| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm đun nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "kettle" |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm đun nước |
| (SLOW) |
| ấm đun nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "kettle" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ấm đun nước đang ở trên bếp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The kettle is on the stove." |
| (SLOW) |
| Ấm đun nước đang ở trên bếp. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| nồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "pot" |
| (NORMAL SPEED) |
| nồi |
| (SLOW) |
| nồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "pot" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái nồi đó đã mười năm tuổi rồi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "That pot is ten years old." |
| (SLOW) |
| Cái nồi đó đã mười năm tuổi rồi. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| ếch |
| (NORMAL SPEED) |
| "frog" |
| (NORMAL SPEED) |
| ếch |
| (SLOW) |
| ếch |
| (NORMAL SPEED) |
| "frog" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ếch dùng lưỡi để bắt thức ăn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Frogs use their tongues to catch food." |
| (SLOW) |
| Ếch dùng lưỡi để bắt thức ăn. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| chim bồ câu |
| (NORMAL SPEED) |
| "pigeon" |
| (NORMAL SPEED) |
| chim bồ câu |
| (SLOW) |
| chim bồ câu |
| (NORMAL SPEED) |
| "pigeon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đừng có cho lũ chim bồ câu ăn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Don't feed the pigeons." |
| (SLOW) |
| Đừng có cho lũ chim bồ câu ăn. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| sách hướng dẫn |
| (NORMAL SPEED) |
| "guidebook" |
| (NORMAL SPEED) |
| sách hướng dẫn |
| (SLOW) |
| sách hướng dẫn |
| (NORMAL SPEED) |
| "guidebook" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cuốn sách hướng dẫn sẽ cung cấp những thông tin hữu ích cho chuyến đi của bạn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A guidebook will give you helpful information for your trip." |
| (SLOW) |
| Cuốn sách hướng dẫn sẽ cung cấp những thông tin hữu ích cho chuyến đi của bạn. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| lối vào |
| (NORMAL SPEED) |
| "entrance" |
| (NORMAL SPEED) |
| lối vào |
| (SLOW) |
| lối vào |
| (NORMAL SPEED) |
| "entrance" |
| (NORMAL SPEED) |
| Lối vào ở đâu? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Where’s the entrance?" |
| (SLOW) |
| Lối vào ở đâu? |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| hướng dẫn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "tour guide" |
| (NORMAL SPEED) |
| hướng dẫn viên |
| (SLOW) |
| hướng dẫn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "tour guide" |
| (NORMAL SPEED) |
| Gặp hướng dẫn viên của bạn ở lối vào khách sạn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Meet your tour guide at the entrance to the hotel." |
| (SLOW) |
| Gặp hướng dẫn viên của bạn ở lối vào khách sạn. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| đặt chỗ trước |
| (NORMAL SPEED) |
| "reservation" |
| (NORMAL SPEED) |
| đặt chỗ trước |
| (SLOW) |
| đặt chỗ trước |
| (NORMAL SPEED) |
| "reservation" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh có đặt chỗ trước không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Do you have a reservation?" |
| (SLOW) |
| Anh có đặt chỗ trước không? |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| hộ chiếu |
| (NORMAL SPEED) |
| "passport" |
| (NORMAL SPEED) |
| hộ chiếu |
| (SLOW) |
| hộ chiếu |
| (NORMAL SPEED) |
| "passport" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi có một cái hộ chiếu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I have a passport." |
| (SLOW) |
| Tôi có một cái hộ chiếu. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| khoa học máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "computer science" |
| (NORMAL SPEED) |
| khoa học máy tính |
| (SLOW) |
| khoa học máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "computer science" |
| (NORMAL SPEED) |
| Lịch học các lớp khoa học máy tính là vào thứ Hai. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Computer science classes are on Mondays." |
| (SLOW) |
| Lịch học các lớp khoa học máy tính là vào thứ Hai. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| toán |
| (NORMAL SPEED) |
| "math" |
| (NORMAL SPEED) |
| toán |
| (SLOW) |
| toán |
| (NORMAL SPEED) |
| "math" |
| (NORMAL SPEED) |
| Môn học yêu thích của tôi trong trường học là toán. |
| (NORMAL SPEED) |
| "My favorite subject in school is math." |
| (SLOW) |
| Môn học yêu thích của tôi trong trường học là toán. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| cảm thấy |
| (NORMAL SPEED) |
| "feel" |
| (NORMAL SPEED) |
| cảm thấy |
| (SLOW) |
| cảm thấy |
| (NORMAL SPEED) |
| "feel" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi cảm thấy lạnh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I feel chilly." |
| (SLOW) |
| Tôi cảm thấy lạnh. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| vẽ |
| (NORMAL SPEED) |
| "draw" |
| (NORMAL SPEED) |
| vẽ |
| (SLOW) |
| vẽ |
| (NORMAL SPEED) |
| "draw" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi yêu cầu người thiết kế đồ hoạ vẽ cho tôi một bức tranh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I asked the illustrator to draw me a picture." |
| (SLOW) |
| Tôi yêu cầu người thiết kế đồ hoạ vẽ cho tôi một bức tranh. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| lên kế hoạch |
| (NORMAL SPEED) |
| "plan" |
| (NORMAL SPEED) |
| lên kế hoạch |
| (SLOW) |
| lên kế hoạch |
| (NORMAL SPEED) |
| "plan" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chúng tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở châu Âu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "We'll plan the holiday to Europe." |
| (SLOW) |
| Chúng tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở châu Âu. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| giảm giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "sale" |
| (NORMAL SPEED) |
| giảm giá |
| (SLOW) |
| giảm giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "sale" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ở cửa hàng giày đang có giảm giá lớn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There’s a big sale in the shoe department." |
| (SLOW) |
| Ở cửa hàng giày đang có giảm giá lớn. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| mua sắm |
| (NORMAL SPEED) |
| "shopping" |
| (NORMAL SPEED) |
| mua sắm |
| (SLOW) |
| mua sắm |
| (NORMAL SPEED) |
| "shopping" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi thích mua sắm quần áo. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I love shopping for clothes." |
| (SLOW) |
| Tôi thích mua sắm quần áo. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ tư |
| (NORMAL SPEED) |
| "fourth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ tư |
| (SLOW) |
| thứ tư |
| (NORMAL SPEED) |
| "fourth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mẹ tôi đã tặng tôi một quyển sách vào sinh nhật lần thứ tư của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "For my fourth birthday my mother gave me a book." |
| (SLOW) |
| Mẹ tôi đã tặng tôi một quyển sách vào sinh nhật lần thứ tư của tôi. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ năm |
| (NORMAL SPEED) |
| "fifth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ năm |
| (SLOW) |
| thứ năm |
| (NORMAL SPEED) |
| "fifth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Sau khi gặp cấp trên thứ năm của tôi, bây giờ tôi đã thấy được chuẩn mực chung trong cách ứng xử của họ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "After meeting my fifth boss, I now see a pattern in their conduct." |
| (SLOW) |
| Sau khi gặp cấp trên thứ năm của tôi, bây giờ tôi đã thấy được chuẩn mực chung trong cách ứng xử của họ. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ sáu |
| (NORMAL SPEED) |
| "sixth" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ sáu |
| (SLOW) |
| thứ sáu |
| (NORMAL SPEED) |
| "sixth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cuốn sách thứ sáu từ trái sang. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The sixth book from the left." |
| (SLOW) |
| Cuốn sách thứ sáu từ trái sang. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ bảy |
| (NORMAL SPEED) |
| "seventh" |
| (NORMAL SPEED) |
| thứ bảy |
| (SLOW) |
| thứ bảy |
| (NORMAL SPEED) |
| "seventh" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mọi người đều hát trong suốt lượt chơi thứ bảy của một trận bóng chày. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Everyone sings during the seventh inning of a baseball game." |
| (SLOW) |
| Mọi người đều hát trong suốt lượt chơi thứ bảy của một trận bóng chày. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide