Lesson Transcript
| Listen to the dialogue with the text on the screen. |
| Cửa hàng chúng tôi đang giảm 20% (hai mươi phần trăm) cho toàn bộ sản phẩm. Mời chị xem hàng ạ. |
| Giá trên chiếc khăn này là giá gốc ạ? |
| Vâng, chị cứ lấy giá trên mác trừ đi 20% (hai mươi phần trăm) nhé. |
| Giá ghi trên này là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng). Vậy giá hiện tại là 240.000 (hai trăm bốn mươi ngàn) phải không ạ? |
| Đúng rồi chị. |
| Cho tôi lấy chiếc này. |
| Now you'll hear the key vocabulary followed by the English translation. |
| giảm, 'to reduce, to lower' |
| toàn bộ, 'all, whole' |
| xem hàng, 'to take a look (at the goods)' |
| chiếc khăn, 'scarf' |
| giá gốc, 'original price' |
| mác, 'label' |
| trừ đi, 'to deduct, to subtract' |
| giá hiện tại, 'current price' |
| lấy, 'to take' |
| Finally let's review the dialogue again, see if you can understand more this time. |
| Cửa hàng chúng tôi đang giảm 20% (hai mươi phần trăm) cho toàn bộ sản phẩm. Mời chị xem hàng ạ. |
| Giá trên chiếc khăn này là giá gốc ạ? |
| Vâng, chị cứ lấy giá trên mác trừ đi 20% (hai mươi phần trăm) nhé. |
| Giá ghi trên này là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng). Vậy giá hiện tại là 240.000 (hai trăm bốn mươi ngàn) phải không ạ? |
| Đúng rồi chị. |
| Cho tôi lấy chiếc này. |
| This is the end of the lesson. |
Comments
Hide