| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| ly uống rượu |
| (NORMAL SPEED) |
| "wine glass" |
| (NORMAL SPEED) |
| ly uống rượu |
| (SLOW) |
| ly uống rượu |
| (NORMAL SPEED) |
| "wine glass" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái ly uống rượu đó đầy rượu vang đỏ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The wine glass is full of red wine." |
| (SLOW) |
| Cái ly uống rượu đó đầy rượu vang đỏ. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm cà phê |
| (NORMAL SPEED) |
| "coffee pot" |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm cà phê |
| (SLOW) |
| ấm cà phê |
| (NORMAL SPEED) |
| "coffee pot" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái ấm cà phê chứa đầy cà phê. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The coffee pot is full of coffee." |
| (SLOW) |
| Cái ấm cà phê chứa đầy cà phê. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| củ cải |
| (NORMAL SPEED) |
| "turnip" |
| (NORMAL SPEED) |
| củ cải |
| (SLOW) |
| củ cải |
| (NORMAL SPEED) |
| "turnip" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những chiếc lá non nhất của lá củ cải là ít đắng nhất. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The smaller leaves of turnip greens are the least bitter." |
| (SLOW) |
| Những chiếc lá non nhất của lá củ cải là ít đắng nhất. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| xương sống |
| (NORMAL SPEED) |
| "backbone" |
| (NORMAL SPEED) |
| xương sống |
| (SLOW) |
| xương sống |
| (NORMAL SPEED) |
| "backbone" |
| (NORMAL SPEED) |
| Xương sống được tạo thành từ các xương nhỏ hơn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The backbone is made up of several smaller bones." |
| (SLOW) |
| Xương sống được tạo thành từ các xương nhỏ hơn. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| kéo |
| (NORMAL SPEED) |
| "pull" |
| (NORMAL SPEED) |
| kéo |
| (SLOW) |
| kéo |
| (NORMAL SPEED) |
| "pull" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người chồng kéo xe trượt tuyết. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The husband pulls the sled." |
| (SLOW) |
| Người chồng kéo xe trượt tuyết. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| ngồi xổm |
| (NORMAL SPEED) |
| "squat" |
| (NORMAL SPEED) |
| ngồi xổm |
| (SLOW) |
| ngồi xổm |
| (NORMAL SPEED) |
| "squat" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang ngồi xổm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is squatting." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang ngồi xổm. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| ra hiệu |
| (NORMAL SPEED) |
| "gesture" |
| (NORMAL SPEED) |
| ra hiệu |
| (SLOW) |
| ra hiệu |
| (NORMAL SPEED) |
| "gesture" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn ông đang ra hiệu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The man is making a gesture." |
| (SLOW) |
| Người đàn ông đang ra hiệu. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| giơ tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "raise one's hand" |
| (NORMAL SPEED) |
| giơ tay |
| (SLOW) |
| giơ tay |
| (NORMAL SPEED) |
| "raise one's hand" |
| (NORMAL SPEED) |
| giơ tay để trả lời câu hỏi |
| (NORMAL SPEED) |
| "raise one's hand to answer a question" |
| (SLOW) |
| giơ tay để trả lời câu hỏi |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| nâng |
| (NORMAL SPEED) |
| "lift up" |
| (NORMAL SPEED) |
| nâng |
| (SLOW) |
| nâng |
| (NORMAL SPEED) |
| "lift up" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hãy dùng chân chứ không phải lưng của bạn để nâng những vật nặng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Use your legs not your back to lift up heavy items." |
| (SLOW) |
| Hãy dùng chân chứ không phải lưng của bạn để nâng những vật nặng. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| treo |
| (NORMAL SPEED) |
| "hang" |
| (NORMAL SPEED) |
| treo |
| (SLOW) |
| treo |
| (NORMAL SPEED) |
| "hang" |
| (NORMAL SPEED) |
| Con dơi ̣̣đang treo mình trên cành cây. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The bat is hanging from the branch." |
| (SLOW) |
| Con dơi ̣̣đang treo mình trên cành cây. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "wine glass?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ly uống rượu |
| (1) |
| ly uống rượu |
| (And how to say "coffee pot?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ấm cà phê |
| (1) |
| ấm cà phê |
| (What about "turnip?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| củ cải |
| (1) |
| củ cải |
| (Do you remember how to say "backbone?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| xương sống |
| (1) |
| xương sống |
| (Let's try "pull!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| kéo |
| (1) |
| kéo |
| (What about "squat?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ngồi xổm |
| (1) |
| ngồi xổm |
| (Now, let's see if you remember how to say "gesture!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ra hiệu |
| (1) |
| ra hiệu |
| (Another one! What about "raise one's hand?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| giơ tay |
| (1) |
| giơ tay |
| (Do you remember how to say "lift up?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nâng |
| (1) |
| nâng |
| (And finally, do you remember how to say "hang?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| treo |
| (1) |
| treo |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide