| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| cực nóng |
| (NORMAL SPEED) |
| "extreme heat" |
| (NORMAL SPEED) |
| cực nóng |
| (SLOW) |
| cực nóng |
| (NORMAL SPEED) |
| "extreme heat" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nếu bạn lớn tuổi hoặc có bệnh về tim, không nên ra ngoài khi trời cực nóng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "If you are old or have a bad heart, do not go out in the extreme heat." |
| (SLOW) |
| Nếu bạn lớn tuổi hoặc có bệnh về tim, không nên ra ngoài khi trời cực nóng. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| sương giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "frost" |
| (NORMAL SPEED) |
| sương giá |
| (SLOW) |
| sương giá |
| (NORMAL SPEED) |
| "frost" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nếu trời quá lạnh, sương giá sẽ giết chết đám cây của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "If it gets too cold, the frost will kill my flowers." |
| (SLOW) |
| Nếu trời quá lạnh, sương giá sẽ giết chết đám cây của tôi. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| trở nên u ám |
| (NORMAL SPEED) |
| "become cloudy" |
| (NORMAL SPEED) |
| trở nên u ám |
| (SLOW) |
| trở nên u ám |
| (NORMAL SPEED) |
| "become cloudy" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vào buổi tối, trời sẽ trở nên u ám và lạnh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "In the evening, it will become cloudy and cold." |
| (SLOW) |
| Vào buổi tối, trời sẽ trở nên u ám và lạnh. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "cyclone" |
| (NORMAL SPEED) |
| lốc xoáy |
| (SLOW) |
| lốc xoáy |
| (NORMAL SPEED) |
| "cyclone" |
| (NORMAL SPEED) |
| đường lốc xoáy nhiệt đới |
| (NORMAL SPEED) |
| "tropical cyclone track" |
| (SLOW) |
| đường lốc xoáy nhiệt đới |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| vẽ |
| (NORMAL SPEED) |
| "drawing" |
| (NORMAL SPEED) |
| vẽ |
| (SLOW) |
| vẽ |
| (NORMAL SPEED) |
| "drawing" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vẽ và phác họa là hai kỹ năng quan trọng của một người họa sỹ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Drawing and sketching are two important skills of artists." |
| (SLOW) |
| Vẽ và phác họa là hai kỹ năng quan trọng của một người họa sỹ. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| tác phẩm điêu khắc |
| (NORMAL SPEED) |
| "sculpture" |
| (NORMAL SPEED) |
| tác phẩm điêu khắc |
| (SLOW) |
| tác phẩm điêu khắc |
| (NORMAL SPEED) |
| "sculpture" |
| (NORMAL SPEED) |
| Họ trưng bày những tác phẩm điêu khắc trong phòng triển lãm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "They exhibit sculptures in the gallery." |
| (SLOW) |
| Họ trưng bày những tác phẩm điêu khắc trong phòng triển lãm. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| tác giả |
| (NORMAL SPEED) |
| "author" |
| (NORMAL SPEED) |
| tác giả |
| (SLOW) |
| tác giả |
| (NORMAL SPEED) |
| "author" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi thích tác giả này. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I like this author." |
| (SLOW) |
| Tôi thích tác giả này. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| nam diễn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "actor" |
| (NORMAL SPEED) |
| nam diễn viên |
| (SLOW) |
| nam diễn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "actor" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nam diễn viên đang học thuộc lời thoại của mình. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The actor is memorizing his lines." |
| (SLOW) |
| Nam diễn viên đang học thuộc lời thoại của mình. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| nữ diễn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "actress" |
| (NORMAL SPEED) |
| nữ diễn viên |
| (SLOW) |
| nữ diễn viên |
| (NORMAL SPEED) |
| "actress" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nữ diễn viên khách mời đã có một buổi biểu diễn dở. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The guest actress gave a terrible performance." |
| (SLOW) |
| Nữ diễn viên khách mời đã có một buổi biểu diễn dở. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| giám đốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "director" |
| (NORMAL SPEED) |
| giám đốc |
| (SLOW) |
| giám đốc |
| (NORMAL SPEED) |
| "director" |
| (NORMAL SPEED) |
| Ông ấy là giám đốc công ty tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He's the director of my company." |
| (SLOW) |
| Ông ấy là giám đốc công ty tôi. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "extreme heat?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cực nóng |
| (1) |
| cực nóng |
| (And how to say "frost?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| sương giá |
| (1) |
| sương giá |
| (What about "become cloudy?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| trở nên u ám |
| (1) |
| trở nên u ám |
| (Do you remember how to say "cyclone?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| lốc xoáy |
| (1) |
| lốc xoáy |
| (Let's try "drawing!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| vẽ |
| (1) |
| vẽ |
| (What about "sculpture?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tác phẩm điêu khắc |
| (1) |
| tác phẩm điêu khắc |
| (Now, let's see if you remember how to say "author!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tác giả |
| (1) |
| tác giả |
| (Another one! What about "actor?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nam diễn viên |
| (1) |
| nam diễn viên |
| (Do you remember how to say "actress?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nữ diễn viên |
| (1) |
| nữ diễn viên |
| (And finally, do you remember how to say "director?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| giám đốc |
| (1) |
| giám đốc |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide