Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Mai cậu định chụp ảnh ở đâu? |
| Sao lại mai? Mai là thứ bảy mà. |
| Ơ, tớ tưởng cậu định đi vào thứ bảy. |
| Không, Chủ nhật cơ. Nói với cậu rồi mà. |
| Chết, tớ nhầm à? Vậy là ngày kia à? |
| Ừ ngày kia, 9 giờ (chín giờ) sáng nhé. |
| Biết rồi. |
| Đừng đến muộn đấy. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| mai, 'tomorrow' |
| thứ bảy, 'Saturday' |
| tưởng, 'to think' |
| nói, 'to speak' |
| rồi, 'already' |
| nhầm, 'to confuse, to mistake, wrong, wrongly' |
| ngày kia, 'the day after tomorrow' |
| biết rồi, 'understood, got it' |
| đừng, 'don't' |
| muộn, 'late' |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Mai cậu định chụp ảnh ở đâu? |
| Sao lại mai? Mai là thứ bảy mà. |
| Ơ, tớ tưởng cậu định đi vào thứ bảy. |
| Không, Chủ nhật cơ. Nói với cậu rồi mà. |
| Chết, tớ nhầm à? Vậy là ngày kia à? |
| Ừ ngày kia, 9 giờ (chín giờ) sáng nhé. |
| Biết rồi. |
| Đừng đến muộn đấy. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide