| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| dầu xả |
| (NORMAL SPEED) |
| "conditioner" |
| (NORMAL SPEED) |
| dầu xả |
| (SLOW) |
| dầu xả |
| (NORMAL SPEED) |
| "conditioner" |
| (NORMAL SPEED) |
| Dầu xả tốt sẽ làm tóc bạn thêm mượt mà. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A good conditioner will take the tangles out of your hair." |
| (SLOW) |
| Dầu xả tốt sẽ làm tóc bạn thêm mượt mà. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| chất khử mùi |
| (NORMAL SPEED) |
| "deodorant" |
| (NORMAL SPEED) |
| chất khử mùi |
| (SLOW) |
| chất khử mùi |
| (NORMAL SPEED) |
| "deodorant" |
| (NORMAL SPEED) |
| Xức chất khử mùi sau khi tắm để giữ cơ thể khỏi mùi hôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Put on deodorant after washing to keep you from smelling bad." |
| (SLOW) |
| Xức chất khử mùi sau khi tắm để giữ cơ thể khỏi mùi hôi. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| xà phòng dạng nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "liquid soap" |
| (NORMAL SPEED) |
| xà phòng dạng nước |
| (SLOW) |
| xà phòng dạng nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "liquid soap" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn có xà phòng dạng nước không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Do you have liquid soap?" |
| (SLOW) |
| Bạn có xà phòng dạng nước không? |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| vịt |
| (NORMAL SPEED) |
| "duck" |
| (NORMAL SPEED) |
| vịt |
| (SLOW) |
| vịt |
| (NORMAL SPEED) |
| "duck" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những con vịt sống ở phía bắc bay về phía nam để trú đông. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Ducks in the north fly south for the winter." |
| (SLOW) |
| Những con vịt sống ở phía bắc bay về phía nam để trú đông. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| quạ |
| (NORMAL SPEED) |
| "crow" |
| (NORMAL SPEED) |
| quạ |
| (SLOW) |
| quạ |
| (NORMAL SPEED) |
| "crow" |
| (NORMAL SPEED) |
| Quạ là một trong những loài chim khôn nhất. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Crows are among the smartest birds." |
| (SLOW) |
| Quạ là một trong những loài chim khôn nhất. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| con gián |
| (NORMAL SPEED) |
| "cockroach" |
| (NORMAL SPEED) |
| con gián |
| (SLOW) |
| con gián |
| (NORMAL SPEED) |
| "cockroach" |
| (NORMAL SPEED) |
| Gián có sáu chân, cánh và râu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A cockroach has six legs, wings and antennae." |
| (SLOW) |
| Gián có sáu chân, cánh và râu. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| muỗi |
| (NORMAL SPEED) |
| "mosquito" |
| (NORMAL SPEED) |
| muỗi |
| (SLOW) |
| muỗi |
| (NORMAL SPEED) |
| "mosquito" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chuồn chuồn ăn muỗi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Dragonflies eat mosquitoes." |
| (SLOW) |
| Chuồn chuồn ăn muỗi. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| công nhân xây dựng |
| (NORMAL SPEED) |
| "construction worker" |
| (NORMAL SPEED) |
| công nhân xây dựng |
| (SLOW) |
| công nhân xây dựng |
| (NORMAL SPEED) |
| "construction worker" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người công nhân xây dựng đang đo gỗ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The construction worker is measuring wood." |
| (SLOW) |
| Người công nhân xây dựng đang đo gỗ. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| người nội trợ |
| (NORMAL SPEED) |
| "homemaker" |
| (NORMAL SPEED) |
| người nội trợ |
| (SLOW) |
| người nội trợ |
| (NORMAL SPEED) |
| "homemaker" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những người nội trợ làm những công việc rất đáng giá thế nhưng họ thường không được nhận lương. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Homemakers do very valuable work, but usually don't get a paycheck." |
| (SLOW) |
| Những người nội trợ làm những công việc rất đáng giá thế nhưng họ thường không được nhận lương. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| băng |
| (NORMAL SPEED) |
| "ice" |
| (NORMAL SPEED) |
| băng |
| (SLOW) |
| băng |
| (NORMAL SPEED) |
| "ice" |
| (NORMAL SPEED) |
| Băng đã hình thành trên cửa sổ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Ice has formed on the window." |
| (SLOW) |
| Băng đã hình thành trên cửa sổ. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| lịch sử |
| (NORMAL SPEED) |
| "history" |
| (NORMAL SPEED) |
| lịch sử |
| (SLOW) |
| lịch sử |
| (NORMAL SPEED) |
| "history" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi dạy lịch sử. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I teach history." |
| (SLOW) |
| Tôi dạy lịch sử. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| địa lý |
| (NORMAL SPEED) |
| "geography" |
| (NORMAL SPEED) |
| địa lý |
| (SLOW) |
| địa lý |
| (NORMAL SPEED) |
| "geography" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chuyên ngành chính của anh ấy là địa lý và chuyên ngành phụ là tâm lý học. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He is a geography major, with a minor in psychology." |
| (SLOW) |
| Chuyên ngành chính của anh ấy là địa lý và chuyên ngành phụ là tâm lý học. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| cửa hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "store" |
| (NORMAL SPEED) |
| cửa hàng |
| (SLOW) |
| cửa hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "store" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đang ra cửa hàng để mua một ít sữa và trứng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I'm going to the store to buy some milk and eggs." |
| (SLOW) |
| Tôi đang ra cửa hàng để mua một ít sữa và trứng. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| chợ |
| (NORMAL SPEED) |
| "market" |
| (NORMAL SPEED) |
| chợ |
| (SLOW) |
| chợ |
| (NORMAL SPEED) |
| "market" |
| (NORMAL SPEED) |
| Họ có rất nhiều loại hoa quả ở chợ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "They have many kinds of fruit in the market." |
| (SLOW) |
| Họ có rất nhiều loại hoa quả ở chợ. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "price" |
| (NORMAL SPEED) |
| giá |
| (SLOW) |
| giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "price" |
| (NORMAL SPEED) |
| Big Mac ở nước bạn giá bao nhiêu? |
| (NORMAL SPEED) |
| "What's the price of a Big Mac in your country?" |
| (SLOW) |
| Big Mac ở nước bạn giá bao nhiêu? |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| phiếu giảm giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "coupon" |
| (NORMAL SPEED) |
| phiếu giảm giá |
| (SLOW) |
| phiếu giảm giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "coupon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi được tặng phiếu giảm giá khi đi siêu thị. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I was presented a coupon when going to the supermarket." |
| (SLOW) |
| Tôi được tặng phiếu giảm giá khi đi siêu thị. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| lối đi |
| (NORMAL SPEED) |
| "aisle" |
| (NORMAL SPEED) |
| lối đi |
| (SLOW) |
| lối đi |
| (NORMAL SPEED) |
| "aisle" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi muốn ngồi ghế cạnh lối đi, trong trường hợp khẩn cấp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I would like to sit on an aisle seat, in case there is an emergency." |
| (SLOW) |
| Tôi muốn ngồi ghế cạnh lối đi, trong trường hợp khẩn cấp. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| túi |
| (NORMAL SPEED) |
| "bag" |
| (NORMAL SPEED) |
| túi |
| (SLOW) |
| túi |
| (NORMAL SPEED) |
| "bag" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vui lòng đặt những túi hàng mua sắm ở đấy. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Please, put the shopping bags there." |
| (SLOW) |
| Vui lòng đặt những túi hàng mua sắm ở đấy. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| bức ảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "photograph" |
| (NORMAL SPEED) |
| bức ảnh |
| (SLOW) |
| bức ảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "photograph" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bức ảnh này nhìn không đẹp cho lắm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This photograph doesn't look good." |
| (SLOW) |
| Bức ảnh này nhìn không đẹp cho lắm. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| sô đa |
| (NORMAL SPEED) |
| "soda" |
| (NORMAL SPEED) |
| sô đa |
| (SLOW) |
| sô đa |
| (NORMAL SPEED) |
| "soda" |
| (NORMAL SPEED) |
| Sô đa có chứa nhiều đường. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Soda contains a lot of sugar." |
| (SLOW) |
| Sô đa có chứa nhiều đường. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide