| Hãy chú ý đến những từ và cụm từ tôi sử dụng nhé. |
| Sau đó, tôi sẽ hỏi bạn một số câu hỏi ở cuối bài học. |
| Tết Đoan Ngọ hay còn được gọi là Tết Đoan Dương được tổ chức vào giờ ngọ, ngày mùng 5, tháng 5, âm lịch hàng năm. |
| Tết Đoan Ngọ còn được gọi với cái tên khá dân dã, đó là ngày giết sâu bọ. |
| Hiểu đơn giản, đây chính là ngày phát động bắt các loại sâu bọ gây hại. |
| Diệu nếp là thứ không thể thiếu vào ngày Tết Đoan Ngọ. |
| Theo quan niệm của người xưa, cơ thể con người thường có các loại ký sinh trùng gây hại. |
| Việc ăn những thức ăn có vị chua, cay, chát như rượu nếp có thể loại bỏ chúng. |
| Đặc biệt, nếu thưởng thức món rượu này vào buổi sáng, ngay khi thức dậy thì càng hiệu nghiệp. |
| Ngoài rượu ra, người Việt Nam còn ăn các món ăn khác như bánh ro, thịt vịt, hoa quả, bánh trôi nước. |
| Người Việt Nam còn cho rằng đây là dịp để giải trừ bệnh tật trong thời điểm giao mùa. |
| Ngày Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ lớn trong năm. |
| Mọi gia đình đều quay quần để thưởng thức những món ăn ngon và đặc trưng. |
| Bây giờ, hãy kiểm tra mức độ hiểu bài của bạn nhé. |
| Tôi có 3 câu hỏi trắc nghiệm dành cho bạn. |
| Hãy ghi nhớ câu trả lời của bạn. |
| Sau đó, tôi sẽ tiết lộ câu trả lời đúng. |
| Câu số 1 |
| Tết Đoan Ngọ diễn ra vào ngày nào? |
| Mùng 5 tháng 5 âm lịch |
| Hay mùng 5 tháng 5 dương lịch? |
| Đáp ảnh đúng là mùng 5 tháng 5 âm lịch. |
| Câu 2 |
| Tên gọi khác của Tết Đoan Ngọ là gì? |
| 1. Ngày giết sâu bọ |
| 2. Ngày giết trâu bò |
| Đáp ảnh đúng là |
| 1. Ngày giết sâu bọ |
| 3. Người Việt Nam thường ăn gì vào ngày Tết Đoan Ngọ? |
| Thứ nhất |
| Rượu nếp |
| Thứ 2 |
| Phở |
| Và thứ 3 |
| Bánh mì |
| Đáp ảnh đúng là |
| 1 rượu nếp |
| Chúc mừng các bạn |
| Bây giờ tôi sẽ đọc lại câu chuyện 1 lần nữa nhưng chậm hơn |
| Chúng ta bắt đầu nhé |
| Tết Đoan Ngọ |
| Hay còn được gọi là Tết Đoan Dương |
| Được tổ chức vào giờ ngọ |
| Ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch hàng năm |
| Tết Đoan Ngọ còn được gọi với cái tên khá dân dã |
| Đó chính là ngày giết sâu bọ |
| Hiểu đơn giản |
| Đây chính là ngày phát động |
| Bắt các loại sâu bọ gây hại |
| Rượu nếp là thứ không thể thiếu vào ngày Tết Đoan Ngọ |
| Theo quan niệm của người xưa |
| Cơ thể con người thường có các loại ký sinh gây hại |
| Việc ăn những thức ăn |
| Có vị chua |
| Cay |
| Chát |
| Như rượu nếp |
| Có thể loại bỏ chúng |
| Đặc biệt |
| Nếu thưởng thức món rượu này vào buổi sáng |
| Ngay khi thức dậy |
| Thì càng hiệu nghiệp |
| Ngoài rượu ra |
| Người Việt Nam còn ăn các món ăn khác vào ngày này như |
| Bánh ro |
| Thịt vịt |
| Hoa quả |
| Bánh trôi nước |
| Người Việt Nam còn cho rằng |
| Đây là dịp để giải trừ bệnh tật |
| Trong thời điểm giao mùa |
| Ngày Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ lớn trong năm |
| Mọi gia đình đều quay quần để thưởng thức những món ăn ngon và đặc trưng |
| Bây giờ chúng ta sẽ cùng xem từ vựng và ngữ pháp của bài nhé |
| Dân giả |
| Dân giả |
| Dân giả |
| Dân giả |
| It means rural |
| It's like something very simple and rural belongs to the countryside |
| Dân giả |
| Sâu bò |
| Sâu bò |
| Sâu bò |
| It means insect |
| Diệu nếp |
| Diệu nếp |
| Diệu nếp |
| It means glutinous rice wine or rice wine |
| And it's a very famous wine in Vietnam |
| Ký sinh |
| Ký sinh |
| Ký sinh |
| It means parasite |
| Chua |
| Chua |
| Chua |
| It means sour |
| Cai |
| Cây |
| Cây |
| It means spicy |
| Chát |
| Chát |
| Chát |
| It means accurate |
| Hiệu nghiệm |
| Hiệu nghiệm |
| Hiệu nghiệm |
| It means effective |
| Bệnh tật |
| Bệnh tật |
| Bệnh tật |
| Bệnh tật |
| Bệnh tật |
| It means sickness or illness |
| Dài trừ |
| Dài trừ |
| Dài trừ |
| Dài trừ |
| It means to prevent |
| Quay quần |
| Quay quần |
| Quay quần |
| Quay quần |
| It means to gather together |
| Đặc trưng |
| Đặc trưng |
| Đặc trưng |
| It means speciality of a city or a place |
| Không thể thiếu |
| Không thể thiếu |
| Không thể thiếu |
| Không thể thiếu |
| It means indispensable |
| Now let's take a look at the grammar point |
| We have |
| Được |
| Và |
| Độc từ |
| Được |
| Độc từ |
| It means the passive voice in English |
| For example |
| Được gọi |
| Được gọi |
| Được gọi |
| Or |
| Được tổ chức |
| Được tổ chức |
| Được tổ chức |
| Trong bài hôm nay |
| Chúng ta đã nói về |
| Tết đoan ngọ |
| Ở Việt Nam |
| Các bạn đã nhớ hết |
| Từ vựng |
| Và ngữ pháp |
| Của bài hôm nay chưa? |
| Nếu chưa |
| Thì hãy xem lại bài học |
| Và luyện tập nhé! |
| Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng chúng tôi |
| Bạn thấy điều gì thú vị nhất? |
| Hãy để lại bình luận cho tôi biết nhé! |
| Và đừng quên like |
| Share |
| Và subscribe |
| Để đón xem các bài học tiếp theo nhé! |
| Xin chào và hẹn gặp lại các bạn! |
| [TRANSLATION] |
| The traditional holiday day in Vietnam is Tet Doan Ngọ. |
| Please pay attention to the words and the words I use. |
| After that, I will ask you some questions at the end of the lesson. |
| Tet Doan Ngọ, also known as Tet Doan Dương, is held at the time of the New Year, |
| the 5th of May, the 5th of the lunar calendar. |
| Tet Doan Ngọ is also called the day of the death of a cow. |
| Simply put, this is the day of the |
| The body of a human being often has harmful parasites. |
| Eating foods that have a sour, spicy, sour taste, such as sticky rice wine, can remove them. |
| Especially if you enjoy this wine in the morning, as soon as you wake up, it is more effective. |
| In addition to wine, Vietnamese people also eat other foods such as spring rolls, duck meat, flowers, and water-drying cakes. |
| Vietnamese people also believe that this is an opportunity to cure diseases during the season. |
| Tet Doan Ngọ is a big holiday in the year. |
| Every family is busy enjoying delicious and unique dishes. |
| Now let's check your level of understanding. |
| I have 3 questions for you. |
| Please remember your answer. |
| After that, I will reveal the correct answer. |
| Question 1 |
| What day does Tet Doan Ngọ take place? |
| The 5th of May or the 5th of the lunar calendar. |
| The correct answer is the 5th of May. |
| Question 2 |
| What is the other name of Tet Doan Ngọ? |
| 1. Day of the cow's death. |
| 2. Day of the cow's death. |
| The correct answer is 1. Day of the cow's death. |
| Question 3 |
| What do Vietnamese people usually eat on Tet Doan Ngọ? |
| 1. Sticky rice wine. |
| 2. Pho. |
| 3. Banh mi. |
| The correct answer is 1. Sticky rice wine. |
| Congratulations! |
| Now I will read the story again but slower. |
| Let's get started. |
| Tet Doan Ngọ |
| Tet Doan Ngọ is also called Tet Doan Dương. |
| It takes place on the 5th of May or the 5th of the lunar calendar. |
| Tet Doan Ngọ is also called with a very popular name. |
| This is the day of the cow's death. |
| Simply put, this is the day of the cow's death. |
| Sticky rice wine is indispensable on Tet Doan Ngọ. |
| According to the concept of the ancients, |
| the human body often has harmful parasites. |
| Eating food with a sour, spicy, and sour taste like sticky rice wine can be a waste. |
| Especially if you enjoy this wine in the morning, |
| as soon as you wake up, it is more effective. |
| In addition to wine, |
| Vietnamese still eat other dishes on this day such as |
| spring rolls, duck meat, flowers, and spring rolls. |
| Vietnamese also say that this is an opportunity to cure illness during the season. |
| Tet Doan Ngọ is a big holiday in the year. |
| In the middle of the year, |
| every family turns their pants to enjoy delicious and distinctive dishes. |
| Now let's look at the vocabulary and grammar of the song. |
| Dân dã |
| It means rural. |
| It's like something very simple and rural belongs to the countryside. |
| Sâu bỏ |
| It means insect. |
| Diệu nếp |
| It means glutinous rice wine. |
| It's a very famous wine in Vietnam. |
| Kỳ sinh |
| It means parasite. |
| Chua |
| It means sour. |
| Cay |
| It means spicy. |
| Chát |
| It means accurate. |
| Hiệu nghiệp |
| It means effective. |
| Bệnh tật |
| It means sickness or illness. |
| Giải chư |
| It means to prevent. |
| Quay quần |
| It means to gather together. |
| Đặc chưng |
| It means speciality of a city or a place. |
| Không thể thiếu |
| It means indispensable. |
| Now let's take a look at the grammar point. |
| We have được và động từ. |
| It means the passive voice in English. |
| For example, được gọi |
| Or được tổ chức |
| In today's lesson, we talked about the grammar point in Vietnam. |
| Do you remember all the vocabulary and grammar points of today's lesson? |
| If not, please watch the lesson and practice. |
| Thank you for accompanying us. |
| What do you find the most interesting? |
| Please leave a comment for me. |
| And don't forget to like, share and subscribe to receive the next lessons. |
| Goodbye and see you again. |
| Thank you for watching. |
Comments
Hide