Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Cuối tuần này cậu định làm gì? |
| Tớ định đi xem phim. Cậu thì sao? |
| Tớ định đi chụp ảnh phong cảnh. |
| Oa, nghe thú vị thế. Cho tớ đi với. |
| Cậu bảo định đi xem phim mà? |
| Không đi nữa. Đi với cậu có vẻ vui hơn. |
| Vậy Chủ nhật đi nhé. |
| OK. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| cuối tuần này, 'this weekend' |
| định, 'to plan, to intend' |
| đi xem phim, 'to go to the movies' |
| chụp ảnh phong cảnh, 'to take landscape photos' |
| nghe, 'to sound' |
| thú vị, 'interesting' |
| có vẻ, 'to seem' |
| vui, 'fun, happy' |
| Chủ nhật, 'Sunday' |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Cuối tuần này cậu định làm gì? |
| Tớ định đi xem phim. Cậu thì sao? |
| Tớ định đi chụp ảnh phong cảnh. |
| Oa, nghe thú vị thế. Cho tớ đi với. |
| Cậu bảo định đi xem phim mà? |
| Không đi nữa. Đi với cậu có vẻ vui hơn. |
| Vậy Chủ nhật đi nhé. |
| OK. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide