| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| quần áo ngủ |
| (NORMAL SPEED) |
| "pajamas" |
| (NORMAL SPEED) |
| quần áo ngủ |
| (SLOW) |
| quần áo ngủ |
| (NORMAL SPEED) |
| "pajamas" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé đang mặc quần áo ngủ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy is wearing pajamas." |
| (SLOW) |
| Cậu bé đang mặc quần áo ngủ. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| áo ngực |
| (NORMAL SPEED) |
| "brassiere" |
| (NORMAL SPEED) |
| áo ngực |
| (SLOW) |
| áo ngực |
| (NORMAL SPEED) |
| "brassiere" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái áo ngực này được làm bằng lụa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This brassiere is made from silk." |
| (SLOW) |
| Cái áo ngực này được làm bằng lụa. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| thức dậy |
| (NORMAL SPEED) |
| "wake up" |
| (NORMAL SPEED) |
| thức dậy |
| (SLOW) |
| thức dậy |
| (NORMAL SPEED) |
| "wake up" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi gà trống gáy, tôi sẽ thức dậy. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When the rooster crows, I will wake up." |
| (SLOW) |
| Khi gà trống gáy, tôi sẽ thức dậy. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| đi làm |
| (NORMAL SPEED) |
| "commute" |
| (NORMAL SPEED) |
| đi làm |
| (SLOW) |
| đi làm |
| (NORMAL SPEED) |
| "commute" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mọi người đã đi làm vào buổi sáng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The people commuted in the morning." |
| (SLOW) |
| Mọi người đã đi làm vào buổi sáng. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| ăn |
| (NORMAL SPEED) |
| "eat" |
| (NORMAL SPEED) |
| ăn |
| (SLOW) |
| ăn |
| (NORMAL SPEED) |
| "eat" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ăn một chút nữa đi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Eat a little more." |
| (SLOW) |
| Ăn một chút nữa đi. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| nghệ thuật |
| (NORMAL SPEED) |
| "art" |
| (NORMAL SPEED) |
| nghệ thuật |
| (SLOW) |
| nghệ thuật |
| (NORMAL SPEED) |
| "art" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi học chuyên ngành nghệ thuật. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I'm an art major." |
| (SLOW) |
| Tôi học chuyên ngành nghệ thuật. |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| văn học |
| (NORMAL SPEED) |
| "literature" |
| (NORMAL SPEED) |
| văn học |
| (SLOW) |
| văn học |
| (NORMAL SPEED) |
| "literature" |
| (NORMAL SPEED) |
| Odessy là tác phẩm thuộc mảng văn học cổ điển. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The Odyssey is a classic piece of literature." |
| (SLOW) |
| Odessy là tác phẩm thuộc mảng văn học cổ điển. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| phim |
| (NORMAL SPEED) |
| "movie" |
| (NORMAL SPEED) |
| phim |
| (SLOW) |
| phim |
| (NORMAL SPEED) |
| "movie" |
| (NORMAL SPEED) |
| xem một bộ phim trên ti vi màn hình rộng |
| (NORMAL SPEED) |
| "watch a movie on a big screen TV" |
| (SLOW) |
| xem một bộ phim trên ti vi màn hình rộng |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| âm nhạc |
| (NORMAL SPEED) |
| "music" |
| (NORMAL SPEED) |
| âm nhạc |
| (SLOW) |
| âm nhạc |
| (NORMAL SPEED) |
| "music" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhiều người nói rằng âm nhạc là ngôn ngữ chung trên toàn thế giới. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Some people say music is the universal language." |
| (SLOW) |
| Nhiều người nói rằng âm nhạc là ngôn ngữ chung trên toàn thế giới. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| trả lời |
| (NORMAL SPEED) |
| "answer" |
| (NORMAL SPEED) |
| trả lời |
| (SLOW) |
| trả lời |
| (NORMAL SPEED) |
| "answer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vui lòng trả lời câu hỏi đó một lần nữa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Answer that question once again, please." |
| (SLOW) |
| Vui lòng trả lời câu hỏi đó một lần nữa. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| dạy |
| (NORMAL SPEED) |
| "teach" |
| (NORMAL SPEED) |
| dạy |
| (SLOW) |
| dạy |
| (NORMAL SPEED) |
| "teach" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ơi, anh dạy em chơi piano nhé. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Brother, please teach me how to play the piano." |
| (SLOW) |
| Anh ơi, anh dạy em chơi piano nhé. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| hỏi |
| (NORMAL SPEED) |
| "ask" |
| (NORMAL SPEED) |
| hỏi |
| (SLOW) |
| hỏi |
| (NORMAL SPEED) |
| "ask" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nếu bạn có câu hỏi gì, hãy hỏi tôi bây giờ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "If you have any questions, please ask me now." |
| (SLOW) |
| Nếu bạn có câu hỏi gì, hãy hỏi tôi bây giờ. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| đóng |
| (NORMAL SPEED) |
| "close" |
| (NORMAL SPEED) |
| đóng |
| (SLOW) |
| đóng |
| (NORMAL SPEED) |
| "close" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hãy đóng sách lại. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Close your book." |
| (SLOW) |
| Hãy đóng sách lại. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| sự ra đời |
| (NORMAL SPEED) |
| "birth" |
| (NORMAL SPEED) |
| sự ra đời |
| (SLOW) |
| sự ra đời |
| (NORMAL SPEED) |
| "birth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chúng tôi ăn mừng ngày ra đời hàng năm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "We celebrate our birth every year." |
| (SLOW) |
| Chúng tôi ăn mừng ngày ra đời hàng năm. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| làm việc |
| (NORMAL SPEED) |
| "work" |
| (NORMAL SPEED) |
| làm việc |
| (SLOW) |
| làm việc |
| (NORMAL SPEED) |
| "work" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chị ấy làm việc từ 6 giờ sáng đến 9 giờ tối. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She works from 6am to 9pm." |
| (SLOW) |
| Chị ấy làm việc từ 6 giờ sáng đến 9 giờ tối. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| bật |
| (NORMAL SPEED) |
| "turn on" |
| (NORMAL SPEED) |
| bật |
| (SLOW) |
| bật |
| (NORMAL SPEED) |
| "turn on" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bật ti vi lên để chúng tôi có thể xem tin tức. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Turn on the television, so we can watch the news." |
| (SLOW) |
| Bật ti vi lên để chúng tôi có thể xem tin tức. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| tắt |
| (NORMAL SPEED) |
| "turn off" |
| (NORMAL SPEED) |
| tắt |
| (SLOW) |
| tắt |
| (NORMAL SPEED) |
| "turn off" |
| (NORMAL SPEED) |
| tắt đèn |
| (NORMAL SPEED) |
| "turn off the lights" |
| (SLOW) |
| tắt đèn |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| đi ăn ở ngoài |
| (NORMAL SPEED) |
| "eat out" |
| (NORMAL SPEED) |
| đi ăn ở ngoài |
| (SLOW) |
| đi ăn ở ngoài |
| (NORMAL SPEED) |
| "eat out" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mọi người thường thích đi ăn ở ngoài vào cuối tuần. |
| (NORMAL SPEED) |
| "People like to eat out on the weekends." |
| (SLOW) |
| Mọi người thường thích đi ăn ở ngoài vào cuối tuần. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| tham dự |
| (NORMAL SPEED) |
| "attend" |
| (NORMAL SPEED) |
| tham dự |
| (SLOW) |
| tham dự |
| (NORMAL SPEED) |
| "attend" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tất cả mọi người trong phòng đang tham dự một cuộc họp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Everyone in the department is attending a meeting." |
| (SLOW) |
| Tất cả mọi người trong phòng đang tham dự một cuộc họp. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| phía tây |
| (NORMAL SPEED) |
| "west" |
| (NORMAL SPEED) |
| phía tây |
| (SLOW) |
| phía tây |
| (NORMAL SPEED) |
| "west" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mặt trời lặn ở phía tây. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The sun sets in the west." |
| (SLOW) |
| Mặt trời lặn ở phía tây. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide