| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| ca cao |
| (NORMAL SPEED) |
| "cocoa" |
| (NORMAL SPEED) |
| ca cao |
| (SLOW) |
| ca cao |
| (NORMAL SPEED) |
| "cocoa" |
| (NORMAL SPEED) |
| Một cốc ca cao nóng vào một buổi tối mùa đông lạnh thật sự dễ chịu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A warm cup of cocoa is comforting on a cold winter night." |
| (SLOW) |
| Một cốc ca cao nóng vào một buổi tối mùa đông lạnh thật sự dễ chịu. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| nước giải khát |
| (NORMAL SPEED) |
| "soft drink" |
| (NORMAL SPEED) |
| nước giải khát |
| (SLOW) |
| nước giải khát |
| (NORMAL SPEED) |
| "soft drink" |
| (NORMAL SPEED) |
| Một vài loại nước giải khát phổ biến là cola, sô đa, trà đá và nước có hương vị trái cây. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Some common soft drinks are colas, sodas, iced tea and flavored water." |
| (SLOW) |
| Một vài loại nước giải khát phổ biến là cola, sô đa, trà đá và nước có hương vị trái cây. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| nước ép |
| (NORMAL SPEED) |
| "juice" |
| (NORMAL SPEED) |
| nước ép |
| (SLOW) |
| nước ép |
| (NORMAL SPEED) |
| "juice" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nước ép cam đỏ có vị ngọt đắng sau khi uống rất ngon. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Blood orange juice has a nice bittersweet aftertaste." |
| (SLOW) |
| Nước ép cam đỏ có vị ngọt đắng sau khi uống rất ngon. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| giá sách |
| (NORMAL SPEED) |
| "bookshelf" |
| (NORMAL SPEED) |
| giá sách |
| (SLOW) |
| giá sách |
| (NORMAL SPEED) |
| "bookshelf" |
| (NORMAL SPEED) |
| Giá sách chất đầy sách. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The bookshelf is full of books." |
| (SLOW) |
| Giá sách chất đầy sách. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| giường |
| (NORMAL SPEED) |
| "bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| giường |
| (SLOW) |
| giường |
| (NORMAL SPEED) |
| "bed" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đã mua một cái giường mới. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I bought a new bed." |
| (SLOW) |
| Tôi đã mua một cái giường mới. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| gương |
| (NORMAL SPEED) |
| "mirror" |
| (NORMAL SPEED) |
| gương |
| (SLOW) |
| gương |
| (NORMAL SPEED) |
| "mirror" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái gương đang treo trên tường. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The mirror is hanging on the wall." |
| (SLOW) |
| Cái gương đang treo trên tường. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| tủ quần áo |
| (NORMAL SPEED) |
| "dresser" |
| (NORMAL SPEED) |
| tủ quần áo |
| (SLOW) |
| tủ quần áo |
| (NORMAL SPEED) |
| "dresser" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tất và đồ lót của tôi được để ở ngăn trên cùng tủ quần áo của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My socks and underwear are in the top drawer of my dresser." |
| (SLOW) |
| Tất và đồ lót của tôi được để ở ngăn trên cùng tủ quần áo của tôi. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| quét |
| (NORMAL SPEED) |
| "sweep" |
| (NORMAL SPEED) |
| quét |
| (SLOW) |
| quét |
| (NORMAL SPEED) |
| "sweep" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ quét bên ngoài. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman sweeps outside." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ quét bên ngoài. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| cất đi |
| (NORMAL SPEED) |
| "put away" |
| (NORMAL SPEED) |
| cất đi |
| (SLOW) |
| cất đi |
| (NORMAL SPEED) |
| "put away" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đã cất quần áo đi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman put away the clothes." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đã cất quần áo đi. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| lau |
| (NORMAL SPEED) |
| "mop" |
| (NORMAL SPEED) |
| lau |
| (SLOW) |
| lau |
| (NORMAL SPEED) |
| "mop" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người giúp việc lau nền nhà. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The housekeeper mops the floor." |
| (SLOW) |
| Người giúp việc lau nền nhà. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| người phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "waitress" |
| (NORMAL SPEED) |
| người phục vụ |
| (SLOW) |
| người phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "waitress" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phục vụ (nữ) đang bê cái khay đựng ly. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The waitress is holding a tray with glasses." |
| (SLOW) |
| Người phục vụ (nữ) đang bê cái khay đựng ly. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| Fa-ren-hét |
| (NORMAL SPEED) |
| "Fahrenheit" |
| (NORMAL SPEED) |
| Fa-ren-hét |
| (SLOW) |
| Fa-ren-hét |
| (NORMAL SPEED) |
| "Fahrenheit" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nước đông đá ở nhiệt độ ba mươi hai Fa-ren-hét |
| (NORMAL SPEED) |
| "Water freezes at thirty-two degrees Fahrenheit." |
| (SLOW) |
| Nước đông đá ở nhiệt độ ba mươi hai Fa-ren-hét |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiệt độ |
| (NORMAL SPEED) |
| "temperature" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiệt độ |
| (SLOW) |
| nhiệt độ |
| (NORMAL SPEED) |
| "temperature" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhiệt độ đang ở dưới không độ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The temperature is below zero degrees." |
| (SLOW) |
| Nhiệt độ đang ở dưới không độ. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| ẩm ướt |
| (NORMAL SPEED) |
| "humid" |
| (NORMAL SPEED) |
| ẩm ướt |
| (SLOW) |
| ẩm ướt |
| (NORMAL SPEED) |
| "humid" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thời tiết ẩm ướt vào tháng tám. |
| (NORMAL SPEED) |
| "It's humid in August." |
| (SLOW) |
| Thời tiết ẩm ướt vào tháng tám. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiều gió |
| (NORMAL SPEED) |
| "windy" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiều gió |
| (SLOW) |
| nhiều gió |
| (NORMAL SPEED) |
| "windy" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ngày mai trời sẽ lạnh và nhiều gió, vì thế hãy choàng khăn nhé. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tomorrow will be cold and windy, so wear a scarf." |
| (SLOW) |
| Ngày mai trời sẽ lạnh và nhiều gió, vì thế hãy choàng khăn nhé. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| sân chơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "playground" |
| (NORMAL SPEED) |
| sân chơi |
| (SLOW) |
| sân chơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "playground" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tại sân chơi, khu vực xích đu và cầu trượt luôn có một hàng chờ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "At the playground, there is always a line for the swings and slides." |
| (SLOW) |
| Tại sân chơi, khu vực xích đu và cầu trượt luôn có một hàng chờ. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| hồ bơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "pool" |
| (NORMAL SPEED) |
| hồ bơi |
| (SLOW) |
| hồ bơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "pool" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người cứu đắm đang quan sát hồ bơi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The lifeguard is watching the pool." |
| (SLOW) |
| Người cứu đắm đang quan sát hồ bơi. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| quần vợt |
| (NORMAL SPEED) |
| "tennis" |
| (NORMAL SPEED) |
| quần vợt |
| (SLOW) |
| quần vợt |
| (NORMAL SPEED) |
| "tennis" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang chơi quần vợt. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is playing tennis." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang chơi quần vợt. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| bóng rổ |
| (NORMAL SPEED) |
| "basketball" |
| (NORMAL SPEED) |
| bóng rổ |
| (SLOW) |
| bóng rổ |
| (NORMAL SPEED) |
| "basketball" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đa số những cầu thủ bóng rổ đều cao. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Most basketball players are tall." |
| (SLOW) |
| Đa số những cầu thủ bóng rổ đều cao. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| lít |
| (NORMAL SPEED) |
| "liter" |
| (NORMAL SPEED) |
| lít |
| (SLOW) |
| lít |
| (NORMAL SPEED) |
| "liter" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái chai chứa hai lít cola. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The bottle contains 2 liters of cola." |
| (SLOW) |
| Cái chai chứa hai lít cola. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide