Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Tối nay em nấu phở nhé. |
| Anh không thích ăn phở lắm. Em nấu cơm đi. |
| Vậy mua thịt bò về xào hành tỏi nhé. |
| Ừ được đấy. Anh thích ăn thịt bò. |
| Ăn bắp cải luộc nữa nhé. Trời nóng thế này ăn rau luộc cho mát nhỉ. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| cơm, 'rice' |
| nấu, 'to cook' |
| xào, 'to stir-fry' |
| mua, 'to buy' |
| bắp cải, 'cabbage' |
| hành tỏi, 'onion and garlic' |
| luộc, 'to boil' |
| Phở, 'pho, Vietnamese noodles' |
| được đấy, 'that's fine' |
| thịt bò, 'beef' |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Tối nay em nấu phở nhé. |
| Anh không thích ăn phở lắm. Em nấu cơm đi. |
| Vậy mua thịt bò về xào hành tỏi nhé. |
| Ừ được đấy. Anh thích ăn thịt bò. |
| Ăn bắp cải luộc nữa nhé. Trời nóng thế này ăn rau luộc cho mát nhỉ. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide