Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Cửa hàng này mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ hả chị? |
| Từ 9 giờ (chín giờ) sáng đến 6 giờ (sáu giờ) chiều. |
| Ngày thường và cuối tuần đều giống nhau ạ? |
| Ừ, ngày nào cũng thế em ạ. |
| Ngày lễ có nghỉ không ạ? |
| Không em nhé. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| Mở cửa |
| To open |
| Sáng |
| AM |
| Morning |
| Chiều |
| PM |
| Afternoon |
| Ngày thường |
| Weekday |
| Đều |
| Equally |
| Giống nhau |
| Similar |
| Same |
| Cũng thế |
| The same |
| Ngày lễ |
| National holiday |
| Nghỉ |
| To rest, to sleep, off from work |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Cửa hàng này mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ hả chị? |
| Từ 9 giờ (chín giờ) sáng đến 6 giờ (sáu giờ) chiều. |
| Ngày thường và cuối tuần đều giống nhau ạ? |
| Ừ, ngày nào cũng thế em ạ. |
| Ngày lễ có nghỉ không ạ? |
| Không em nhé. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide