| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| lũ lụt |
| (NORMAL SPEED) |
| "flood" |
| (NORMAL SPEED) |
| lũ lụt |
| (SLOW) |
| lũ lụt |
| (NORMAL SPEED) |
| "flood" |
| (NORMAL SPEED) |
| Lũ lụt đã tàn phá thị trấn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The flood destroyed the town." |
| (SLOW) |
| Lũ lụt đã tàn phá thị trấn. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| bão lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "typhoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| bão lốc xoáy |
| (SLOW) |
| bão lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "typhoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bão lốc xoáy đã tiến vào. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The typhoon has hit." |
| (SLOW) |
| Bão lốc xoáy đã tiến vào. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| cơn bão lốc biển |
| (NORMAL SPEED) |
| "hurricane" |
| (NORMAL SPEED) |
| cơn bão lốc biển |
| (SLOW) |
| cơn bão lốc biển |
| (NORMAL SPEED) |
| "hurricane" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vệ tinh đã chụp được hình của cơn bão ốc biển. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The satellite has captured a picture of a hurricane." |
| (SLOW) |
| Vệ tinh đã chụp được hình của cơn bão ốc biển. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| cơn lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "tornado" |
| (NORMAL SPEED) |
| cơn lốc xoáy |
| (SLOW) |
| cơn lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "tornado" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cơn lốc xoáy đang xoáy ngang cánh đồng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The tornado is twisting across the prairie." |
| (SLOW) |
| Cơn lốc xoáy đang xoáy ngang cánh đồng. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| hạn hán |
| (NORMAL SPEED) |
| "drought" |
| (NORMAL SPEED) |
| hạn hán |
| (SLOW) |
| hạn hán |
| (NORMAL SPEED) |
| "drought" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hạn hán là vấn đề thật sự đối với người nông dân. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Drought is a real trouble for farmers." |
| (SLOW) |
| Hạn hán là vấn đề thật sự đối với người nông dân. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "Islam" |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Hồi |
| (SLOW) |
| đạo Hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "Islam" |
| (NORMAL SPEED) |
| Niềm tin của Đạo Hồi được thiết lập bởi giáo chủ Muhammad. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Islam was founded by the prophet Muhammad." |
| (SLOW) |
| Niềm tin của Đạo Hồi được thiết lập bởi giáo chủ Muhammad. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Tin lành |
| (NORMAL SPEED) |
| "Protestantism" |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Tin lành |
| (SLOW) |
| đạo Tin lành |
| (NORMAL SPEED) |
| "Protestantism" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đạo tin lành đã tách rời từ nhà thờ Thiên Chúa Giáo Roma. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Protestantism came as a break from the Roman Catholic Church." |
| (SLOW) |
| Đạo tin lành đã tách rời từ nhà thờ Thiên Chúa Giáo Roma. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| Công giáo |
| (NORMAL SPEED) |
| "Catholicism" |
| (NORMAL SPEED) |
| Công giáo |
| (SLOW) |
| Công giáo |
| (NORMAL SPEED) |
| "Catholicism" |
| (NORMAL SPEED) |
| Công giáo là tôn giáo của những người đi theo sự lãnh đạo của Giáo hoàng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Catholicism is the religion of those who accept the leadership of the Pope." |
| (SLOW) |
| Công giáo là tôn giáo của những người đi theo sự lãnh đạo của Giáo hoàng. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Hindu |
| (NORMAL SPEED) |
| "Hinduism" |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Hindu |
| (SLOW) |
| đạo Hindu |
| (NORMAL SPEED) |
| "Hinduism" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đạo Hindu, xuất xứ từ Ấn Độ, đưa ra niềm tin về sự đầu thai và rất nhiều vị thần. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Hinduism, from India, involves the belief in reincarnation and many gods." |
| (SLOW) |
| Đạo Hindu, xuất xứ từ Ấn Độ, đưa ra niềm tin về sự đầu thai và rất nhiều vị thần. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Phật |
| (NORMAL SPEED) |
| "Buddhism" |
| (NORMAL SPEED) |
| đạo Phật |
| (SLOW) |
| đạo Phật |
| (NORMAL SPEED) |
| "Buddhism" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đạo Phật dựa trên những lời giảng dạy của Phật-đà, người soi sáng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Buddhism is based on the teachings of the Buddha, the enlightened one." |
| (SLOW) |
| Đạo Phật dựa trên những lời giảng dạy của Phật-đà, người soi sáng. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| mắt cá chân |
| (NORMAL SPEED) |
| "ankle" |
| (NORMAL SPEED) |
| mắt cá chân |
| (SLOW) |
| mắt cá chân |
| (NORMAL SPEED) |
| "ankle" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người vận động viên làm bong gân mắt cá chân của mình. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The athlete sprained his ankle." |
| (SLOW) |
| Người vận động viên làm bong gân mắt cá chân của mình. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| khuỷu tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "elbow" |
| (NORMAL SPEED) |
| khuỷu tay |
| (SLOW) |
| khuỷu tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "elbow" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cánh tay chỉ gập được theo một hướng ở chỗ khuỷu tay. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The arm only bends one way at the elbow." |
| (SLOW) |
| Cánh tay chỉ gập được theo một hướng ở chỗ khuỷu tay. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| cổ tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "wrist" |
| (NORMAL SPEED) |
| cổ tay |
| (SLOW) |
| cổ tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "wrist" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cầu thủ phải ra khỏi sân vì bị chấn thương cổ tay. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The player is out with a wrist injury." |
| (SLOW) |
| Cầu thủ phải ra khỏi sân vì bị chấn thương cổ tay. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu gối |
| (NORMAL SPEED) |
| "knee" |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu gối |
| (SLOW) |
| đầu gối |
| (NORMAL SPEED) |
| "knee" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé bị ngã và bị xước đầu gối. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy fell and scraped his knees." |
| (SLOW) |
| Cậu bé bị ngã và bị xước đầu gối. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| da |
| (NORMAL SPEED) |
| "skin" |
| (NORMAL SPEED) |
| da |
| (SLOW) |
| da |
| (NORMAL SPEED) |
| "skin" |
| (NORMAL SPEED) |
| Da là cơ quan lớn nhất trên cơ thể. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Skin is the largest organ in the body." |
| (SLOW) |
| Da là cơ quan lớn nhất trên cơ thể. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| cạo |
| (NORMAL SPEED) |
| "shave" |
| (NORMAL SPEED) |
| cạo |
| (SLOW) |
| cạo |
| (NORMAL SPEED) |
| "shave" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang cạo râu với dao cạo sử dụng một lần. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is shaving his beard with a disposable razor." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang cạo râu với dao cạo sử dụng một lần. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu bếp |
| (NORMAL SPEED) |
| "chef" |
| (NORMAL SPEED) |
| đầu bếp |
| (SLOW) |
| đầu bếp |
| (NORMAL SPEED) |
| "chef" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đầu bếp đang chuẩn bị bữa ăn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The chef is making a meal." |
| (SLOW) |
| Người đầu bếp đang chuẩn bị bữa ăn. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| không hút thuốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "non-smoking" |
| (NORMAL SPEED) |
| không hút thuốc |
| (SLOW) |
| không hút thuốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "non-smoking" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi chọn chỗ ngồi trong khu vực không hút thuốc. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My preference is to sit in the non-smoking section." |
| (SLOW) |
| Tôi chọn chỗ ngồi trong khu vực không hút thuốc. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| hút thuốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "smoking" |
| (NORMAL SPEED) |
| hút thuốc |
| (SLOW) |
| hút thuốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "smoking" |
| (NORMAL SPEED) |
| Có một khu vực riêng để hút thuốc gắn liền với nhà hàng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There is a separate patio for smoking attached to the restaurant." |
| (SLOW) |
| Có một khu vực riêng để hút thuốc gắn liền với nhà hàng. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| máu |
| (NORMAL SPEED) |
| "blood" |
| (NORMAL SPEED) |
| máu |
| (SLOW) |
| máu |
| (NORMAL SPEED) |
| "blood" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thử máu cho thấy nồng độ rượu trong máu của ông ấy rất cao. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The blood test found that his blood alcohol level was very high." |
| (SLOW) |
| Thử máu cho thấy nồng độ rượu trong máu của ông ấy rất cao. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide