| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| ria mép |
| (NORMAL SPEED) |
| "mustache" |
| (NORMAL SPEED) |
| ria mép |
| (SLOW) |
| ria mép |
| (NORMAL SPEED) |
| "mustache" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông có bộ ria mép rậm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man has a thick mustache." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông có bộ ria mép rậm. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy giặt |
| (NORMAL SPEED) |
| "washing machine" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy giặt |
| (SLOW) |
| máy giặt |
| (NORMAL SPEED) |
| "washing machine" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi dùng máy giặt để giữ quần áo sạch. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I use the washing machine to keep my clothes clean." |
| (SLOW) |
| Tôi dùng máy giặt để giữ quần áo sạch. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu DVD |
| (NORMAL SPEED) |
| "DVD player" |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu DVD |
| (SLOW) |
| đầu DVD |
| (NORMAL SPEED) |
| "DVD player" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chúng tôi coi phim bằng đầu DVD mỗi tối thứ tư. |
| (NORMAL SPEED) |
| "We watch movies on the DVD player every Wednesday night." |
| (SLOW) |
| Chúng tôi coi phim bằng đầu DVD mỗi tối thứ tư. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| quạt |
| (NORMAL SPEED) |
| "fan" |
| (NORMAL SPEED) |
| quạt |
| (SLOW) |
| quạt |
| (NORMAL SPEED) |
| "fan" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi tôi bật quạt, giấy bay đầy phòng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When I turned on the fan, my papers blew all over the room." |
| (SLOW) |
| Khi tôi bật quạt, giấy bay đầy phòng. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| điều hòa nhiệt độ |
| (NORMAL SPEED) |
| "air conditioner" |
| (NORMAL SPEED) |
| điều hòa nhiệt độ |
| (SLOW) |
| điều hòa nhiệt độ |
| (NORMAL SPEED) |
| "air conditioner" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vào những ngày hè nóng bức, điều hòa nhiệt độ phải làm việc suốt ngày để giúp chúng ta mát. |
| (NORMAL SPEED) |
| "On a hot summer day, the air conditioner works all day to keep us cool." |
| (SLOW) |
| Vào những ngày hè nóng bức, điều hòa nhiệt độ phải làm việc suốt ngày để giúp chúng ta mát. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| bếp nấu |
| (NORMAL SPEED) |
| "stove" |
| (NORMAL SPEED) |
| bếp nấu |
| (SLOW) |
| bếp nấu |
| (NORMAL SPEED) |
| "stove" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ấm đun nước đang ở trên bếp nấu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The kettle is on the stove." |
| (SLOW) |
| Ấm đun nước đang ở trên bếp nấu. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| trường tiểu học |
| (NORMAL SPEED) |
| "elementary school" |
| (NORMAL SPEED) |
| trường tiểu học |
| (SLOW) |
| trường tiểu học |
| (NORMAL SPEED) |
| "elementary school" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chúng tôi học cùng trường tiểu học khi còn nhỏ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "We went to the same elementary school when we were little." |
| (SLOW) |
| Chúng tôi học cùng trường tiểu học khi còn nhỏ. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| trường trung học cơ sở |
| (NORMAL SPEED) |
| "middle school" |
| (NORMAL SPEED) |
| trường trung học cơ sở |
| (SLOW) |
| trường trung học cơ sở |
| (NORMAL SPEED) |
| "middle school" |
| (NORMAL SPEED) |
| Em trai mười hai tuổi của tôi đang học trường trung học cơ sở. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My twelve-year-old brother goes to middle school." |
| (SLOW) |
| Em trai mười hai tuổi của tôi đang học trường trung học cơ sở. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| trường phổ thông trung học |
| (NORMAL SPEED) |
| "high school" |
| (NORMAL SPEED) |
| trường phổ thông trung học |
| (SLOW) |
| trường phổ thông trung học |
| (NORMAL SPEED) |
| "high school" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi còn học trường phổ thông trung học, tôi đã chơi cho đội bóng đá của trường. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When I was in high school, I played soccer for the school team." |
| (SLOW) |
| Khi còn học trường phổ thông trung học, tôi đã chơi cho đội bóng đá của trường. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| trường đại học |
| (NORMAL SPEED) |
| "university" |
| (NORMAL SPEED) |
| trường đại học |
| (SLOW) |
| trường đại học |
| (NORMAL SPEED) |
| "university" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ấy nhận được học bổng toàn phần của một trường đại học nổi tiếng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He received a full scholarship from a famous university." |
| (SLOW) |
| Anh ấy nhận được học bổng toàn phần của một trường đại học nổi tiếng. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| hiệu trưởng |
| (NORMAL SPEED) |
| "principal" |
| (NORMAL SPEED) |
| hiệu trưởng |
| (SLOW) |
| hiệu trưởng |
| (NORMAL SPEED) |
| "principal" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ông tôi đã từng làm hiệu trưởng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My grandfather used to be a principal." |
| (SLOW) |
| Ông tôi đã từng làm hiệu trưởng. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| sáng |
| (NORMAL SPEED) |
| "bright" |
| (NORMAL SPEED) |
| sáng |
| (SLOW) |
| sáng |
| (NORMAL SPEED) |
| "bright" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy mặc một chiếc áo sáng màu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She wore a bright colored shirt." |
| (SLOW) |
| Cô ấy mặc một chiếc áo sáng màu. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính xách tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "laptop computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính xách tay |
| (SLOW) |
| máy tính xách tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "laptop computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đã mua một cái máy tính xách tay mới. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I bought a new laptop computer." |
| (SLOW) |
| Tôi đã mua một cái máy tính xách tay mới. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| chuột máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "mouse" |
| (NORMAL SPEED) |
| chuột máy tính |
| (SLOW) |
| chuột máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "mouse" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chuột máy tính màu đen nằm trên miếng lót màu xanh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The black mouse is on the blue mouse pad." |
| (SLOW) |
| Chuột máy tính màu đen nằm trên miếng lót màu xanh. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| loa |
| (NORMAL SPEED) |
| "speaker" |
| (NORMAL SPEED) |
| loa |
| (SLOW) |
| loa |
| (NORMAL SPEED) |
| "speaker" |
| (NORMAL SPEED) |
| Loa bên phải có nút điều khiển. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The right speaker has the controls." |
| (SLOW) |
| Loa bên phải có nút điều khiển. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| webcam |
| (NORMAL SPEED) |
| "webcam" |
| (NORMAL SPEED) |
| webcam |
| (SLOW) |
| webcam |
| (NORMAL SPEED) |
| "webcam" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang sử dụng webcam để thực hiện cuộc họp vi-đê-ô. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is using a webcam to video conference." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang sử dụng webcam để thực hiện cuộc họp vi-đê-ô. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| míc |
| (NORMAL SPEED) |
| "microphone" |
| (NORMAL SPEED) |
| míc |
| (SLOW) |
| míc |
| (NORMAL SPEED) |
| "microphone" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đưa cho tôi cái míc. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Give me the microphone." |
| (SLOW) |
| Đưa cho tôi cái míc. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính để bàn |
| (NORMAL SPEED) |
| "desktop computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính để bàn |
| (SLOW) |
| máy tính để bàn |
| (NORMAL SPEED) |
| "desktop computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi chỉ có máy tính để bàn thôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I only have a desktop computer." |
| (SLOW) |
| Tôi chỉ có máy tính để bàn thôi. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| ớt |
| (NORMAL SPEED) |
| "chili pepper" |
| (NORMAL SPEED) |
| ớt |
| (SLOW) |
| ớt |
| (NORMAL SPEED) |
| "chili pepper" |
| (NORMAL SPEED) |
| Để nguyên hạt trong quả ớt sẽ khiến nó cay hơn rất nhiều. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Leaving the seeds in a chili pepper will make it much hotter." |
| (SLOW) |
| Để nguyên hạt trong quả ớt sẽ khiến nó cay hơn rất nhiều. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| ngô |
| (NORMAL SPEED) |
| "corn" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngô |
| (SLOW) |
| ngô |
| (NORMAL SPEED) |
| "corn" |
| (NORMAL SPEED) |
| Loại rau yêu thích của tôi là ngô nguyên bắp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My favorite vegetable is corn on the cob." |
| (SLOW) |
| Loại rau yêu thích của tôi là ngô nguyên bắp. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide