| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| xốt cà chua |
| (NORMAL SPEED) |
| "ketchup" |
| (NORMAL SPEED) |
| xốt cà chua |
| (SLOW) |
| xốt cà chua |
| (NORMAL SPEED) |
| "ketchup" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh có xốt cà chua không? |
| (NORMAL SPEED) |
| Do you have ketchup? |
| (SLOW) |
| Anh có xốt cà chua không? |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| mù tạt |
| (NORMAL SPEED) |
| "mustard" |
| (NORMAL SPEED) |
| mù tạt |
| (SLOW) |
| mù tạt |
| (NORMAL SPEED) |
| "mustard" |
| (NORMAL SPEED) |
| mù tạt vàng |
| (NORMAL SPEED) |
| "yellow mustard" |
| (SLOW) |
| mù tạt vàng |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| xốt ớt cay |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tabasco sauce" |
| (NORMAL SPEED) |
| xốt ớt cay |
| (SLOW) |
| xốt ớt cay |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tabasco sauce" |
| (NORMAL SPEED) |
| Xốt ớt cay thì quá cay đối với tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tabasco sauce is way too hot for me to eat." |
| (SLOW) |
| Xốt ớt cay thì quá cay đối với tôi. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| tiêu |
| (NORMAL SPEED) |
| "pepper" |
| (NORMAL SPEED) |
| tiêu |
| (SLOW) |
| tiêu |
| (NORMAL SPEED) |
| "pepper" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh đưa tôi lọ tiêu được không? |
| (NORMAL SPEED) |
| "Could you pass me the pepper?" |
| (SLOW) |
| Anh đưa tôi lọ tiêu được không? |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| hải sản |
| (NORMAL SPEED) |
| "seafood" |
| (NORMAL SPEED) |
| hải sản |
| (SLOW) |
| hải sản |
| (NORMAL SPEED) |
| "seafood" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nghêu, cá hồi, tôm, tôm hùm, và mực đều là hải sản. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Clams, salmon, shrimp, lobsters, and squid are all seafood." |
| (SLOW) |
| Nghêu, cá hồi, tôm, tôm hùm, và mực đều là hải sản. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| bánh ngọt |
| (NORMAL SPEED) |
| "cake" |
| (NORMAL SPEED) |
| bánh ngọt |
| (SLOW) |
| bánh ngọt |
| (NORMAL SPEED) |
| "cake" |
| (NORMAL SPEED) |
| Chúng tôi dùng bánh ngọt cho món tráng miệng tại nhà vào mỗi tối Chủ nhật. |
| (NORMAL SPEED) |
| "We eat cake at my house every Sunday night for dessert." |
| (SLOW) |
| Chúng tôi dùng bánh ngọt cho món tráng miệng tại nhà vào mỗi tối Chủ nhật. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "serve" |
| (NORMAL SPEED) |
| phục vụ |
| (SLOW) |
| phục vụ |
| (NORMAL SPEED) |
| "serve" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ đang phục vụ bữa tối. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is serving dinner." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ đang phục vụ bữa tối. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| trộn |
| (NORMAL SPEED) |
| "mix" |
| (NORMAL SPEED) |
| trộn |
| (SLOW) |
| trộn |
| (NORMAL SPEED) |
| "mix" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn cần phải trộn bột với nước. |
| (NORMAL SPEED) |
| "You need to mix the flour with water." |
| (SLOW) |
| Bạn cần phải trộn bột với nước. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| thái |
| (NORMAL SPEED) |
| "chop" |
| (NORMAL SPEED) |
| thái |
| (SLOW) |
| thái |
| (NORMAL SPEED) |
| "chop" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người đàn bà đang thái rau. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman is chopping vegetables." |
| (SLOW) |
| Người đàn bà đang thái rau. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| xay |
| (NORMAL SPEED) |
| "mince" |
| (NORMAL SPEED) |
| xay |
| (SLOW) |
| xay |
| (NORMAL SPEED) |
| "mince" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hãy xay thịt và bỏ vào nồi súp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Mince the meat, and put it in the soup." |
| (SLOW) |
| Hãy xay thịt và bỏ vào nồi súp. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "ketchup?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| xốt cà chua |
| (1) |
| xốt cà chua |
| (And how to say "mustard?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| mù tạt |
| (1) |
| mù tạt |
| (What about "Tabasco sauce?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| xốt ớt cay |
| (1) |
| xốt ớt cay |
| (Do you remember how to say "pepper?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tiêu |
| (1) |
| tiêu |
| (Let's try "seafood!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| hải sản |
| (1) |
| hải sản |
| (What about "cake?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| bánh ngọt |
| (1) |
| bánh ngọt |
| (Now, let's see if you remember how to say "serve!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| phục vụ |
| (1) |
| phục vụ |
| (Another one! What about "mix?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| trộn |
| (1) |
| trộn |
| (Do you remember how to say "chop?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| thái |
| (1) |
| thái |
| (And finally, do you remember how to say "mince?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| xay |
| (1) |
| xay |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide