| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| cao |
| (NORMAL SPEED) |
| "tall" |
| (NORMAL SPEED) |
| cao |
| (SLOW) |
| cao |
| (NORMAL SPEED) |
| "tall" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cậu bé cao hơn cô bé. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The boy is taller than the girl." |
| (SLOW) |
| Cậu bé cao hơn cô bé. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| mảnh khảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "slim" |
| (NORMAL SPEED) |
| mảnh khảnh |
| (SLOW) |
| mảnh khảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "slim" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ăn những thức ăn không có mỡ sẽ giúp chúng ta có dáng người mảnh khảnh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Eating lean food can help a person stay slim." |
| (SLOW) |
| Ăn những thức ăn không có mỡ sẽ giúp chúng ta có dáng người mảnh khảnh. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| tạng người |
| (NORMAL SPEED) |
| "body type" |
| (NORMAL SPEED) |
| tạng người |
| (SLOW) |
| tạng người |
| (NORMAL SPEED) |
| "body type" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ta có tạng người tròn trịa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He has a very round body type." |
| (SLOW) |
| Anh ta có tạng người tròn trịa. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| dáng người |
| (NORMAL SPEED) |
| "figure" |
| (NORMAL SPEED) |
| dáng người |
| (SLOW) |
| dáng người |
| (NORMAL SPEED) |
| "figure" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn phải xem dáng người mình. |
| (NORMAL SPEED) |
| "You have to watch your figure." |
| (SLOW) |
| Bạn phải xem dáng người mình. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| đầy đặn |
| (NORMAL SPEED) |
| "thick" |
| (NORMAL SPEED) |
| đầy đặn |
| (SLOW) |
| đầy đặn |
| (NORMAL SPEED) |
| "thick" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ta cao và đầy đặn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He's tall and thick." |
| (SLOW) |
| Anh ta cao và đầy đặn. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| gầy |
| (NORMAL SPEED) |
| "thin" |
| (NORMAL SPEED) |
| gầy |
| (SLOW) |
| gầy |
| (NORMAL SPEED) |
| "thin" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ thì gầy. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is thin." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ thì gầy. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| nước miếng |
| (NORMAL SPEED) |
| "saliva" |
| (NORMAL SPEED) |
| nước miếng |
| (SLOW) |
| nước miếng |
| (NORMAL SPEED) |
| "saliva" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi trông thấy đồ ăn mình thích, tôi hay chảy nước miếng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When I see food I like, saliva builds in my mouth." |
| (SLOW) |
| Khi trông thấy đồ ăn mình thích, tôi hay chảy nước miếng. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| khóc |
| (NORMAL SPEED) |
| "cry" |
| (NORMAL SPEED) |
| khóc |
| (SLOW) |
| khóc |
| (NORMAL SPEED) |
| "cry" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi khóc vào cái kết của các bộ phim buồn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I cry at the end of sad movies." |
| (SLOW) |
| Tôi khóc vào cái kết của các bộ phim buồn. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| nước mắt |
| (NORMAL SPEED) |
| "tear" |
| (NORMAL SPEED) |
| nước mắt |
| (SLOW) |
| nước mắt |
| (NORMAL SPEED) |
| "tear" |
| (NORMAL SPEED) |
| Khi khóc nước mắt sẽ chảy ra từ mắt. |
| (NORMAL SPEED) |
| "When you cry tears fall from your eyes." |
| (SLOW) |
| Khi khóc nước mắt sẽ chảy ra từ mắt. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| Trứng cá |
| (NORMAL SPEED) |
| "pimple" |
| (NORMAL SPEED) |
| Trứng cá |
| (SLOW) |
| Trứng cá |
| (NORMAL SPEED) |
| "pimple" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông có một cái mụn trứng cá ở trên mũi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man has a pimple on his nose." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông có một cái mụn trứng cá ở trên mũi. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "tall?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cao |
| (1) |
| cao |
| (And how to say "slim?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| mảnh khảnh |
| (1) |
| mảnh khảnh |
| (What about "body type?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tạng người |
| (1) |
| tạng người |
| (Do you remember how to say "figure?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| dáng người |
| (1) |
| dáng người |
| (Let's try "thick!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đầy đặn |
| (1) |
| đầy đặn |
| (What about "thin?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| gầy |
| (1) |
| gầy |
| (Now, let's see if you remember how to say "saliva!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nước miếng |
| (1) |
| nước miếng |
| (Another one! What about "cry?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| khóc |
| (1) |
| khóc |
| (Do you remember how to say "tear?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nước mắt |
| (1) |
| nước mắt |
| (And finally, do you remember how to say "pimple?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Trứng cá |
| (1) |
| Trứng cá |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide