| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| giường đơn |
| (NORMAL SPEED) |
| "single bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| giường đơn |
| (SLOW) |
| giường đơn |
| (NORMAL SPEED) |
| "single bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| Căn phòng có một giường đơn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The room came with a single bed." |
| (SLOW) |
| Căn phòng có một giường đơn. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| giường đôi |
| (NORMAL SPEED) |
| "double bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| giường đôi |
| (SLOW) |
| giường đôi |
| (NORMAL SPEED) |
| "double bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| Giường đôi rất rộng rãi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The double bed is very spacious." |
| (SLOW) |
| Giường đôi rất rộng rãi. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| khách sạn |
| (NORMAL SPEED) |
| "hotel" |
| (NORMAL SPEED) |
| khách sạn |
| (SLOW) |
| khách sạn |
| (NORMAL SPEED) |
| "hotel" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khách sạn có 600 phòng, một nhà hàng và một hồ bơi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The hotel had 600 rooms, a restaurant, and a swimming pool." |
| (SLOW) |
| Khách sạn có 600 phòng, một nhà hàng và một hồ bơi. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| bàn tiếp tân |
| (NORMAL SPEED) |
| "front desk" |
| (NORMAL SPEED) |
| bàn tiếp tân |
| (SLOW) |
| bàn tiếp tân |
| (NORMAL SPEED) |
| "front desk" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang làm việc tại bàn tiếp tân. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is working at the front desk." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang làm việc tại bàn tiếp tân. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| Thái Bình Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Pacific Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thái Bình Dương |
| (SLOW) |
| Thái Bình Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Pacific Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Đại dương bao gồm rất nhiều hòn đảo ở phía Nam, phía Tây và trung tâm Thái Bình Dương. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Oceania refers to many islands in southern, western and central parts of the Pacific Ocean." |
| (SLOW) |
| Châu Đại dương bao gồm rất nhiều hòn đảo ở phía Nam, phía Tây và trung tâm Thái Bình Dương. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| Đại Tây Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Atlantic Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đại Tây Dương |
| (SLOW) |
| Đại Tây Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Atlantic Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Dãy núi lớn nhất thế giới thực ra nằm ở giữa Đại Tây Dương. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The world's largest mountain range is actually in the middle of the Atlantic Ocean." |
| (SLOW) |
| Dãy núi lớn nhất thế giới thực ra nằm ở giữa Đại Tây Dương. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| Ấn Độ Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Indian Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ấn Độ Dương |
| (SLOW) |
| Ấn Độ Dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "Indian Ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Phía đông Nam Phi là Ấn Độ Dương, và phía tây là Đại Tây Dương. |
| (NORMAL SPEED) |
| "To the east of South Africa is the Indian Ocean, and to the west the Atlantic Ocean." |
| (SLOW) |
| Phía đông Nam Phi là Ấn Độ Dương, và phía tây là Đại Tây Dương. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| Úc |
| (NORMAL SPEED) |
| "Australia" |
| (NORMAL SPEED) |
| Úc |
| (SLOW) |
| Úc |
| (NORMAL SPEED) |
| "Australia" |
| (NORMAL SPEED) |
| Úc là một quốc gia cũng là một châu lục. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Australia is a country and continent." |
| (SLOW) |
| Úc là một quốc gia cũng là một châu lục. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Nam Cực |
| (NORMAL SPEED) |
| "Antarctica" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Nam Cực |
| (SLOW) |
| Châu Nam Cực |
| (NORMAL SPEED) |
| "Antarctica" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Nam Cực bao quanh cực nam. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The continent of Antarctica surrounds the south pole." |
| (SLOW) |
| Châu Nam Cực bao quanh cực nam. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Á |
| (NORMAL SPEED) |
| "Asia" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Á |
| (SLOW) |
| Châu Á |
| (NORMAL SPEED) |
| "Asia" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Á là châu lục lớn nhất trong bảy châu lục. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Asia is the largest of the Earth's seven continents." |
| (SLOW) |
| Châu Á là châu lục lớn nhất trong bảy châu lục. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Phi |
| (NORMAL SPEED) |
| "Africa" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Phi |
| (SLOW) |
| Châu Phi |
| (NORMAL SPEED) |
| "Africa" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu Phi, châu lục lớn thứ hai trên trái đất có nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Africa, Earth's second biggest continent, has vast natural resources." |
| (SLOW) |
| Châu Phi, châu lục lớn thứ hai trên trái đất có nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu u |
| (NORMAL SPEED) |
| "Europe" |
| (NORMAL SPEED) |
| Châu u |
| (SLOW) |
| Châu u |
| (NORMAL SPEED) |
| "Europe" |
| (NORMAL SPEED) |
| Dãy núi An pơ nằm ở châu u. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The Alps mountain range is located in Europe." |
| (SLOW) |
| Dãy núi An pơ nằm ở châu u. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Mỹ |
| (NORMAL SPEED) |
| "North America" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Mỹ |
| (SLOW) |
| Bắc Mỹ |
| (NORMAL SPEED) |
| "North America" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Mỹ kéo dài từ Bắc Cực đến biển Caribê. |
| (NORMAL SPEED) |
| "North America reaches from the Arctic to the Caribbean Sea." |
| (SLOW) |
| Bắc Mỹ kéo dài từ Bắc Cực đến biển Caribê. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| Nam Mỹ |
| (NORMAL SPEED) |
| "South America" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nam Mỹ |
| (SLOW) |
| Nam Mỹ |
| (NORMAL SPEED) |
| "South America" |
| (NORMAL SPEED) |
| Có mười hai quốc gia trên lục địa Nam Mỹ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There are twelve countries on the continent of South America." |
| (SLOW) |
| Có mười hai quốc gia trên lục địa Nam Mỹ. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| chàm |
| (NORMAL SPEED) |
| "indigo" |
| (NORMAL SPEED) |
| chàm |
| (SLOW) |
| chàm |
| (NORMAL SPEED) |
| "indigo" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tên gọi màu chàm bắt nguồn từ một loại cây có tên là cây chàm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Indigo gets its name from the plant named indigo." |
| (SLOW) |
| Tên gọi màu chàm bắt nguồn từ một loại cây có tên là cây chàm. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| hồng đào |
| (NORMAL SPEED) |
| "peach" |
| (NORMAL SPEED) |
| hồng đào |
| (SLOW) |
| hồng đào |
| (NORMAL SPEED) |
| "peach" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chiếc ô tô có màu hồng đào. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The car is a peach color." |
| (SLOW) |
| Chiếc ô tô có màu hồng đào. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| tối |
| (NORMAL SPEED) |
| "dark" |
| (NORMAL SPEED) |
| tối |
| (SLOW) |
| tối |
| (NORMAL SPEED) |
| "dark" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé có mái tóc đen và đôi mắt tối màu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy has black hair and dark eyes." |
| (SLOW) |
| Cậu bé có mái tóc đen và đôi mắt tối màu. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| phiền toái |
| (NORMAL SPEED) |
| "annoying" |
| (NORMAL SPEED) |
| phiền toái |
| (SLOW) |
| phiền toái |
| (NORMAL SPEED) |
| "annoying" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhà hàng xóm ầm ĩ cạnh tôi vô cùng phiền toái. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My loud neighbor is very annoying." |
| (SLOW) |
| Nhà hàng xóm ầm ĩ cạnh tôi vô cùng phiền toái. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| thân |
| (NORMAL SPEED) |
| "torso" |
| (NORMAL SPEED) |
| thân |
| (SLOW) |
| thân |
| (NORMAL SPEED) |
| "torso" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thân là phần phía trên của cơ thể, gắn liền với tay, chân và đầu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The torso is the upper part of the body, which attaches to the arms, legs, and head." |
| (SLOW) |
| Thân là phần phía trên của cơ thể, gắn liền với tay, chân và đầu. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| ngực |
| (NORMAL SPEED) |
| "breast" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngực |
| (SLOW) |
| ngực |
| (NORMAL SPEED) |
| "breast" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đau ngực có thể là dấu hiệu ung thư. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Breast pain can be a symptom of cancer." |
| (SLOW) |
| Đau ngực có thể là dấu hiệu ung thư. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide