| Hey there, my name is Linh. |
| Welcome back to vietnamespod101.com. |
| The fastest, easiest, and most fun way to learn Vietnamese. |
| This video today is going to be a little bit advanced |
| because it talks about questions and answers for job interviews. |
| I know for beginners, it might be a little bit tricky, |
| but if you want to impress Vietnamese employers, |
| probably you can learn something in this video. |
| And for high-level learners, these questions are also pretty basic. |
| And after answering in Vietnamese, you can switch to English, |
| but at least you impress them, right? |
| So, let's see what we got. |
| Number one, the very basic question: |
| Bạn tên là gì? |
| Bạn tên là gì? |
| Bạn tên là gì? means “What's your name?”, simply like that. |
| And probably you will see these questions a lot, |
| not only in job interviews, |
| but also outside of the companies or the office, right? |
| So, bạn tên là gì? means “What's your name?”. |
| And to answer, you can say tôi tên là... |
| Tôi tên là… |
| Tôi tên là... |
| And then you put your name after that. |
| Maybe they won't ask you your name |
| because they saw it in your resume already, |
| but it's really good if you can start the conversation |
| or the interview by introducing your name. |
| So, xin chào, tôi tên là Linh, |
| or xin chào, tôi tên là Trang, |
| or xin chào, tôi tên là... |
| Okay? |
| So, tôi tên là… |
| Question number two. |
| Bạn đang sống ở đâu? |
| Bạn đang sống ở đâu? |
| Bạn đang sống ở đâu? |
| Bạn đang sống ở đâu? means “Where do you live?” |
| For answering: |
| Tôi đang sống ở… |
| Tôi đang sống ở… |
| Tôi đang sống ở… means “I'm living in..” or “I live in somewhere”. |
| So, Tôi đang sống ở quận Hoàn Kiếm. |
| That means “I'm living in Hoan Kiem district”. |
| Or |
| Tôi đang sống ở Hà Nội. |
| That means “I live in Hà Nội”. |
| Tôi đang sống ở … |
| Alright, the next question might be about your work experience. |
| And it's gonna be… |
| Trước đây bạn đã từng làm công việc gì? |
| Trước đây bạn đã từng làm công việc gì? |
| Trước đây bạn đã từng làm công việc gì? |
| That means “What kind of job did you do before?” |
| Or “What was your previous job?” |
| For answering, you can say... |
| Tôi từng làm… |
| Tôi từng làm… |
| Ok? |
| Tôi từng làm means “I used to do” or “I used to be something”. |
| This is the new grammar point, okay? |
| We've never mentioned this before. |
| I used to be, that means something you did in the past |
| and you don't do it now. |
| So, you can say tôi từng, okay? |
| For example, for me, I used to be a makeup artist. |
| So, I can say “Tôi từng làm make-up artist.” |
| Tôi từng làm make-up artist, okay? |
| So |
| Trước đây bạn đã từng làm công việc gì? |
| And |
| Tôi từng làm… |
| Next question. |
| Tại sao bạn biết đến công ty chúng tôi? |
| Tại sao bạn biết đến công ty chúng tôi? |
| Tại sao bạn biết đến công ty chúng tôi? |
| That means “Why do you know about our company?” |
| So, for answering, you can say... |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua internet. |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua internet. |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua internet. |
| If you want to say that “I know about your companythrough an online advertisement”, you can say... |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua một quảng cáo trên mạng. |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua một quảng cáo trên mạng |
| Tôi biết đến công ty anh/chị qua một quảng cáo trên mạng, okay? |
| So, you can use qua for “through” or “by”, okay? |
| Tôi biết đến công ty anh chị qua một quảng cáo trên mạng. |
| Anh chị có thể chia sẻ về điểm mạnh, điểm yếu của mình? |
| Anh chị có thể chia sẻ về điểm mạnh, điểm yếu của mình? |
| Anh chị có thể chia sẻ về điểm mạnh, điểm yếu của mình? |
| That means “Can you share about your strengths and weaknesses?”, okay? |
| For example, if you are a man, of course, then they will ask you or they will call you. |
| They will address you Anh. |
| And if you are a woman, they will address you as Chị. |
| So Anh or Chị here doesn't mean that you're older. |
| It just means a formal way to communicate with candidates in interviews, okay? |
| Anh - Chị |
| So when you answer or when you address them, you also can use Anh or Chị for the suitable person. |
| Now, if you want to share about your strengths, you can say... |
| Điểm mạnh của tôi là… |
| Điểm mạnh của tôi là… |
| Điểm mạnh của tôi là… |
| For example: |
| Điểm mạnh của tôi là khả năng giao tiếp. |
| Điểm mạnh của tôi là khả năng giao tiếp. |
| Điểm mạnh của tôi là khả năng giao tiếp. |
| That means “My strength is…”, or “One of my strengths is communication”, okay? |
| Now, if you don't really want to share about your weaknesses, but you still have to. |
| So you can say… |
| Điểm yếu của tôi là… |
| Điểm yếu của tôi là… |
| Điểm yếu của tôi là… |
| And then you put something you want to share. |
| For example |
| Điểm yếu của tôi là làm việc đội nhóm. |
| Điểm yếu của tôi là làm việc đội nhóm. |
| Điểm yếu của tôi là làm việc đội nhóm. |
| That means “One of my weaknesses” or “My weakness is team working”. |
| But I hope that you don't have to say that. |
| Another question would be… |
| Tại sao anh/chị muốn làm việc ở đây? |
| Tại sao anh/chị muốn làm việc ở đây? |
| Tại sao anh/chị muốn làm việc ở đây? |
| That means “Why do you want to work for our company?” |
| Tại sao anh/chị muốn làm việc ở đây? Ok? |
| For answering, you can say… |
| Tôi muốn làm việc ở đây để phát triển bản thân lên một mức cao hơn. |
| Tôi muốn làm việc ở đây để phát triển bản thân lên một mức cao hơn. |
| Tôi muốn làm việc ở đây để phát triển bản thân lên một mức cao hơn. |
| That means “I want to work here” or “I would like to work here to develop myself in a higher level”. Ok? |
| Tôi muốn làm việc ở đây để phát triển bản thân lên một mức cao hơn. |
| I've noticed that this video, the sentences are a little bit long. |
| So if you are confused about the tones, try to listen to the whole sentence and copy the up and down sound. Copy the rhythm. |
| Then you'll have like a very natural accent. |
| Another question would be a little bit tricky because they might ask... |
| Tại sao anh chị lại nghỉ việc ở công ty cũ? |
| Tại sao anh chị lại nghỉ việc ở công ty cũ? |
| Tại sao anh chị lại nghỉ việc ở công ty cũ? |
| That means “Why did you quit your job at the old company” or “at the previous company?” |
| Tại sao anh chị lại nghỉ việc ở công ty cũ? |
| So for example, if you just want to say that you want to simply change the work environment, then we can say... |
| Tôi muốn có một môi trường làm việc mới. |
| Tôi muốn có một môi trường làm việc mới. |
| Tôi muốn có một môi trường làm việc mới. |
| That means “I want to have a new work environment.” |
| The last question that you might face is: |
| Mức lương kỳ vọng của anh chị là bao nhiêu? |
| Mức lương kỳ vọng của anh chị là bao nhiêu? |
| Mức lương kỳ vọng của anh chị là bao nhiêu? means “What is your expected salary?” |
| Mức lương kỳ vọng của anh chị là bao nhiêu? ok? |
| So for answering, you can just simply say… |
| Tôi kỳ vọng… |
| Tôi kỳ vọng… |
| Tôi kỳ vọng… that means “I expect…” |
| Or you can say… |
| Mức lương kỳ vọng của tôi là… |
| Mức lương kỳ vọng của tôi là… |
| Mức lương kỳ vọng của tôi là… |
| That means “My expected salary is something.” |
| And then you put the number after that. |
| So those are some very basic questions once you are able to have an interview in Vietnamese. |
| That means you are a very, very fluent Vietnamese speaker already. |
| I believe that, okay? |
| I hope that you can use some of them and I hope that you also can find a really good job in Vietnam. |
| Thank you so much for watching this video. |
| Don't forget to like this video, subscribe the channel and visit the website VietnamesePod101.com to learn more Vietnamese. |
| Thank you again and see you in the next one. |
Comments
Hide