| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Kinh |
| (NORMAL SPEED) |
| "Beijing" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Kinh |
| (SLOW) |
| Bắc Kinh |
| (NORMAL SPEED) |
| "Beijing" |
| (NORMAL SPEED) |
| Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa còn được gọi là Peking. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Beijing, capital of the People's Republic of China is also called Peking." |
| (SLOW) |
| Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa còn được gọi là Peking. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| Luân đôn |
| (NORMAL SPEED) |
| "London" |
| (NORMAL SPEED) |
| Luân đôn |
| (SLOW) |
| Luân đôn |
| (NORMAL SPEED) |
| "London" |
| (NORMAL SPEED) |
| Luân Đôn là thủ đô của Vương quốc Anh. |
| (NORMAL SPEED) |
| "London is the capital of England and the United Kingdom." |
| (SLOW) |
| Luân Đôn là thủ đô của Vương quốc Anh. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| Pa-ri |
| (NORMAL SPEED) |
| "Paris" |
| (NORMAL SPEED) |
| Pa-ri |
| (SLOW) |
| Pa-ri |
| (NORMAL SPEED) |
| "Paris" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thủ đô và thành phố lớn nhất nước Pháp là Pa-ri. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The capital and largest city in France is Paris." |
| (SLOW) |
| Thủ đô và thành phố lớn nhất nước Pháp là Pa-ri. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| Béc-lin |
| (NORMAL SPEED) |
| "Berlin" |
| (NORMAL SPEED) |
| Béc-lin |
| (SLOW) |
| Béc-lin |
| (NORMAL SPEED) |
| "Berlin" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thủ đô của nước Đức là Béc-lin. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The capital city of Germany is Berlin." |
| (SLOW) |
| Thủ đô của nước Đức là Béc-lin. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| Niu Óoc |
| (NORMAL SPEED) |
| "New York" |
| (NORMAL SPEED) |
| Niu Óoc |
| (SLOW) |
| Niu Óoc |
| (NORMAL SPEED) |
| "New York" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thành phố Niu Óoc, thuộc bang Niu Óoc, là thành phố lớn nhất Hoa Kỳ. |
| (NORMAL SPEED) |
| "New York City, in the state of New York, is the largest city in the USA." |
| (SLOW) |
| Thành phố Niu Óoc, thuộc bang Niu Óoc, là thành phố lớn nhất Hoa Kỳ. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| Rôm |
| (NORMAL SPEED) |
| "Rome" |
| (NORMAL SPEED) |
| Rôm |
| (SLOW) |
| Rôm |
| (NORMAL SPEED) |
| "Rome" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thành phố lớn nhất và là thủ đô của Ý là Rôm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The largest city and capital of Italy is Rome." |
| (SLOW) |
| Thành phố lớn nhất và là thủ đô của Ý là Rôm. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| Mát-cơ-va |
| (NORMAL SPEED) |
| "Moscow" |
| (NORMAL SPEED) |
| Mát-cơ-va |
| (SLOW) |
| Mát-cơ-va |
| (NORMAL SPEED) |
| "Moscow" |
| (NORMAL SPEED) |
| Thành phố lớn nhất nước Nga là Mát-cơ-va cũng là thủ đô của nước này. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The largest city in Russia is Moscow, its capital." |
| (SLOW) |
| Thành phố lớn nhất nước Nga là Mát-cơ-va cũng là thủ đô của nước này. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| vé |
| (NORMAL SPEED) |
| "ticket" |
| (NORMAL SPEED) |
| vé |
| (SLOW) |
| vé |
| (NORMAL SPEED) |
| "ticket" |
| (NORMAL SPEED) |
| Hãy mua vé tại ga trước khi bạn lên tàu. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Get your ticket at the station before getting on the train." |
| (SLOW) |
| Hãy mua vé tại ga trước khi bạn lên tàu. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| khứ hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "round trip" |
| (NORMAL SPEED) |
| khứ hồi |
| (SLOW) |
| khứ hồi |
| (NORMAL SPEED) |
| "round trip" |
| (NORMAL SPEED) |
| Vé khứ hồi sẽ đưa tôi đến đó và đưa tôi về. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The round trip ticket fare will get me there and back again." |
| (SLOW) |
| Vé khứ hồi sẽ đưa tôi đến đó và đưa tôi về. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| tàu nhanh |
| (NORMAL SPEED) |
| "express train" |
| (NORMAL SPEED) |
| tàu nhanh |
| (SLOW) |
| tàu nhanh |
| (NORMAL SPEED) |
| "express train" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tàu nhanh chỉ dừng lại tại những thành phố lớn. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The express train will take you between major cities non-stop." |
| (SLOW) |
| Tàu nhanh chỉ dừng lại tại những thành phố lớn. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "Beijing?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Bắc Kinh |
| (1) |
| Bắc Kinh |
| (And how to say "London?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Luân đôn |
| (1) |
| Luân đôn |
| (What about "Paris?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Pa-ri |
| (1) |
| Pa-ri |
| (Do you remember how to say "Berlin?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Béc-lin |
| (1) |
| Béc-lin |
| (Let's try "New York!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Niu Óoc |
| (1) |
| Niu Óoc |
| (What about "Rome?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Rôm |
| (1) |
| Rôm |
| (Now, let's see if you remember how to say "Moscow!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Mát-cơ-va |
| (1) |
| Mát-cơ-va |
| (Another one! What about "ticket?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| vé |
| (1) |
| vé |
| (Do you remember how to say "round trip?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| khứ hồi |
| (1) |
| khứ hồi |
| (And finally, do you remember how to say "express train?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| tàu nhanh |
| (1) |
| tàu nhanh |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide