| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ chín |
| (NORMAL SPEED) |
| "ninth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ chín |
| (SLOW) |
| thứ chín |
| (NORMAL SPEED) |
| "ninth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ramadan là tháng thứ chín trong năm Hồi giáo. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Ramadan is the ninth month of the Muslim year." |
| (SLOW) |
| Ramadan là tháng thứ chín trong năm Hồi giáo. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ mười |
| (NORMAL SPEED) |
| "tenth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ mười |
| (SLOW) |
| thứ mười |
| (NORMAL SPEED) |
| "tenth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cuối cùng tôi đã ghi bàn thắng trong nỗ lực lần thứ mười. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I finally made a goal on my tenth attempt." |
| (SLOW) |
| Cuối cùng tôi đã ghi bàn thắng trong nỗ lực lần thứ mười. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ tám |
| (NORMAL SPEED) |
| "eighth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ tám |
| (SLOW) |
| thứ tám |
| (NORMAL SPEED) |
| "eighth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi sống trên tầng thứ tám. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I live on the eighth floor." |
| (SLOW) |
| Tôi sống trên tầng thứ tám. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| dao cạo |
| (NORMAL SPEED) |
| "shaving razor" |
| (NORMAL SPEED) |
| dao cạo |
| (SLOW) |
| dao cạo |
| (NORMAL SPEED) |
| "shaving razor" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang cạo râu bằng chiếc dao cạo dùng một lần. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is shaving his beard with a disposable shaving razor." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang cạo râu bằng chiếc dao cạo dùng một lần. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| khăn mặt |
| (NORMAL SPEED) |
| "washcloth" |
| (NORMAL SPEED) |
| khăn mặt |
| (SLOW) |
| khăn mặt |
| (NORMAL SPEED) |
| "washcloth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé đang rửa mặt bằng khăn mặt. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy is washing his face with a washcloth." |
| (SLOW) |
| Cậu bé đang rửa mặt bằng khăn mặt. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| khăn tắm |
| (NORMAL SPEED) |
| "towel" |
| (NORMAL SPEED) |
| khăn tắm |
| (SLOW) |
| khăn tắm |
| (NORMAL SPEED) |
| "towel" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái khăn tắm này quá nhỏ với tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This towel is too small for me." |
| (SLOW) |
| Cái khăn tắm này quá nhỏ với tôi. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| thìa |
| (NORMAL SPEED) |
| "spoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| thìa |
| (SLOW) |
| thìa |
| (NORMAL SPEED) |
| "spoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Dĩa, thìa và dao là những dụng cụ ăn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Forks, spoons, and knives are eating utensils." |
| (SLOW) |
| Dĩa, thìa và dao là những dụng cụ ăn. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| dĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "fork" |
| (NORMAL SPEED) |
| dĩa |
| (SLOW) |
| dĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "fork" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái dĩa làm bằng nhựa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The fork is made of plastic." |
| (SLOW) |
| Cái dĩa làm bằng nhựa. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| dao |
| (NORMAL SPEED) |
| "knife" |
| (NORMAL SPEED) |
| dao |
| (SLOW) |
| dao |
| (NORMAL SPEED) |
| "knife" |
| (NORMAL SPEED) |
| Làm ơn đưa cho tôi con dao. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Could you pass me the knife, please?" |
| (SLOW) |
| Làm ơn đưa cho tôi con dao. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| đĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "plate" |
| (NORMAL SPEED) |
| đĩa |
| (SLOW) |
| đĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "plate" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái đĩa này bẩn quá. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This plate is dirty." |
| (SLOW) |
| Cái đĩa này bẩn quá. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| ong |
| (NORMAL SPEED) |
| "bee" |
| (NORMAL SPEED) |
| ong |
| (SLOW) |
| ong |
| (NORMAL SPEED) |
| "bee" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con ong đang hút mật trên bông hoa màu vàng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The bee is pollinating the yellow flower." |
| (SLOW) |
| Con ong đang hút mật trên bông hoa màu vàng. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| kiến |
| (NORMAL SPEED) |
| "ant" |
| (NORMAL SPEED) |
| kiến |
| (SLOW) |
| kiến |
| (NORMAL SPEED) |
| "ant" |
| (NORMAL SPEED) |
| Kiến có sáu chân. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Ants have six legs." |
| (SLOW) |
| Kiến có sáu chân. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| rắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "snake" |
| (NORMAL SPEED) |
| rắn |
| (SLOW) |
| rắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "snake" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con rắn chuông cuộn người lại và sẵn sàng tấn công. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The rattlesnake is coiled, and ready to strike." |
| (SLOW) |
| Con rắn chuông cuộn người lại và sẵn sàng tấn công. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| sữa |
| (NORMAL SPEED) |
| "milk" |
| (NORMAL SPEED) |
| sữa |
| (SLOW) |
| sữa |
| (NORMAL SPEED) |
| "milk" |
| (NORMAL SPEED) |
| Có nhiều sữa ở trong chai. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There is lots of milk in the bottle." |
| (SLOW) |
| Có nhiều sữa ở trong chai. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| người thiết kế |
| (NORMAL SPEED) |
| "designer" |
| (NORMAL SPEED) |
| người thiết kế |
| (SLOW) |
| người thiết kế |
| (NORMAL SPEED) |
| "designer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Có nhiều kiểu nhà thiết kế, riêng tôi là một người thiết kế thời trang. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There are many kinds of designers, but I'm a fashion designer." |
| (SLOW) |
| Có nhiều kiểu nhà thiết kế, riêng tôi là một người thiết kế thời trang. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| nghệ sĩ |
| (NORMAL SPEED) |
| "artist" |
| (NORMAL SPEED) |
| nghệ sĩ |
| (SLOW) |
| nghệ sĩ |
| (NORMAL SPEED) |
| "artist" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhiều nghệ sĩ đã phải vất vả trong một thời gian dài trước khi đạt được thành công. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Many artists struggle for a long time before achieving success." |
| (SLOW) |
| Nhiều nghệ sĩ đã phải vất vả trong một thời gian dài trước khi đạt được thành công. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| người lính |
| (NORMAL SPEED) |
| "soldier" |
| (NORMAL SPEED) |
| người lính |
| (SLOW) |
| người lính |
| (NORMAL SPEED) |
| "soldier" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mười nghìn người lính đã được gửi ra chiến trận. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Ten thousand soldiers were dispatched to the site of the battle." |
| (SLOW) |
| Mười nghìn người lính đã được gửi ra chiến trận. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà khởi nghiệp |
| (NORMAL SPEED) |
| "entrepreneur" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà khởi nghiệp |
| (SLOW) |
| nhà khởi nghiệp |
| (NORMAL SPEED) |
| "entrepreneur" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những nhà khởi nghiệp thay đổi thế giới bằng những ý tưởng của họ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Entrepreneurs change the world with their ideas." |
| (SLOW) |
| Những nhà khởi nghiệp thay đổi thế giới bằng những ý tưởng của họ. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| truyện ngắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "short story" |
| (NORMAL SPEED) |
| truyện ngắn |
| (SLOW) |
| truyện ngắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "short story" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi chỉ đọc truyện ngắn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I only read short stories." |
| (SLOW) |
| Tôi chỉ đọc truyện ngắn. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| thư mục |
| (NORMAL SPEED) |
| "folder |
| " |
| (NORMAL SPEED) |
| thư mục |
| (SLOW) |
| thư mục |
| (NORMAL SPEED) |
| "folder |
| " |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi cho các tài liệu vào một thư mục. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I put the documents in a folder." |
| (SLOW) |
| Tôi cho các tài liệu vào một thư mục. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide