| Hi everybody, my name is Linh. |
| Welcome to the 2000 Core Vietnamese Words and Phrases video series! |
| Each lesson will help you learn new words, practice, and review what you've learned. |
| Ok! Let's get started! First is… |
| WORD 1 |
| (NORMAL SPEED) |
| sảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "lobby" |
| (NORMAL SPEED) |
| sảnh |
| (SLOW) |
| sảnh |
| (NORMAL SPEED) |
| "lobby" |
| (NORMAL SPEED) |
| Sảnh ở tầng một. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The lobby is on the first floor." |
| (SLOW) |
| Sảnh ở tầng một. |
| WORD 2 |
| (NORMAL SPEED) |
| dịch vụ báo thức |
| (NORMAL SPEED) |
| "wake-up service" |
| (NORMAL SPEED) |
| dịch vụ báo thức |
| (SLOW) |
| dịch vụ báo thức |
| (NORMAL SPEED) |
| "wake-up service" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi đã sử dụng dịch vụ báo thức để gọi tôi dậy lúc sáu giờ sáng. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I used the wake-up service to call me at 6 o'clock AM." |
| (SLOW) |
| Tôi đã sử dụng dịch vụ báo thức để gọi tôi dậy lúc sáu giờ sáng. |
| WORD 3 |
| (NORMAL SPEED) |
| phòng suite |
| (NORMAL SPEED) |
| "suite" |
| (NORMAL SPEED) |
| phòng suite |
| (SLOW) |
| phòng suite |
| (NORMAL SPEED) |
| "suite" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi muốn phòng ngủ riêng nên tôi đã yêu cầu phòng suite. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I wanted a separate bedroom, so I asked for a suite." |
| (SLOW) |
| Tôi muốn phòng ngủ riêng nên tôi đã yêu cầu phòng suite. |
| WORD 4 |
| (NORMAL SPEED) |
| đi xe đạp |
| (NORMAL SPEED) |
| "cycling" |
| (NORMAL SPEED) |
| đi xe đạp |
| (SLOW) |
| đi xe đạp |
| (NORMAL SPEED) |
| "cycling" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những tay đua đang tranh tài tại đường đi xe đạp. |
| (NORMAL SPEED) |
| "The riders are competing in a cycling race." |
| (SLOW) |
| Những tay đua đang tranh tài tại đường đi xe đạp. |
| WORD 5 |
| (NORMAL SPEED) |
| đua xe |
| (NORMAL SPEED) |
| "auto racing" |
| (NORMAL SPEED) |
| đua xe |
| (SLOW) |
| đua xe |
| (NORMAL SPEED) |
| "auto racing" |
| (NORMAL SPEED) |
| Những chiếc xe chạy nhanh trên đường đua xe. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Cars speed around the auto racing track." |
| (SLOW) |
| Những chiếc xe chạy nhanh trên đường đua xe. |
| WORD 6 |
| (NORMAL SPEED) |
| băng dính trong |
| (NORMAL SPEED) |
| "Scotch tape" |
| (NORMAL SPEED) |
| băng dính trong |
| (SLOW) |
| băng dính trong |
| (NORMAL SPEED) |
| "Scotch tape" |
| (NORMAL SPEED) |
| Băng dính trong rất tuyệt cho việc gói quà. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Scotch tape is perfect for wrapping presents." |
| (SLOW) |
| Băng dính trong rất tuyệt cho việc gói quà. |
| WORD 7 |
| (NORMAL SPEED) |
| được sinh ra |
| (NORMAL SPEED) |
| "be born" |
| (NORMAL SPEED) |
| được sinh ra |
| (SLOW) |
| được sinh ra |
| (NORMAL SPEED) |
| "be born" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tôi được sinh ra vào năm một nghìn chín trăm tám mươi. |
| (NORMAL SPEED) |
| "I was born in 1980." |
| (SLOW) |
| Tôi được sinh ra vào năm một nghìn chín trăm tám mươi. |
| WORD 8 |
| (NORMAL SPEED) |
| có việc làm |
| (NORMAL SPEED) |
| "get a job" |
| (NORMAL SPEED) |
| có việc làm |
| (SLOW) |
| có việc làm |
| (NORMAL SPEED) |
| "get a job" |
| (NORMAL SPEED) |
| Sau khi học xong, tôi muốn nhanh chóng có việc làm. |
| (NORMAL SPEED) |
| "After finishing school, I want to get a job quickly." |
| (SLOW) |
| Sau khi học xong, tôi muốn nhanh chóng có việc làm. |
| WORD 9 |
| (NORMAL SPEED) |
| qua đời |
| (NORMAL SPEED) |
| "die" |
| (NORMAL SPEED) |
| qua đời |
| (SLOW) |
| qua đời |
| (NORMAL SPEED) |
| "die" |
| (NORMAL SPEED) |
| Anh ấy đã qua đời trong một tai nạn vào năm ngoái. |
| (NORMAL SPEED) |
| "He died in an accident last year." |
| (SLOW) |
| Anh ấy đã qua đời trong một tai nạn vào năm ngoái. |
| WORD 10 |
| (NORMAL SPEED) |
| Tô-ki-ô |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tokyo" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tô-ki-ô |
| (SLOW) |
| Tô-ki-ô |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tokyo" |
| (NORMAL SPEED) |
| Tô-ki-ô là thủ đô của nước Nhật. |
| (NORMAL SPEED) |
| "Tokyo is the capital city of the nation of Japan." |
| (SLOW) |
| Tô-ki-ô là thủ đô của nước Nhật. |
| PRACTICE/REVIEW |
| Let's review. Respond to the prompts by speaking aloud. First, you will hear a word or phrase in English. Respond in Vietnamese, then repeat after me, focusing on pronunciation. |
| Ready? |
| (Do you remember how to say "lobby?" Review 1) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| sảnh |
| (1) |
| sảnh |
| (And how to say "wake-up service?" Review 2) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| dịch vụ báo thức |
| (1) |
| dịch vụ báo thức |
| (What about "suite?" Review 3) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| phòng suite |
| (1) |
| phòng suite |
| (Do you remember how to say "cycling?" Review 4) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đi xe đạp |
| (1) |
| đi xe đạp |
| (Let's try "auto racing!" Review 5) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| đua xe |
| (1) |
| đua xe |
| (What about "Scotch tape?" Review 6) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| băng dính trong |
| (1) |
| băng dính trong |
| (Now, let's see if you remember how to say "be born!" Review 7) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| được sinh ra |
| (1) |
| được sinh ra |
| (Another one! What about "get a job?" Review 8) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| có việc làm |
| (1) |
| có việc làm |
| (Do you remember how to say "die?" Review 9) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| qua đời |
| (1) |
| qua đời |
| (And finally, do you remember how to say "Tokyo?" Review 10) |
| (3) |
| (2) |
| (1) |
| Tô-ki-ô |
| (1) |
| Tô-ki-ô |
| Well done! |
| See you next time! |
| Tạm biệt! |
Comments
Hide