| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| quản lý nhà hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "maitre d'" |
| (NORMAL SPEED) |
| quản lý nhà hàng |
| (SLOW) |
| quản lý nhà hàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "maitre d'" |
| (NORMAL SPEED) |
| Quản lý nhà hàng là người kiểm soát ai sẽ là người được vào phòng và ai sẽ ngồi ở đâu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The maitre' d controls who gets in and who sits where." |
| (SLOW) |
| Quản lý nhà hàng là người kiểm soát ai sẽ là người được vào phòng và ai sẽ ngồi ở đâu. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| tự phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "self-service" |
| (NORMAL SPEED) |
| tự phục vụ |
| (SLOW) |
| tự phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "self-service" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà hàng tự phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "self-service restaurant" |
| (SLOW) |
| nhà hàng tự phục vụ |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| bình nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "pitcher of water" |
| (NORMAL SPEED) |
| bình nước |
| (SLOW) |
| bình nước |
| (NORMAL SPEED) |
| "pitcher of water" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đã yêu cầu một bình nước thay vì đồ uống riêng lẻ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I asked for a pitcher of water instead of individual drinks." |
| (SLOW) |
| Tôi đã yêu cầu một bình nước thay vì đồ uống riêng lẻ. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| gọi món |
| (NORMAL SPEED) |
| "order food" |
| (NORMAL SPEED) |
| gọi món |
| (SLOW) |
| gọi món |
| (NORMAL SPEED) |
| "order food" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang gọi món |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is ordering food." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang gọi món |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| đồ ăn tây |
| (NORMAL SPEED) |
| "Western food" |
| (NORMAL SPEED) |
| đồ ăn tây |
| (SLOW) |
| đồ ăn tây |
| (NORMAL SPEED) |
| "Western food" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà hàng đồ ăn tây |
| (NORMAL SPEED) |
| "western food restaurant" |
| (SLOW) |
| nhà hàng đồ ăn tây |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| món Ý |
| (NORMAL SPEED) |
| "Italian food" |
| (NORMAL SPEED) |
| món Ý |
| (SLOW) |
| món Ý |
| (NORMAL SPEED) |
| "Italian food" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ấy muốn ăn món Trung Quốc, nhưng cô ấy lại muốn ăn món Ý. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He wants Chinese food, but she wants Italian." |
| (SLOW) |
| Anh ấy muốn ăn món Trung Quốc, nhưng cô ấy lại muốn ăn món Ý. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| món Trung Quốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "Chinese food" |
| (NORMAL SPEED) |
| món Trung Quốc |
| (SLOW) |
| món Trung Quốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "Chinese food" |
| (NORMAL SPEED) |
| Món Trung Quốc thì ngon. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Chinese food is delicious!" |
| (SLOW) |
| Món Trung Quốc thì ngon. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| món ăn dân tộc |
| (NORMAL SPEED) |
| "ethnic food" |
| (NORMAL SPEED) |
| món ăn dân tộc |
| (SLOW) |
| món ăn dân tộc |
| (NORMAL SPEED) |
| "ethnic food" |
| (NORMAL SPEED) |
| Phần hay nhất của du lịch là được tiếp cận với hàng loạt món ăn dân tộc. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The best part of traveling is the access to a wide range of ethnic food." |
| (SLOW) |
| Phần hay nhất của du lịch là được tiếp cận với hàng loạt món ăn dân tộc. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| tôm |
| (NORMAL SPEED) |
| "shrimp" |
| (NORMAL SPEED) |
| tôm |
| (SLOW) |
| tôm |
| (NORMAL SPEED) |
| "shrimp" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nghêu, cá hồi, tôm, tôm hùm và mực đều là hải sản. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Clams, salmon, shrimp, lobsters, and squid are all seafood." |
| (SLOW) |
| Nghêu, cá hồi, tôm, tôm hùm và mực đều là hải sản. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| cá hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "salmon" |
| (NORMAL SPEED) |
| cá hồi |
| (SLOW) |
| cá hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "salmon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cá hồi được sinh ra ở vùng nước ngọt sau đó di chuyển đến vùng nước mặn đế sinh sống và quay trở lại vùng nước ngọt để sinh sản. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Salmons are born in fresh water, move to salt water, then return to fresh to spawn." |
| (SLOW) |
| Cá hồi được sinh ra ở vùng nước ngọt sau đó di chuyển đến vùng nước mặn đế sinh sống và quay trở lại vùng nước ngọt để sinh sản. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "maitre d'?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| quản lý nhà hàng |
| (1) |
| quản lý nhà hàng |
| (And how to say "self-service?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tự phục vụ |
| (1) |
| tự phục vụ |
| (What about "pitcher of water?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| bình nước |
| (1) |
| bình nước |
| (Do you remember how to say "order food?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| gọi món |
| (1) |
| gọi món |
| (Let's try "Western food!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đồ ăn tây |
| (1) |
| đồ ăn tây |
| (What about "Italian food?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| món Ý |
| (1) |
| món Ý |
| (Now, let's see if you remember how to say "Chinese food!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| món Trung Quốc |
| (1) |
| món Trung Quốc |
| (Another one! What about "ethnic food?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| món ăn dân tộc |
| (1) |
| món ăn dân tộc |
| (Do you remember how to say "shrimp?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tôm |
| (1) |
| tôm |
| (And finally, do you remember how to say "salmon?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cá hồi |
| (1) |
| cá hồi |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide