| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| truyền |
| (NORMAL SPEED) |
| "transmit" |
| (NORMAL SPEED) |
| truyền |
| (SLOW) |
| truyền |
| (NORMAL SPEED) |
| "transmit" |
| (NORMAL SPEED) |
| truyền tín hiệu bằng vệ tinh |
| (NORMAL SPEED) |
| "transmit a signal by satellite" |
| (SLOW) |
| truyền tín hiệu bằng vệ tinh |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà xuất bản |
| (NORMAL SPEED) |
| "newspaper publisher" |
| (NORMAL SPEED) |
| nhà xuất bản |
| (SLOW) |
| nhà xuất bản |
| (NORMAL SPEED) |
| "newspaper publisher" |
| (NORMAL SPEED) |
| Nhà xuất bản phải chịu trách nhiệm về nội dung. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The newspaper publisher must be responsible for the content." |
| (SLOW) |
| Nhà xuất bản phải chịu trách nhiệm về nội dung. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| bản tin |
| (NORMAL SPEED) |
| "report" |
| (NORMAL SPEED) |
| bản tin |
| (SLOW) |
| bản tin |
| (NORMAL SPEED) |
| "report" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đã xem bản tin về trận động đất đêm qua trên tivi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I saw the TV report about last night's earthquake." |
| (SLOW) |
| Tôi đã xem bản tin về trận động đất đêm qua trên tivi. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| nộp |
| (NORMAL SPEED) |
| "submit" |
| (NORMAL SPEED) |
| nộp |
| (SLOW) |
| nộp |
| (NORMAL SPEED) |
| "submit" |
| (NORMAL SPEED) |
| Việc nộp những bài báo đúng thời hạn là rất quan trọng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "It is important to submit your stories by the deadline." |
| (SLOW) |
| Việc nộp những bài báo đúng thời hạn là rất quan trọng. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| tin tức |
| (NORMAL SPEED) |
| "news" |
| (NORMAL SPEED) |
| tin tức |
| (SLOW) |
| tin tức |
| (NORMAL SPEED) |
| "news" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi nghe tin tức trên ra-đi-ô vào mỗi buổi chiều. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I listen to the news on the radio every afternoon." |
| (SLOW) |
| Tôi nghe tin tức trên ra-đi-ô vào mỗi buổi chiều. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| đài truyền hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "TV station" |
| (NORMAL SPEED) |
| đài truyền hình |
| (SLOW) |
| đài truyền hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "TV station" |
| (NORMAL SPEED) |
| Đài truyền hình phải điều chỉnh các chương trình giải trí và tin tức một cách hài hòa để giữ khán giả. |
| (NORMAL SPEED) |
| "A TV station must balance entertainment and news to keep its audience watching." |
| (SLOW) |
| Đài truyền hình phải điều chỉnh các chương trình giải trí và tin tức một cách hài hòa để giữ khán giả. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| biên tập |
| (NORMAL SPEED) |
| "edit" |
| (NORMAL SPEED) |
| biên tập |
| (SLOW) |
| biên tập |
| (NORMAL SPEED) |
| "edit" |
| (NORMAL SPEED) |
| Công việc của biên tập viên là thu thập tin tức và biên tập lại thành một bản tin. |
| (NORMAL SPEED) |
| "An editor will take a lot of information and edit it into a watchable story." |
| (SLOW) |
| Công việc của biên tập viên là thu thập tin tức và biên tập lại thành một bản tin. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| Hoạt hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "cartoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hoạt hình |
| (SLOW) |
| Hoạt hình |
| (NORMAL SPEED) |
| "cartoon" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vịt Donald là nhân vật hoạt hình yêu thích của tôi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Donald Duck is my favorite cartoon character." |
| (SLOW) |
| Vịt Donald là nhân vật hoạt hình yêu thích của tôi. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| chương trình |
| (NORMAL SPEED) |
| "program" |
| (NORMAL SPEED) |
| chương trình |
| (SLOW) |
| chương trình |
| (NORMAL SPEED) |
| "program" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi xem chương trình yêu thích của mình trên tivi vào mỗi tối thứ sáu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I watch my favorite program every Friday night on TV." |
| (SLOW) |
| Tôi xem chương trình yêu thích của mình trên tivi vào mỗi tối thứ sáu. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| kênh |
| (NORMAL SPEED) |
| "channel" |
| (NORMAL SPEED) |
| kênh |
| (SLOW) |
| kênh |
| (NORMAL SPEED) |
| "channel" |
| (NORMAL SPEED) |
| Cô ấy đang chuyển kênh bằng điều khiển từ xa. |
| (NORMAL SPEED) |
| "She is changing the channel with the remote control." |
| (SLOW) |
| Cô ấy đang chuyển kênh bằng điều khiển từ xa. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "transmit?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| truyền |
| (1) |
| truyền |
| (And how to say "newspaper publisher?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nhà xuất bản |
| (1) |
| nhà xuất bản |
| (What about "report?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| bản tin |
| (1) |
| bản tin |
| (Do you remember how to say "submit?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| nộp |
| (1) |
| nộp |
| (Let's try "news!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tin tức |
| (1) |
| tin tức |
| (What about "TV station?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đài truyền hình |
| (1) |
| đài truyền hình |
| (Now, let's see if you remember how to say "edit!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| biên tập |
| (1) |
| biên tập |
| (Another one! What about "cartoon?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Hoạt hình |
| (1) |
| Hoạt hình |
| (Do you remember how to say "program?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| chương trình |
| (1) |
| chương trình |
| (And finally, do you remember how to say "channel?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| kênh |
| (1) |
| kênh |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide