| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| chán |
| (NORMAL SPEED) |
| "boring" |
| (NORMAL SPEED) |
| chán |
| (SLOW) |
| chán |
| (NORMAL SPEED) |
| "boring" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi không hiểu sao bộ phim chán phèo như thế này mà lại được giải Oscar. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I can't understand why such a boring movie was awarded an Oscar." |
| (SLOW) |
| Tôi không hiểu sao bộ phim chán phèo như thế này mà lại được giải Oscar. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| sôi nổi |
| (NORMAL SPEED) |
| "exciting" |
| (NORMAL SPEED) |
| sôi nổi |
| (SLOW) |
| sôi nổi |
| (NORMAL SPEED) |
| "exciting" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mọi người đang nói chuyện sôi nổi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Everyone is talking excitingly." |
| (SLOW) |
| Mọi người đang nói chuyện sôi nổi. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| quan trọng |
| (NORMAL SPEED) |
| "important" |
| (NORMAL SPEED) |
| quan trọng |
| (SLOW) |
| quan trọng |
| (NORMAL SPEED) |
| "important" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đó là một phần quan trọng trong tôn giáo của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "It's an important part of my religion." |
| (SLOW) |
| Đó là một phần quan trọng trong tôn giáo của tôi. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| thẻ tín dụng |
| (NORMAL SPEED) |
| "credit card" |
| (NORMAL SPEED) |
| thẻ tín dụng |
| (SLOW) |
| thẻ tín dụng |
| (NORMAL SPEED) |
| "credit card" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Can I pay by a credit card?" |
| (SLOW) |
| Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không? |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| chìa khoá |
| (NORMAL SPEED) |
| "key" |
| (NORMAL SPEED) |
| chìa khoá |
| (SLOW) |
| chìa khoá |
| (NORMAL SPEED) |
| "key" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy dùng chìa khóa để mở cửa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She used the key to open the door." |
| (SLOW) |
| Cô ấy dùng chìa khóa để mở cửa. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| giấy phép lái xe |
| (NORMAL SPEED) |
| "driver's license" |
| (NORMAL SPEED) |
| giấy phép lái xe |
| (SLOW) |
| giấy phép lái xe |
| (NORMAL SPEED) |
| "driver's license" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn có giấy phép lái xe không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Do you have a driver's licence?" |
| (SLOW) |
| Bạn có giấy phép lái xe không? |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| rừng |
| (NORMAL SPEED) |
| "forest" |
| (NORMAL SPEED) |
| rừng |
| (SLOW) |
| rừng |
| (NORMAL SPEED) |
| "forest" |
| (NORMAL SPEED) |
| Rừng nguyên sinh là rừng tự nhiên chưa bị hoặc rất ít bị tác động của con người. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A primitive forest is untouched nature at its finest." |
| (SLOW) |
| Rừng nguyên sinh là rừng tự nhiên chưa bị hoặc rất ít bị tác động của con người. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| sông |
| (NORMAL SPEED) |
| "river" |
| (NORMAL SPEED) |
| sông |
| (SLOW) |
| sông |
| (NORMAL SPEED) |
| "river" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con gấu xám đang bơi trên sông. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The grizzly bear is swimming in the river." |
| (SLOW) |
| Con gấu xám đang bơi trên sông. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| đại dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| đại dương |
| (SLOW) |
| đại dương |
| (NORMAL SPEED) |
| "ocean" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đại dương thật bao la. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The ocean is so large." |
| (SLOW) |
| Đại dương thật bao la. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| hồ |
| (NORMAL SPEED) |
| "lake" |
| (NORMAL SPEED) |
| hồ |
| (SLOW) |
| hồ |
| (NORMAL SPEED) |
| "lake" |
| (NORMAL SPEED) |
| Rất nhiều người tập thể dục buổi sáng ở hồ Hoàn Kiếm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A lot of people do morning exercise at Hoan Kiem lake." |
| (SLOW) |
| Rất nhiều người tập thể dục buổi sáng ở hồ Hoàn Kiếm. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| tài liệu |
| (NORMAL SPEED) |
| "document" |
| (NORMAL SPEED) |
| tài liệu |
| (SLOW) |
| tài liệu |
| (NORMAL SPEED) |
| "document" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hãy phô tô tài liệu này thành hai bản. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Please make two copies of this document." |
| (SLOW) |
| Hãy phô tô tài liệu này thành hai bản. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy tính |
| (SLOW) |
| máy tính |
| (NORMAL SPEED) |
| "computer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người lập trình viên sử dụng máy tính. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The programmer uses the computer." |
| (SLOW) |
| Người lập trình viên sử dụng máy tính. |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy fax |
| (NORMAL SPEED) |
| "fax machine" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy fax |
| (SLOW) |
| máy fax |
| (NORMAL SPEED) |
| "fax machine" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn có máy fax không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Do you have a fax machine?" |
| (SLOW) |
| Bạn có máy fax không? |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| máy in |
| (NORMAL SPEED) |
| "printer" |
| (NORMAL SPEED) |
| máy in |
| (SLOW) |
| máy in |
| (NORMAL SPEED) |
| "printer" |
| (NORMAL SPEED) |
| Máy in có độ ồn thấp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The printer has a low noise level." |
| (SLOW) |
| Máy in có độ ồn thấp. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| bút chì kim |
| (NORMAL SPEED) |
| "mechanical pencil" |
| (NORMAL SPEED) |
| bút chì kim |
| (SLOW) |
| bút chì kim |
| (NORMAL SPEED) |
| "mechanical pencil" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chiếc bút chì kim có cục tẩy màu xanh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The mechanical pencil has a green eraser." |
| (SLOW) |
| Chiếc bút chì kim có cục tẩy màu xanh. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| thước kẻ |
| (NORMAL SPEED) |
| "ruler" |
| (NORMAL SPEED) |
| thước kẻ |
| (SLOW) |
| thước kẻ |
| (NORMAL SPEED) |
| "ruler" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi dùng thước kẻ để vẽ các đường thẳng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I use ruler to draw lines." |
| (SLOW) |
| Tôi dùng thước kẻ để vẽ các đường thẳng. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| bút dạ |
| (NORMAL SPEED) |
| "marker" |
| (NORMAL SPEED) |
| bút dạ |
| (SLOW) |
| bút dạ |
| (NORMAL SPEED) |
| "marker" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái bút dạ này sắp hết mực. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The marker is running low on ink." |
| (SLOW) |
| Cái bút dạ này sắp hết mực. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| ngân hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "bank" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngân hàng |
| (SLOW) |
| ngân hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "bank" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi nên đi đến ngân hàng trước khi đến trường. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I should go to the bank before school." |
| (SLOW) |
| Tôi nên đi đến ngân hàng trước khi đến trường. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| tiệm tạp hóa tiện lợi |
| (NORMAL SPEED) |
| "convenience store" |
| (NORMAL SPEED) |
| tiệm tạp hóa tiện lợi |
| (SLOW) |
| tiệm tạp hóa tiện lợi |
| (NORMAL SPEED) |
| "convenience store" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang mua sắm tại tiệm tạp hóa tiện lợi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is shopping at a convenience store." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang mua sắm tại tiệm tạp hóa tiện lợi. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| bệnh viện |
| (NORMAL SPEED) |
| "hospital" |
| (NORMAL SPEED) |
| bệnh viện |
| (SLOW) |
| bệnh viện |
| (NORMAL SPEED) |
| "hospital" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhà thuốc ở cạnh bệnh viện. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The pharmacy is next to the hospital." |
| (SLOW) |
| Nhà thuốc ở cạnh bệnh viện. |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide