| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| chủ nhà |
| (NORMAL SPEED) |
| "landlord" |
| (NORMAL SPEED) |
| chủ nhà |
| (SLOW) |
| chủ nhà |
| (NORMAL SPEED) |
| "landlord" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chủ nhà của anh tôi không chấp nhận thanh toán bằng ngân phiếu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My brother's landlord will not accept a check." |
| (SLOW) |
| Chủ nhà của anh tôi không chấp nhận thanh toán bằng ngân phiếu. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| ký túc xá |
| (NORMAL SPEED) |
| "dormitory" |
| (NORMAL SPEED) |
| ký túc xá |
| (SLOW) |
| ký túc xá |
| (NORMAL SPEED) |
| "dormitory" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi sống ở ký túc xá trong cả bốn năm đại học. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I lived in the dormitory for all four years of college." |
| (SLOW) |
| Tôi sống ở ký túc xá trong cả bốn năm đại học. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| tòa nhà chung cư |
| (NORMAL SPEED) |
| "apartment building" |
| (NORMAL SPEED) |
| tòa nhà chung cư |
| (SLOW) |
| tòa nhà chung cư |
| (NORMAL SPEED) |
| "apartment building" |
| (NORMAL SPEED) |
| Có hai mươi bốn căn hộ trong tòa nhà chung cư này. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There are 24 apartments in this apartment building." |
| (SLOW) |
| Có hai mươi bốn căn hộ trong tòa nhà chung cư này. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| thành phố |
| (NORMAL SPEED) |
| "city" |
| (NORMAL SPEED) |
| thành phố |
| (SLOW) |
| thành phố |
| (NORMAL SPEED) |
| "city" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thành phố bị bao phủ trong sương mù. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The city is covered in fog." |
| (SLOW) |
| Thành phố bị bao phủ trong sương mù. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| nông trại |
| (NORMAL SPEED) |
| "farm" |
| (NORMAL SPEED) |
| nông trại |
| (SLOW) |
| nông trại |
| (NORMAL SPEED) |
| "farm" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những con dê đang chơi đùa trong nông trại. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The goats are playing on the farm." |
| (SLOW) |
| Những con dê đang chơi đùa trong nông trại. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| sóng thần |
| (NORMAL SPEED) |
| "tsunami" |
| (NORMAL SPEED) |
| sóng thần |
| (SLOW) |
| sóng thần |
| (NORMAL SPEED) |
| "tsunami" |
| (NORMAL SPEED) |
| Sóng thần đã ập vào thành phố. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The tsunami hit the city." |
| (SLOW) |
| Sóng thần đã ập vào thành phố. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| tuyết lở |
| (NORMAL SPEED) |
| "avalanche" |
| (NORMAL SPEED) |
| tuyết lở |
| (SLOW) |
| tuyết lở |
| (NORMAL SPEED) |
| "avalanche" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tuyết lở đã phá hủy khu trượt tuyết nhưng may mắn là không có người nào bị thương. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The avalanche destroyed the ski resort, but luckily, nobody was hurt." |
| (SLOW) |
| Tuyết lở đã phá hủy khu trượt tuyết nhưng may mắn là không có người nào bị thương. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| hoả hoạn |
| (NORMAL SPEED) |
| "fire" |
| (NORMAL SPEED) |
| hoả hoạn |
| (SLOW) |
| hoả hoạn |
| (NORMAL SPEED) |
| "fire" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tòa nhà chung cư cần phải có lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The apartment building has to have a fire escape." |
| (SLOW) |
| Tòa nhà chung cư cần phải có lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| động đất |
| (NORMAL SPEED) |
| "earthquake" |
| (NORMAL SPEED) |
| động đất |
| (SLOW) |
| động đất |
| (NORMAL SPEED) |
| "earthquake" |
| (NORMAL SPEED) |
| Trận động đất làm rung chuyển mặt đất. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The earthquake is shaking the ground." |
| (SLOW) |
| Trận động đất làm rung chuyển mặt đất. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| bão cát |
| (NORMAL SPEED) |
| "sandstorm" |
| (NORMAL SPEED) |
| bão cát |
| (SLOW) |
| bão cát |
| (NORMAL SPEED) |
| "sandstorm" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cơn bão cát đã ập đến. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The sandstorm has touched down." |
| (SLOW) |
| Cơn bão cát đã ập đến. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| găng tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "glove" |
| (NORMAL SPEED) |
| găng tay |
| (SLOW) |
| găng tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "glove" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi cần một đôi găng tay mới cho mùa thu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I need new gloves for autumn." |
| (SLOW) |
| Tôi cần một đôi găng tay mới cho mùa thu. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| ô |
| (NORMAL SPEED) |
| "umbrella" |
| (NORMAL SPEED) |
| ô |
| (SLOW) |
| ô |
| (NORMAL SPEED) |
| "umbrella" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi không có dù và trời thì đang mưa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I don't have an umbrella, and it's raining." |
| (SLOW) |
| Tôi không có dù và trời thì đang mưa. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| mũ |
| (NORMAL SPEED) |
| "hat" |
| (NORMAL SPEED) |
| mũ |
| (SLOW) |
| mũ |
| (NORMAL SPEED) |
| "hat" |
| (NORMAL SPEED) |
| Một cái khăn quàng đỏ trông sẽ hợp với cái mũ đó. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A red scarf would look nice with that hat." |
| (SLOW) |
| Một cái khăn quàng đỏ trông sẽ hợp với cái mũ đó. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| dài tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "long-sleeved" |
| (NORMAL SPEED) |
| dài tay |
| (SLOW) |
| dài tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "long-sleeved" |
| (NORMAL SPEED) |
| Áo dài tay thích hợp với thời tiết lạnh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Long-sleeved shirts are good for cold weather." |
| (SLOW) |
| Áo dài tay thích hợp với thời tiết lạnh. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| ngắn tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "short-sleeved" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngắn tay |
| (SLOW) |
| ngắn tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "short-sleeved" |
| (NORMAL SPEED) |
| Áo ngắn tay phù hợp với thời tiết ấm áp hơn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Short-sleeved shirts are better when it is warm." |
| (SLOW) |
| Áo ngắn tay phù hợp với thời tiết ấm áp hơn. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| đau |
| (NORMAL SPEED) |
| "painful" |
| (NORMAL SPEED) |
| đau |
| (SLOW) |
| đau |
| (NORMAL SPEED) |
| "painful" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông bị đau lưng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man has a painful backache." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông bị đau lưng. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| nhút nhát |
| (NORMAL SPEED) |
| "shy" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhút nhát |
| (SLOW) |
| nhút nhát |
| (NORMAL SPEED) |
| "shy" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi thì nhút nhát. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I am shy." |
| (SLOW) |
| Tôi thì nhút nhát. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| lo lắng |
| (NORMAL SPEED) |
| "nervous" |
| (NORMAL SPEED) |
| lo lắng |
| (SLOW) |
| lo lắng |
| (NORMAL SPEED) |
| "nervous" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn bà đang lo lắng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is nervous." |
| (SLOW) |
| Người đàn bà đang lo lắng. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| hào hứng |
| (NORMAL SPEED) |
| "excited" |
| (NORMAL SPEED) |
| hào hứng |
| (SLOW) |
| hào hứng |
| (NORMAL SPEED) |
| "excited" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đứa bé đang hào hứng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The baby is excited." |
| (SLOW) |
| Đứa bé đang hào hứng. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| xấu hổ |
| (NORMAL SPEED) |
| "embarrassed" |
| (NORMAL SPEED) |
| xấu hổ |
| (SLOW) |
| xấu hổ |
| (NORMAL SPEED) |
| "embarrassed" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé đang cảm thấy xấu hổ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy is embarrassed." |
| (SLOW) |
| Cậu bé đang cảm thấy xấu hổ. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide