| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| cách nghĩ |
| (NORMAL SPEED) |
| "way of thinking" |
| (NORMAL SPEED) |
| cách nghĩ |
| (SLOW) |
| cách nghĩ |
| (NORMAL SPEED) |
| "way of thinking" |
| (NORMAL SPEED) |
| Kế hoạch mới này đi ngược lại so với cách nghĩ của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "This new plan goes against my way of thinking." |
| (SLOW) |
| Kế hoạch mới này đi ngược lại so với cách nghĩ của tôi. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| sự phản đối |
| (NORMAL SPEED) |
| "objection" |
| (NORMAL SPEED) |
| sự phản đối |
| (SLOW) |
| sự phản đối |
| (NORMAL SPEED) |
| "objection" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi không có sự phản đối nào về những gì bạn muốn làm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I have no objection to what you want to do." |
| (SLOW) |
| Tôi không có sự phản đối nào về những gì bạn muốn làm. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiều năng lượng |
| (NORMAL SPEED) |
| "energetic" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhiều năng lượng |
| (SLOW) |
| nhiều năng lượng |
| (NORMAL SPEED) |
| "energetic" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy là người diễn thuyết nhiều năng lượng nhất mà chúng tôi từng có. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She was the most energetic speaker we ever had." |
| (SLOW) |
| Cô ấy là người diễn thuyết nhiều năng lượng nhất mà chúng tôi từng có. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| cuộc thảo luận |
| (NORMAL SPEED) |
| "discussion" |
| (NORMAL SPEED) |
| cuộc thảo luận |
| (SLOW) |
| cuộc thảo luận |
| (NORMAL SPEED) |
| "discussion" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cả nhóm đang có cuộc thảo luận. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The team is having a discussion." |
| (SLOW) |
| Cả nhóm đang có cuộc thảo luận. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| bất đồng |
| (NORMAL SPEED) |
| "disagree" |
| (NORMAL SPEED) |
| bất đồng |
| (SLOW) |
| bất đồng |
| (NORMAL SPEED) |
| "disagree" |
| (NORMAL SPEED) |
| Người phụ nữ và người đàn ông đã bất đồng với nhau. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The woman and man disagreed." |
| (SLOW) |
| Người phụ nữ và người đàn ông đã bất đồng với nhau. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| duy trì |
| (NORMAL SPEED) |
| "maintain" |
| (NORMAL SPEED) |
| duy trì |
| (SLOW) |
| duy trì |
| (NORMAL SPEED) |
| "maintain" |
| (NORMAL SPEED) |
| Phải có những quy định bởi vì việc duy trì trật tự trong cuộc họp là rất quan trọng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "There are rules because it is important to maintain order in a meeting." |
| (SLOW) |
| Phải có những quy định bởi vì việc duy trì trật tự trong cuộc họp là rất quan trọng. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| thay đổi |
| (NORMAL SPEED) |
| "change" |
| (NORMAL SPEED) |
| thay đổi |
| (SLOW) |
| thay đổi |
| (NORMAL SPEED) |
| "change" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những doanh nhân thay đổi thế giới bằng những ý tưởng của họ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Entrepreneurs change the world with their ideas." |
| (SLOW) |
| Những doanh nhân thay đổi thế giới bằng những ý tưởng của họ. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| quyết định |
| (NORMAL SPEED) |
| "decide" |
| (NORMAL SPEED) |
| quyết định |
| (SLOW) |
| quyết định |
| (NORMAL SPEED) |
| "decide" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bỏ phiếu là cách tốt nhất để quyết định những vấn đề quan trọng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A vote is the best way to decide important matters." |
| (SLOW) |
| Bỏ phiếu là cách tốt nhất để quyết định những vấn đề quan trọng. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| phản đối |
| (NORMAL SPEED) |
| "oppose" |
| (NORMAL SPEED) |
| phản đối |
| (SLOW) |
| phản đối |
| (NORMAL SPEED) |
| "oppose" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn hoàn toàn có thể phản đối những hành động mà bạn không đồng ý. |
| (NORMAL SPEED) |
| "lt is okay to oppose actions you disagree with." |
| (SLOW) |
| Bạn hoàn toàn có thể phản đối những hành động mà bạn không đồng ý. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| đồng ý |
| (NORMAL SPEED) |
| "agree" |
| (NORMAL SPEED) |
| đồng ý |
| (SLOW) |
| đồng ý |
| (NORMAL SPEED) |
| "agree" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bạn không thể đồng ý với mọi người về tất cả mọi thứ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "You can't agree with everyone about everything." |
| (SLOW) |
| Bạn không thể đồng ý với mọi người về tất cả mọi thứ. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "way of thinking?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cách nghĩ |
| (1) |
| cách nghĩ |
| (And how to say "objection?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| sự phản đối |
| (1) |
| sự phản đối |
| (What about "energetic?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nhiều năng lượng |
| (1) |
| nhiều năng lượng |
| (Do you remember how to say "discussion?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| cuộc thảo luận |
| (1) |
| cuộc thảo luận |
| (Let's try "disagree!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| bất đồng |
| (1) |
| bất đồng |
| (What about "maintain?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| duy trì |
| (1) |
| duy trì |
| (Now, let's see if you remember how to say "change!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| thay đổi |
| (1) |
| thay đổi |
| (Another one! What about "decide?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| quyết định |
| (1) |
| quyết định |
| (Do you remember how to say "oppose?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| phản đối |
| (1) |
| phản đối |
| (And finally, do you remember how to say "agree?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đồng ý |
| (1) |
| đồng ý |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide