Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Tôi muốn gửi bưu phẩm sang Mỹ. |
| Anh muốn gửi loại bưu phẩm gì? |
| Một món quà lưu niệm nhỏ bằng gỗ. |
| Anh muốn gửi thường hay gửi đảm bảo? |
| Gửi đảm bảo ạ. Cước phí là bao nhiêu ạ? |
| Để tôi kiểm tra trọng lượng. 1000g, cước phí là 10 đô ạ. |
| Mất bao lâu thì đến nơi? |
| Khoảng một tuần, anh ạ. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| muốn, 'to want' |
| bưu phẩm, 'parcel' |
| quà lưu niệm, 'souvenir' |
| gửi thường, 'to send by regular mail' |
| gửi đảm bảo, 'to send by insured mail' |
| cước phí, 'fee' |
| kiểm tra, 'to check' |
| trọng lượng, 'weight' |
| mất bao lâu, 'how long does it take...' |
| đến nơi, 'to arrive at the destination' |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Tôi muốn gửi bưu phẩm sang Mỹ. |
| Anh muốn gửi loại bưu phẩm gì? |
| Một món quà lưu niệm nhỏ bằng gỗ. |
| Anh muốn gửi thường hay gửi đảm bảo? |
| Gửi đảm bảo ạ. Cước phí là bao nhiêu ạ? |
| Để tôi kiểm tra trọng lượng. 1000g, cước phí là 10 đô ạ. |
| Mất bao lâu thì đến nơi? |
| Khoảng một tuần, anh ạ. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide