| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| vòng eo |
| (NORMAL SPEED) |
| "waist" |
| (NORMAL SPEED) |
| vòng eo |
| (SLOW) |
| vòng eo |
| (NORMAL SPEED) |
| "waist" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang đo vòng eo của mình. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is measuring her waist." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang đo vòng eo của mình. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| xương bánh chè |
| (NORMAL SPEED) |
| "kneecap" |
| (NORMAL SPEED) |
| xương bánh chè |
| (SLOW) |
| xương bánh chè |
| (NORMAL SPEED) |
| "kneecap" |
| (NORMAL SPEED) |
| Xương bánh chè bảo vệ phần khớp và dây chằng đầu gối. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The kneecap protects the joint and tendons of the knee." |
| (SLOW) |
| Xương bánh chè bảo vệ phần khớp và dây chằng đầu gối. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| háng |
| (NORMAL SPEED) |
| "groin" |
| (NORMAL SPEED) |
| háng |
| (SLOW) |
| háng |
| (NORMAL SPEED) |
| "groin" |
| (NORMAL SPEED) |
| rạn háng |
| (NORMAL SPEED) |
| "groin pull" |
| (SLOW) |
| rạn háng |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| gót chân Asin |
| (NORMAL SPEED) |
| "Achilles' heel" |
| (NORMAL SPEED) |
| gót chân Asin |
| (SLOW) |
| gót chân Asin |
| (NORMAL SPEED) |
| "Achilles' heel" |
| (NORMAL SPEED) |
| Gót chân Asin chỉ phần dây chằng từ gót chân đến mắt cá. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The Achilles' heel refers to the tendon going from the heel to the ankle." |
| (SLOW) |
| Gót chân Asin chỉ phần dây chằng từ gót chân đến mắt cá. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| cẳng tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "forearm" |
| (NORMAL SPEED) |
| cẳng tay |
| (SLOW) |
| cẳng tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "forearm" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi có hình xăm trái tim ở cẳng tay ngay trên cổ tay. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I have a heart tattooed on my forearm just above the wrist." |
| (SLOW) |
| Tôi có hình xăm trái tim ở cẳng tay ngay trên cổ tay. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay cái |
| (NORMAL SPEED) |
| "thumb" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay cái |
| (SLOW) |
| ngón tay cái |
| (NORMAL SPEED) |
| "thumb" |
| (NORMAL SPEED) |
| Không có ngón tay cái chúng ta sẽ không thể cầm bất cứ vật gì. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Without the thumb we couldn't grasp anything." |
| (SLOW) |
| Không có ngón tay cái chúng ta sẽ không thể cầm bất cứ vật gì. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay út |
| (NORMAL SPEED) |
| "pinkie" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay út |
| (SLOW) |
| ngón tay út |
| (NORMAL SPEED) |
| "pinkie" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ngón tay út là ngón tay nhỏ nhất trên bàn tay con người. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The pinkie is the smallest finger on the human hand." |
| (SLOW) |
| Ngón tay út là ngón tay nhỏ nhất trên bàn tay con người. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay giữa |
| (NORMAL SPEED) |
| "middle finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay giữa |
| (SLOW) |
| ngón tay giữa |
| (NORMAL SPEED) |
| "middle finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ngón tay giữa nhìn chung là ngón tay dài nhất trên bàn tay con người. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The middle finger is generally the longest finger on the human hand." |
| (SLOW) |
| Ngón tay giữa nhìn chung là ngón tay dài nhất trên bàn tay con người. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay trỏ |
| (NORMAL SPEED) |
| "index finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay trỏ |
| (SLOW) |
| ngón tay trỏ |
| (NORMAL SPEED) |
| "index finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ngón tay trỏ thường được gọi là ngón trỏ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The index finger is often called the pointer." |
| (SLOW) |
| Ngón tay trỏ thường được gọi là ngón trỏ. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay áp út |
| (NORMAL SPEED) |
| "ring finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngón tay áp út |
| (SLOW) |
| ngón tay áp út |
| (NORMAL SPEED) |
| "ring finger" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang đeo nhẫn kim cương vào ngón tay áp út. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is putting a diamond ring on her ring finger." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang đeo nhẫn kim cương vào ngón tay áp út. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "waist?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| vòng eo |
| (1) |
| vòng eo |
| (And how to say "kneecap?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| xương bánh chè |
| (1) |
| xương bánh chè |
| (What about "groin?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| háng |
| (1) |
| háng |
| (Do you remember how to say "Achilles' heel?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| gót chân Asin |
| (1) |
| gót chân Asin |
| (Let's try "forearm!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cẳng tay |
| (1) |
| cẳng tay |
| (What about "thumb?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngón tay cái |
| (1) |
| ngón tay cái |
| (Now, let's see if you remember how to say "pinkie!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngón tay út |
| (1) |
| ngón tay út |
| (Another one! What about "middle finger?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngón tay giữa |
| (1) |
| ngón tay giữa |
| (Do you remember how to say "index finger?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngón tay trỏ |
| (1) |
| ngón tay trỏ |
| (And finally, do you remember how to say "ring finger?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngón tay áp út |
| (1) |
| ngón tay áp út |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide