô |
| (SLOW) |
| mận khô |
| (NORMAL SPEED) |
| "prune" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mận khô là mận được sấy khô. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Prunes are dried plums." |
| (SLOW) |
| Mận khô là mận được sấy khô. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| quả xoài |
| (NORMAL SPEED) |
| "mango" |
| (NORMAL SPEED) |
| quả xoài |
| (SLOW) |
| quả xoài |
| (NORMAL SPEED) |
| "mango" |
| (NORMAL SPEED) |
| Quả xoài đó bao nhiêu tiền? |
| (NORMAL SPEED) |
| "How much is that mango?" |
| (SLOW) |
| Quả xoài đó bao nhiêu tiền? |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| chanh |
| (NORMAL SPEED) |
| "lemon" |
| (NORMAL SPEED) |
| chanh |
| (SLOW) |
| chanh |
| (NORMAL SPEED) |
| "lemon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Lượng acid citric trong chanh khiến nước cốt chanh vừa là chất tẩy rửa hiệu quả vừa là nước chanh ngon miệng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The citric acid in lemons makes the juice a great cleaner and tasty lemonade." |
| (SLOW) |
| Lượng acid citric trong chanh khiến nước cốt chanh vừa là chất tẩy rửa hiệu quả vừa là nước chanh ngon miệng. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| mông |
| (NORMAL SPEED) |
| "buttocks" |
| (NORMAL SPEED) |
| mông |
| (SLOW) |
| mông |
| (NORMAL SPEED) |
| "buttocks" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy ngã ngửa đập mạnh mông xuống đất. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She fell backwards landing hard on her buttocks." |
| (SLOW) |
| Cô ấy ngã ngửa đập mạnh mông xuống đất. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| vai |
| (NORMAL SPEED) |
| "shoulder" |
| (NORMAL SPEED) |
| vai |
| (SLOW) |
| vai |
| (NORMAL SPEED) |
| "shoulder" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vai phải tôi bị đau. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My right shoulder hurts." |
| (SLOW) |
| Vai phải tôi bị đau. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| cơ bắp |
| (NORMAL SPEED) |
| "muscle" |
| (NORMAL SPEED) |
| cơ bắp |
| (SLOW) |
| cơ bắp |
| (NORMAL SPEED) |
| "muscle" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nếu bạn tập tạ, cơ bắp bạn sẽ săn chắc. |
| (NORMAL SPEED) |
| "If you lift weights, you can build your muscles." |
| (SLOW) |
| Nếu bạn tập tạ, cơ bắp bạn sẽ săn chắc. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| xương |
| (NORMAL SPEED) |
| "bone" |
| (NORMAL SPEED) |
| xương |
| (SLOW) |
| xương |
| (NORMAL SPEED) |
| "bone" |
| (NORMAL SPEED) |
| Xương nằm dưới da. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Your bones are beneath your skin." |
| (SLOW) |
| Xương nằm dưới da. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| râu |
| (NORMAL SPEED) |
| "beard" |
| (NORMAL SPEED) |
| râu |
| (SLOW) |
| râu |
| (NORMAL SPEED) |
| "beard" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông có bộ râu rậm nhưng lại có ít tóc trên đỉnh đầu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man has a full beard, but little hair on the top of his head." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông có bộ râu rậm nhưng lại có ít tóc trên đỉnh đầu. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| khoai lang |
| (NORMAL SPEED) |
| "sweet potato" |
| (NORMAL SPEED) |
| khoai lang |
| (SLOW) |
| khoai lang |
| (NORMAL SPEED) |
| "sweet potato" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khoai lang dù chiên hay nướng đều ngon. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The sweet potato is great baked or fried." |
| (SLOW) |
| Khoai lang dù chiên hay nướng đều ngon. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| nấm |
| (NORMAL SPEED) |
| "mushroom" |
| (NORMAL SPEED) |
| nấm |
| (SLOW) |
| nấm |
| (NORMAL SPEED) |
| "mushroom" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi bạn ăn nấm tức là bạn đang ăn tai nấm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When you eat mushrooms, you are eating a fungus." |
| (SLOW) |
| Khi bạn ăn nấm tức là bạn đang ăn tai nấm. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Xin chào và hẹn gặp lại! |
Comments
Hide