| In this video, you'll learn 20 of the most common words and phrases in Vietnamese. |
| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to The 800 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| This series will teach you the eight hundred most common words and phrases in Vietnamese. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| 1. |
| (NORMAL SPEED) |
| trực thăng |
| (NORMAL SPEED) |
| "helicopter" |
| (NORMAL SPEED) |
| trực thăng |
| (SLOW) |
| trực thăng |
| (NORMAL SPEED) |
| "helicopter" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vị giám đốc đi làm bằng trực thăng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The CEO travels to work by helicopter." |
| (SLOW) |
| Vị giám đốc đi làm bằng trực thăng. |
| 2. |
| (NORMAL SPEED) |
| đen |
| (NORMAL SPEED) |
| "black" |
| (NORMAL SPEED) |
| đen |
| (SLOW) |
| đen |
| (NORMAL SPEED) |
| "black" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con quạ đen đang tìm mồi để ăn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The black crow is looking for something to eat." |
| (SLOW) |
| Con quạ đen đang tìm mồi để ăn. |
| 3. |
| (NORMAL SPEED) |
| nâu |
| (NORMAL SPEED) |
| "brown" |
| (NORMAL SPEED) |
| nâu |
| (SLOW) |
| nâu |
| (NORMAL SPEED) |
| "brown" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái giường gỗ lớn thường thường được sơn màu nâu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The large wooden bed is often painted brown." |
| (SLOW) |
| Cái giường gỗ lớn thường thường được sơn màu nâu. |
| 4. |
| (NORMAL SPEED) |
| xám |
| (NORMAL SPEED) |
| "gray" |
| (NORMAL SPEED) |
| xám |
| (SLOW) |
| xám |
| (NORMAL SPEED) |
| "gray" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con chó sói màu xám đang sục sạo tìm thức ăn trên đồng cỏ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The gray wolf is foraging for food in the meadow." |
| (SLOW) |
| Con chó sói màu xám đang sục sạo tìm thức ăn trên đồng cỏ. |
| 5. |
| (NORMAL SPEED) |
| nghỉ ngơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "rest" |
| (NORMAL SPEED) |
| nghỉ ngơi |
| (SLOW) |
| nghỉ ngơi |
| (NORMAL SPEED) |
| "rest" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông nghỉ ngơi trên võng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man rests in the hammock." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông nghỉ ngơi trên võng. |
| 6. |
| (NORMAL SPEED) |
| nghe |
| (NORMAL SPEED) |
| "hear" |
| (NORMAL SPEED) |
| nghe |
| (SLOW) |
| nghe |
| (NORMAL SPEED) |
| "hear" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bác có nghe rõ cháu nói gì không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Did you hear what I said clearly?" |
| (SLOW) |
| Bác có nghe rõ cháu nói gì không? |
| 7. |
| (NORMAL SPEED) |
| muốn |
| (NORMAL SPEED) |
| "want" |
| (NORMAL SPEED) |
| muốn |
| (SLOW) |
| muốn |
| (NORMAL SPEED) |
| "want" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh muốn được ở bên em mãi mãi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I want to be with you forever." |
| (SLOW) |
| Anh muốn được ở bên em mãi mãi. |
| 8. |
| (NORMAL SPEED) |
| kinh tởm |
| (NORMAL SPEED) |
| "disgusting" |
| (NORMAL SPEED) |
| kinh tởm |
| (SLOW) |
| kinh tởm |
| (NORMAL SPEED) |
| "disgusting" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang ăn một món kinh tởm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is eating a disgusting snack." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang ăn một món kinh tởm. |
| 9. |
| (NORMAL SPEED) |
| mười một |
| (NORMAL SPEED) |
| "eleven" |
| (NORMAL SPEED) |
| mười một |
| (SLOW) |
| mười một |
| (NORMAL SPEED) |
| "eleven" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cửa hàng bách hoá này có mười một tầng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This department store has eleven floors." |
| (SLOW) |
| Cửa hàng bách hoá này có mười một tầng. |
| 10. |
| (NORMAL SPEED) |
| mười hai |
| (NORMAL SPEED) |
| "twelve" |
| (NORMAL SPEED) |
| mười hai |
| (SLOW) |
| mười hai |
| (NORMAL SPEED) |
| "twelve" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bây giờ là mười hai giờ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "It's twelve o'clock." |
| (SLOW) |
| Bây giờ là mười hai giờ. |
| 11. |
| (NORMAL SPEED) |
| mười ba |
| (NORMAL SPEED) |
| "thirteen" |
| (NORMAL SPEED) |
| mười ba |
| (SLOW) |
| mười ba |
| (NORMAL SPEED) |
| "thirteen" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy mười ba tuổi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She is thirteen years old." |
| (SLOW) |
| Cô ấy mười ba tuổi. |
| 12. |
| (NORMAL SPEED) |
| thư điện tử |
| (NORMAL SPEED) |
| "e-mail" |
| (NORMAL SPEED) |
| thư điện tử |
| (SLOW) |
| thư điện tử |
| (NORMAL SPEED) |
| "e-mail" |
| (NORMAL SPEED) |
| Địa chỉ thư điện tử của bạn là gì? |
| (NORMAL SPEED) |
| "What's your e-mail address?" |
| (SLOW) |
| Địa chỉ thư điện tử của bạn là gì? |
| 13. |
| (NORMAL SPEED) |
| điện thoại di động |
| (NORMAL SPEED) |
| "cellular phone" |
| (NORMAL SPEED) |
| điện thoại di động |
| (SLOW) |
| điện thoại di động |
| (NORMAL SPEED) |
| "cellular phone" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ nhắn tin bằng điện thoại di động. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman texts on her cellular phone." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ nhắn tin bằng điện thoại di động. |
| 14. |
| (NORMAL SPEED) |
| tin nhắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "text message" |
| (NORMAL SPEED) |
| tin nhắn |
| (SLOW) |
| tin nhắn |
| (NORMAL SPEED) |
| "text message" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy liên lạc với tôi qua tin nhắn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She contacted me via a text message." |
| (SLOW) |
| Cô ấy liên lạc với tôi qua tin nhắn. |
| 15. |
| (NORMAL SPEED) |
| miệng |
| (NORMAL SPEED) |
| "mouth" |
| (NORMAL SPEED) |
| miệng |
| (SLOW) |
| miệng |
| (NORMAL SPEED) |
| "mouth" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cẩn thận cái miệng đấy. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Watch your mouth." |
| (SLOW) |
| Cẩn thận cái miệng đấy. |
| 16. |
| (NORMAL SPEED) |
| má |
| (NORMAL SPEED) |
| "cheek" |
| (NORMAL SPEED) |
| má |
| (SLOW) |
| má |
| (NORMAL SPEED) |
| "cheek" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hai má cô bé đỏ bừng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Her cheeks are very red." |
| (SLOW) |
| Hai má cô bé đỏ bừng. |
| 17. |
| (NORMAL SPEED) |
| mũi |
| (NORMAL SPEED) |
| "nose" |
| (NORMAL SPEED) |
| mũi |
| (SLOW) |
| mũi |
| (NORMAL SPEED) |
| "nose" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ấy đã làm gãy mũi của mình trong giờ giáo dục thể chất. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He broke his nose in physical education." |
| (SLOW) |
| Anh ấy đã làm gãy mũi của mình trong giờ giáo dục thể chất. |
| 18. |
| (NORMAL SPEED) |
| vở |
| (NORMAL SPEED) |
| "notebook" |
| (NORMAL SPEED) |
| vở |
| (SLOW) |
| vở |
| (NORMAL SPEED) |
| "notebook" |
| (NORMAL SPEED) |
| Quyển vở này dày nhỉ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This notebook is so thick." |
| (SLOW) |
| Quyển vở này dày nhỉ. |
| 19. |
| (NORMAL SPEED) |
| bút chì |
| (NORMAL SPEED) |
| "pencil" |
| (NORMAL SPEED) |
| bút chì |
| (SLOW) |
| bút chì |
| (NORMAL SPEED) |
| "pencil" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái bút chì đã gãy làm đôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The pencil broke in half." |
| (SLOW) |
| Cái bút chì đã gãy làm đôi. |
| 20. |
| (NORMAL SPEED) |
| cục tẩy |
| (NORMAL SPEED) |
| "eraser" |
| (NORMAL SPEED) |
| cục tẩy |
| (SLOW) |
| cục tẩy |
| (NORMAL SPEED) |
| "eraser" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi mượn cục tẩy của bạn được không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Can I use your eraser?" |
| (SLOW) |
| Tôi mượn cục tẩy của bạn được không? |
| Well done! In this lesson, you expanded your vocabulary and learned 20 new useful words. |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide