| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| cá ngừ |
| (NORMAL SPEED) |
| "tuna" |
| (NORMAL SPEED) |
| cá ngừ |
| (SLOW) |
| cá ngừ |
| (NORMAL SPEED) |
| "tuna" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi thích bánh mì kẹp cá ngừ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I like tuna sandwiches." |
| (SLOW) |
| Tôi thích bánh mì kẹp cá ngừ. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| cái muôi |
| (NORMAL SPEED) |
| "ladle" |
| (NORMAL SPEED) |
| cái muôi |
| (SLOW) |
| cái muôi |
| (NORMAL SPEED) |
| "ladle" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cần một cái muôi để múc rượu trái cây từ tô ra. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A ladle is needed to serve fruit punch from the bowl." |
| (SLOW) |
| Cần một cái muôi để múc rượu trái cây từ tô ra. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| tăm |
| (NORMAL SPEED) |
| "toothpick" |
| (NORMAL SPEED) |
| tăm |
| (SLOW) |
| tăm |
| (NORMAL SPEED) |
| "toothpick" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn có thể kiểm tra xem bánh đã chín chưa bằng cách dùng một cái tăm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "You can test to see if a cake is done baking using a toothpick." |
| (SLOW) |
| Bạn có thể kiểm tra xem bánh đã chín chưa bằng cách dùng một cái tăm. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| đĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "dish" |
| (NORMAL SPEED) |
| đĩa |
| (SLOW) |
| đĩa |
| (NORMAL SPEED) |
| "dish" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi cất dọn những cái đĩa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I put away the dishes." |
| (SLOW) |
| Tôi cất dọn những cái đĩa. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "cup" |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc |
| (SLOW) |
| cốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "cup" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn có muốn một cốc trà không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Would you like a cup of tea?" |
| (SLOW) |
| Bạn có muốn một cốc trà không? |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc uống nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "drinking glass" |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc uống nước |
| (SLOW) |
| cốc uống nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "drinking glass" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cái cốc uống nước đó đầy nước. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The drinking glass is full of water." |
| (SLOW) |
| Cái cốc uống nước đó đầy nước. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc cà phê |
| (NORMAL SPEED) |
| "coffee mug" |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc cà phê |
| (SLOW) |
| cốc cà phê |
| (NORMAL SPEED) |
| "coffee mug" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đồ uống nóng lâu hơn trong cốc uống cà phê loại tốt. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Drinks stay hot longer in a good coffee mug." |
| (SLOW) |
| Đồ uống nóng lâu hơn trong cốc uống cà phê loại tốt. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc uống trà |
| (NORMAL SPEED) |
| "teacup" |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc uống trà |
| (SLOW) |
| cốc uống trà |
| (NORMAL SPEED) |
| "teacup" |
| (NORMAL SPEED) |
| cốc uống trà và đĩa đựng |
| (NORMAL SPEED) |
| "teacup and saucer" |
| (SLOW) |
| cốc uống trà và đĩa đựng |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| bình |
| (NORMAL SPEED) |
| "pitcher" |
| (NORMAL SPEED) |
| bình |
| (SLOW) |
| bình |
| (NORMAL SPEED) |
| "pitcher" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vào mùa hè luôn luôn có một bình trà đá trên bàn của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "In the summer a pitcher of iced tea is always on my table." |
| (SLOW) |
| Vào mùa hè luôn luôn có một bình trà đá trên bàn của tôi. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm trà |
| (NORMAL SPEED) |
| "teapot" |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm trà |
| (SLOW) |
| ấm trà |
| (NORMAL SPEED) |
| "teapot" |
| (NORMAL SPEED) |
| ấm trà bằng sứ màu xanh lá |
| (NORMAL SPEED) |
| "green ceramic teapot" |
| (SLOW) |
| ấm trà bằng sứ màu xanh lá |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "tuna?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cá ngừ |
| (1) |
| cá ngừ |
| (And how to say "ladle?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cái muôi |
| (1) |
| cái muôi |
| (What about "toothpick?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tăm |
| (1) |
| tăm |
| (Do you remember how to say "dish?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đĩa |
| (1) |
| đĩa |
| (Let's try "cup!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cốc |
| (1) |
| cốc |
| (What about "drinking glass?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cốc uống nước |
| (1) |
| cốc uống nước |
| (Now, let's see if you remember how to say "coffee mug!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cốc cà phê |
| (1) |
| cốc cà phê |
| (Another one! What about "teacup?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cốc uống trà |
| (1) |
| cốc uống trà |
| (Do you remember how to say "pitcher?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| bình |
| (1) |
| bình |
| (And finally, do you remember how to say "teapot?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| ấm trà |
| (1) |
| ấm trà |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide